Mitsubishi Pajero third generation

Mitsubishi Pajero third generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mitsubishi Pajero third generation (2000–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: V60, V70 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.740–4.610 mm RDW4.219–4.831 mm
Chiều rộng1.700–1.890 mm Traficom1.875–1.900 mm
Chiều cao1.720–1.870 mm Traficom1.816–1.885 mm
Chiều dài cơ sở2.270–2.780 mm RDW2.545–2.780 mm
Vệt bánh trước1.420–1.570 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.435–1.570 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.260–2.060 kg RDW2.060 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.940–2.185 kg Traficom–
Tổng khối lượng xe2.510–2.810 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.900–3.400 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh680–750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–7 RDW–
Số cửa2–5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa165–185 km/h RDW–
Mô-men xoắn240–378 Nm ASTRA318–381 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/70R16, 235/80R16, 245/70R16, 255/70R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên64,7% (64,1–65,2)69,2%29.331

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo50,3%41,6%
Phanh42,3%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu30,4%18,6%
Đèn và hệ thống điện30,3%28,8%
Lốp xe23,2%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,1%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

377 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2006. 36 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 34 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Phanh 151
  • Hệ thống điện 40
  • Túi khí 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 8 phiên bản của Mitsubishi Pajero third generation

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2006SOHC, 2MODE CLKUP3,8 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2005SOHC, 2MODE CLKUP3,8 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2003SOHC, CMODE CLKUP3,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2002SOHC, CMODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2002SOHC, 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2001CMODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
20012MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2006Sport utility vehicle3,8 LXăngTự động 5 cấp15,6–16,0 L/100 km 5 chu kỳ359–368 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.