Mitsubishi Pajero third generation

Mitsubishi Pajero third generation (2000–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: V60, V70 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.740–4.610 mm RDW | 4.219–4.831 mm |
| Chiều rộng | 1.700–1.890 mm Traficom | 1.875–1.900 mm |
| Chiều cao | 1.720–1.870 mm Traficom | 1.816–1.885 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.270–2.780 mm RDW | 2.545–2.780 mm |
| Vệt bánh trước | 1.420–1.570 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.435–1.570 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.260–2.060 kg RDW | 2.060 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.940–2.185 kg Traficom | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.510–2.810 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.900–3.400 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 680–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4–7 RDW | – |
| Số cửa | 2–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 165–185 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 240–378 Nm ASTRA | 318–381 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/70R16, 235/80R16, 245/70R16, 255/70R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 64,7% (64,1–65,2) | 69,2% | 29.331 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 50,3% | 41,6% |
| Phanh | 42,3% | 36,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 30,4% | 18,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 30,3% | 28,8% |
| Lốp xe | 23,2% | 31,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 17,1% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
377 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2006. 36 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 34 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Phanh 151
- Hệ thống điện 40
- Túi khí 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 12 phiên bản của Mitsubishi Pajero third generation
Vương quốc Anh 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2006–20073.2 LWB | 3,2 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2006–20073.2 SWB · 3.2 LWB | 3,2 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 278 g/km |
| 2006–20073.5 SWB · 3.5 LWB | 3,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,2 L/100 km NEDC | 339 g/km |
| 2002–20043.2 CLASSIC SWB · 3.2 EQUIPPE SWB · 3.2 CLASSIC LWB và 3 phiên bản cấu hình khác | 3,2 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2002–20043.2 EQUIPPE SWB · 3.2 CLASSIC LWB · 3.2 EQUIPPE LWB và 8 phiên bản cấu hình khác | 3,2 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 278 g/km |
| 2003–20043.5 WARRIOR SWB · 3.5 WARRIOR LWB · 3.5 SWB và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,2 L/100 km NEDC | 339 g/km |
| 2002–20033.5 EQUIPPE SWB · 3.5 V6 CLASSIC LWB · 3.5 V6 ELEGANCE LWB | 3,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,2 L/100 km NEDC | 339 g/km |
| 2000–20023.2 DID GLS SWB · 3.2 DID GLS LWB · 3.2 CLASSIC SWB và 3 phiên bản cấu hình khác | 3,2 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 256 g/km |
| 2001–20023.2 CLASSIC LWB · 3.2 EQUIPPE LWB | 3,2 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 284 g/km |
| 2001–20023.5 GDI EQUIPPE SWB · 3.5 V6 GDI ELEGANCE LWB | 3,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 316 g/km |
| 20003.2 DID GLS LWB | 3,2 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 284 g/km |
| 20003.5 V6 GDI GLS SWB · 3.5 V6 GDI GLS LWB | 3,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 316 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.




