MINI Hatch Mk III

MINI Hatch Mk III (2014–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 319 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F55, F56
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.820–4.100 mm RDW | 3.730–4.100 mm TC | 3.821–3.982 mm |
| Chiều rộng | 1.730–1.790 mm RDW | 1.680–1.790 mm TC | 1.727 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.540 mm RDW | 1.410–1.560 mm TC | 1.414–1.425 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.500–2.600 mm RDW | 2.470–2.600 mm TC | 2.495–2.567 mm |
| Vệt bánh trước | 1.485–1.587 mm ASTRA | 1.460–1.530 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.485–1.588 mm ASTRA | 1.460–1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.060–1.340 kg RDW | 1.213–1.500 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.160–1.440 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.565–1.775 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500 kg Traficom | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 211 L EV DB | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.265–2.379 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 150–235 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | 7,3 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 150–360 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 135 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 28,9 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 32,6 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 234 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 177–183 km EPA | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 50 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 4,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/55R16, 205/45R17, 175/65R15, 175/60R16, 185/50R17, 205/40R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2016: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,2% (94,0–94,3) | 92,2% | 117.135 |
| 4–5 năm | 93,5% (93,4–93,6) | 91,0% | 253.567 |
| 6–8 năm | 91,2% (91,1–91,3) | 86,4% | 371.372 |
| 9–12 năm | 89,0% (88,8–89,2) | 77,9% | 100.884 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 27,0% | 26,3% |
| Phanh | 10,6% | 18,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,9% | 6,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,1% | 7,8% |
| Hệ thống treo | 2,3% | 10,6% |
| Bánh xe | 1,5% | 0,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
262 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2024. 26 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 19 trường hợp bị thương
- Động cơ 61
- Hệ thống điện 52
- Hộp số và hệ truyền động 45
- Hệ thống nhiên liệu 25
- Đèn 21
- Túi khí 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 319 phiên bản của MINI Hatch Mk III
Hiển thị tất cả 319 phiên bản
Liên minh Châu Âu 91 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | Động cơ điện | 65 kW (88 PS) | Điện | 14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 391 km | 2.204 |
| 2021–2024 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 5,6–5,7 L/100 km WLTP | 129–132 g/km | – | 141.612 |
| 2024 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 6,1 L/100 km WLTP | 135 g/km | – | 13.904 |
| 2024 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 14,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 391 km | 9.031 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 135 kW (184 PS) | Điện | 14,5–15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 228–281 km | 39.875 |
| 2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 6,1 L/100 km WLTP | 142 g/km | – | 5.688 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 6,1–6,2 L/100 km WLTP | 140–142 g/km | – | 49.130 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | 6,8 L/100 km WLTP | 156–157 g/km | – | 24.644 |
| 2024 | Động cơ điện | 55 kW (75 PS) | Điện | 14,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 298 km | 551 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 75 kW (102 PS) | Điện | 15,1–15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 228–249 km | 45.419 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,0–6,4 L/100 km WLTP | 141–145 g/km | – | 753 |
| 2021–2024 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | 5,5–5,6 L/100 km WLTP | 126–128 g/km | – | 38.016 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 1,8 L/100 km WLTP15,1–15,4 kWh/100 km WLTP | 41–42 g/km | – | 2.733 |
| 2023 | Động cơ điện | 67 kW (91 PS) | Điện | 15,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 230 km | 23 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | – | 146 g/km | – | 22 |
| 2023 | 1,5 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | – | 128 g/km | – | 17 |
| 2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 127 g/km | – | 11 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | 5,3–5,5 L/100 km WLTP | 124–127 g/km | – | 5.228 |
| 2022 | Động cơ điện | 135 kW (184 PS) | Điện | 5,8 L/100 km WLTP15,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 241 km | 23.432 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,8–5,0 L/100 km WLTP | 124–131 g/km | – | 494 |
| 2021 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 6,4 L/100 km WLTP | 147 g/km | – | 1.169 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 137 g/km | – | 744 |
| 2021 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 7,8 L/100 km WLTP | 183 g/km | – | 305 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,4 L/100 km WLTP | 141 g/km | – | 255 |
| 2014–2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 109–116 g/km | – | 531.094 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 128–132 g/km | – | 196.473 |
| 2016–2020 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 115–121 g/km | – | 77.189 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 75 kW (102 PS) | Điện | 14,8–14,9 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 260 km | 29.235 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 135–144 g/km | – | 47.323 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 112–121 g/km | – | 19.027 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 135 kW (184 PS) | Điện | 15,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 236 km | 3.705 |
| 2020 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | – | 126 g/km | – | 3.337 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 162–167 g/km | – | 5.570 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 15,1 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | 50 km | 1.104 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 12,7–15,2 kWh/100 km NEDC | 43–51 g/km | 50 km | 18.559 |
| 2014–2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 97–107 g/km | – | 176.762 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 113–119 g/km | – | 20.239 |
| 2014–2020 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 91–101 g/km | – | 61.277 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 117–126 g/km | – | 6.746 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 130–134 g/km | – | 2.669 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 108–112 g/km | – | 41.367 |
| 2019 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 14,8 kWh/100 km NEDC | 123 g/km | – | 150.915 |
| 2019 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 13,6 kWh/100 km NEDC | 134 g/km | – | 64.681 |
| 2019 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | 14,4 kWh/100 km NEDC | 121 g/km | – | 60.454 |
| 2014–2019 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 118–139 g/km | – | 1.510 |
| 2014–2019 | 1,2 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 110–112 g/km | – | 155.461 |
| 2014–2019 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 108–119 g/km | – | 732 |
| 2019 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 14,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 11 |
| 2017–2018 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 13,6–13,8 kWh/100 km NEDC | 51–54 g/km | – | 4.430 |
| 2014–2018 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 117–120 g/km | – | 35.835 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 129–131 g/km | – | 417 |
| 2018 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 104 g/km | – | 24 |
| 2014–2018 | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | – | 113–115 g/km | – | 69.547 |
| 2014–2018 | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 146–165 g/km | – | 15.459 |
| 2018 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 110 g/km | – | 10 |
| 2017 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Nhiên liệu khác | – | 132 g/km | – | 15.222 |
| 2017 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Nhiên liệu khác | – | 98 g/km | – | 15.154 |
| 2017 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Nhiên liệu khác | – | 91 g/km | – | 10.898 |
| 2017 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Nhiên liệu khác | – | 137 g/km | – | 1.984 |
| 2017 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Nhiên liệu khác | – | 113 g/km | – | 1.728 |
| 2017 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 111 g/km | – | 614 |
| 2017 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Nhiên liệu khác | – | 112 g/km | – | 612 |
| 2017 | 2,0 L | 82 kW (111 PS) | Nhiên liệu khác | – | 152 g/km | – | 472 |
| 2017 | 2,0 L | 212 kW (288 PS) | Xăng | – | 128 g/km | – | 386 |
| 2017 | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | – | 161 g/km | – | 242 |
| 2017 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Nhiên liệu khác | – | 151 g/km | – | 206 |
| 2017 | 1,2 L | 113 kW (154 PS) | Xăng | – | 113 g/km | – | 196 |
| 2014–2017 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 140–145 g/km | – | 44.529 |
| 2017 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Nhiên liệu khác | – | 111 g/km | – | 152 |
| 2017 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Nhiên liệu khác | – | 138 g/km | – | 120 |
| 2017 | 2,0 L | 255 kW (347 PS) | Xăng | – | 134 g/km | – | 94 |
| 2014–2017 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 108–112 g/km | – | 26.956 |
| 2014–2017 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 141–151 g/km | – | 45.272 |
| 2017 | 1,6 L | 72 kW (98 PS) | Nhiên liệu khác | – | 147 g/km | – | 50 |
| 2014–2017 | 1,6 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | – | 173–174 g/km | – | 5.813 |
| 2017 | 1,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 98 g/km | – | 24 |
| 2014–2017 | 2,0 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | – | 150–152 g/km | – | 26.241 |
| 2017 | 1,6 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 170 g/km | – | 16 |
| 2014–2017 | 1,6 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | – | 134–145 g/km | – | 17.322 |
| 2014–2016 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 142–149 g/km | – | 1.427 |
| 2014–2016 | 1,6 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 153–156 g/km | – | 761 |
| 2016 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | – | 159 g/km | – | 64 |
| 2016 | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 51 |
| 2014–2016 | 1,6 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 150–158 g/km | – | 7.224 |
| 2016 | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Xăng | – | 136 g/km | – | 17 |
| 2016 | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | – | 111 g/km | – | 14 |
| 2014–2015 | 1,6 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 159–162 g/km | – | 322 |
| 2014–2015 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 138–145 g/km | – | 36 |
| 2015 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 133 g/km | – | 12 |
| 2015 | 1,5 L | – | Dầu diesel | – | 97 g/km | – | 10 |
| 2014 | – | – | Xăng | – | 124 g/km | – | 26 |
Vương quốc Anh 44 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2018MINI One Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One 3-door Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014–2018MINI One Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One 3-door Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014–2018MINI One Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2018MINI One Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–2018MINI One 5-door Hatchback 15 inch and 16 inch tyres · MINI One - 15'' & 16'' tyres | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015–2018MINI One 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI One - 17'' & 18'' tyres | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–2018MINI One 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI One - 17'' & 18'' tyres | 1,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2016–2018MINI One - 15'' & 16'' tyres | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2016–2018MINI One - 17'' & 18'' tyres | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper D Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper D Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper D 3-door Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper D Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper D Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper D 3-door Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper D Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper D Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper D 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper D Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper D Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper D 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014–2018MINI One D Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One D Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One D 3-door Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2014–2018MINI One D Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One D Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear - from March 2014 · MINI One D 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI Cooper D - 17'' & 18'' tyres | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI Cooper D - 17'' & 18'' tyres | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2015–2018MINI One D 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI One D - 17'' & 18'' tyres | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper 3-door Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper 3-door Hatchback - 175/65 R15 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper 5-door Hatchback 15 inch and 16 inch tyres · MINI Cooper - 15'' & 16'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper 5-door Hatchback 15 inch and 16 inch tyres · MINI Cooper - 15'' & 16'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI Cooper - 17'' & 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI Cooper - 17'' & 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD 3-door Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear · MINI Cooper SD - 16'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD 3-door Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear · MINI Cooper SD - 16'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear · MINI Cooper SD 3-door Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear · MINI Cooper SD 5-door Hatchback 16 inch tyres và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear · MINI Cooper SD 3-door Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear · MINI Cooper SD - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD 5-door Hatchback 16 inch tyres · MINI Cooper SD - 16'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI Cooper SD - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI Cooper SD - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper S Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper S 3-door Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear · MINI Cooper S - 16'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper S Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper S 3-door Hatchback - 195/55 R16 tyres front & rear · MINI Cooper S - 16'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper S Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper S Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper S 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014–2018MINI Cooper S Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper S Hatchback - 205/45 R17 tyres front & rear - from March 2014 · MINI Cooper S 3-door Hatchback - 205/40 R18 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S 5-door Hatchback 16 inch tyres · MINI Cooper S - 16'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI Cooper S - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S 5-door Hatchback 17 inch and 18 inch tyres · MINI Cooper S - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–2018MINI John Cooper Works - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2016–2018MINI John Cooper Works - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3–6,7 L/100 km NEDC | 147–155 g/km |
| 2016–2018MINI Cooper S - 16'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2017–2018MINI Cooper S - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 126 g/km |
Pháp 166 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015MINI One (F56) (15" et 16") | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015MINI One (F56) (17" et 18") | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015MINI One 5P (F55) (15" et 16") | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2015MINI One 5P (F55) (17" et 18") | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015MINI One D Countryman (16" et 17") | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015MINI One D Countryman (18" et 19") | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015MINI One D (F56) (15" et 16") | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2015MINI One D (F56) (17" et 18") | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015MINI One D 5P (F55) (15" et 16") | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015MINI One D 5P (F55) (17" et 18") | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015MINI One Cabrio (15" et 16" et 17") | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015MINI One Cabrio (15" et 16" et 17") | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015MINI One Countryman (16" et 17") | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015MINI One Countryman (18" et 19") | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015MINI One Countryman (16" et 17") | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015MINI One Countryman (18" et 19") | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015MINI One (F56) (15" et 16") | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015MINI One (F56) (17" et 18") | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015MINI One (F56) (15" et 16") | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015MINI One (F56) (17" et 18") | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015MINI One 5P (F55) (15" et 16") | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015MINI One 5P (F55) (17" et 18") | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015MINI One 5P (F55) (15" et 16") | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015MINI One 5P (F55) (17" et 18") | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015MINI Cooper D Cabrio BVA6 (15" et 16" et 17") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015MINI Cooper D Cabrio BVM6 (15" et 16" et 17") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015MINI Cooper D Countryman BVA6 (16" et 17") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015MINI Cooper D Countryman BVA6 (18" et 19") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015MINI Cooper D Countryman ALL4 BVA6 (16" et 17") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015MINI Cooper D Countryman ALL4 BVA6 (18" et 19") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2015MINI Cooper D Countryman BVM6 (16" et 17") · MINI Cooper D Paceman BVM6 M6 (16" et 17") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015MINI Cooper D Countryman BVM6 (18" et 19") · MINI Cooper D Paceman BVM6 M6 (18" et 19") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015MINI Cooper D Countryman ALL4 BVM6 (16" et 17") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015MINI Cooper D Countryman ALL4 BVM6 (18" et 19") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015MINI Cooper D Paceman BVA6 (16" et 17") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015MINI Cooper D Paceman BVA6 (18" et 19") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015MINI Cooper D Paceman ALL4 BVA6 (16" et 17") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015MINI Cooper D Paceman ALL4 BVA6 (18" et 19") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2015MINI Cooper D Paceman ALL4 BVM6 (16" et 17") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015MINI Cooper D Paceman ALL4 BVM6 (18" et 19") | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015MINI Cooper D (F56) (15" et 16") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015MINI Cooper D (F56) (17" et 18") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015MINI Cooper D (F56) (15" et 16") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015MINI Cooper D (F56) (17" et 18") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2015MINI Cooper D 5P (F55) (15" et 16") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015MINI Cooper D 5P (F55) (17" et 18") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015MINI Cooper D 5P (F55) (15" et 16") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2015MINI Cooper D 5P (F55) (17" et 18") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2015MINI Cooper Cabrio (15" et 16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015MINI Cooper Cabrio (15" et 16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015MINI Cooper Countryman ALL4 BVA6 (16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015MINI Cooper Countryman ALL4 BVA6 (18" et 19") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015MINI Cooper Countryman (16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015MINI Cooper Countryman (18" et 19") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015MINI Cooper Countryman (16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015MINI Cooper Countryman (18" et 19") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2015MINI Cooper Countryman ALL4 (16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015MINI Cooper Countryman ALL4 (18" et 19") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015MINI Cooper Coupe (15" et 16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2015MINI Cooper Coupe (15" et 16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015MINI Cooper ALL4 Paceman BVA6 (16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015MINI Cooper ALL4 Paceman BVA6 (18" et 19") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015MINI Cooper Paceman (16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015MINI Cooper Paceman (18" et 19") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015MINI Cooper Paceman (16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015MINI Cooper Paceman (18" et 19") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2015MINI Cooper Paceman ALL4 (16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015MINI Cooper Paceman ALL4 (18" et 19") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015MINI Cooper Roadster (15" et 16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015MINI Cooper Roadster (15" et 16" et 17") | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015MINI Cooper (F56) (15" et 16") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015MINI Cooper (F56) (17" et 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015MINI Cooper (F56) (15" et 16") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015MINI Cooper (F56) (17" et 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015MINI Cooper 5P (F55) (15" et 16") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015MINI Cooper 5P (F55) (17" et 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015MINI Cooper 5P (F55) (15" et 16") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015MINI Cooper 5P (F55) (17" et 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Cabrio (16" et 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Cabrio (16" et 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Countryman (17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Countryman (18" et 19") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Countryman (17") · MINI Cooper SD Paceman (17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Countryman (18" et 19") · MINI Cooper SD Paceman (18" et 19") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Countryman ALL4 (17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Countryman ALL4 (18" et 19") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Countryman ALL4 (17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Countryman ALL4 (18" et 19") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Coupe (16" et 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Coupe (16" et 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Paceman (17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Paceman (18" et 19") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Paceman ALL4 (17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Paceman ALL4 (18" et 19") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Paceman ALL4 (17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Paceman ALL4 (18" et 19") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Roadster (16" et 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015MINI Cooper SD Roadster (16" et 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015MINI Cooper SD (15" et 16") | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015MINI Cooper SD (17" et 18") | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015MINI Cooper SD (15" et 16") | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015MINI Cooper SD (17" et 18") | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015MINI Cooper SD 5P (F55) (15" et 16") | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015MINI Cooper SD 5P (F55) (17" et 18") | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015MINI Cooper SD 5P (F55) (15" et 16") | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015MINI Cooper SD 5P (F55) (17" et 18") | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015MINI Cooper S Cabrio (16" et 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015MINI Cooper S Cabrio (16" et 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015MINI Cooper S Coupe (16" et 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015MINI Cooper S Coupe (16" et 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015MINI Cooper S Roadster (16" et 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015MINI Cooper S Roadster (16" et 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015MINI Cooper S Countryman (17") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015MINI Cooper S Countryman (18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015MINI Cooper S Countryman (17") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015MINI Cooper S Countryman (18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015MINI Cooper S Countryman ALL4 (17") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015MINI Cooper S Countryman ALL4 (18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2015MINI Cooper S Countryman ALL4 (17") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015MINI Cooper S Countryman ALL4 (18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015MINI Cooper S Paceman (17") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015MINI Cooper S Paceman (18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015MINI Cooper S Paceman (17") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015MINI Cooper S Paceman (18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015MINI Cooper S Paceman ALL4 (17") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015MINI Cooper S Paceman ALL4 (18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2015MINI Cooper S Paceman ALL4 (17") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015MINI Cooper S Paceman ALL4 (18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015MINI Cooper S (F56) (15" et 16") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015MINI Cooper S (F56) (17" et 18") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015MINI Cooper S (F56) (15" et 16") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015MINI Cooper S (F56) (17" et 18") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015MINI Cooper S 5P (F55) (15" et 16") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015MINI Cooper S 5P (F55) (17" et 18") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015MINI Cooper S 5P (F55) (15" et 16") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015MINI Cooper S 5P (F55) (17" et 18") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Cabrio (17") | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Cabrio (17") | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Coupe (17") | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Coupe (17") | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Roadster (17") | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Roadster (17") | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Countryman ALL4 (18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Countryman ALL4 (18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Paceman ALL4 (18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Paceman ALL4 (18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works (F56) (17" et 18") | – | 170 kW (231 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014MINI ONE (75ch) | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014MINI ONE D | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014MINI ONE D | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4–3,6 L/100 km NEDC | 89–95 g/km |
| 2014MINI ONE (98ch) | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014MINI ONE (98ch) | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014MINI ONE | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,9 L/100 km NEDC | 108–113 g/km |
| 2014MINI ONE | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,8–5,0 L/100 km NEDC | 112–117 g/km |
| 2014MINI COOPER D | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014MINI COOPER D | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014MINI COOPER D | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5–3,7 L/100 km NEDC | 92–97 g/km |
| 2014MINI COOPER D | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,7–3,9 L/100 km NEDC | 98–103 g/km |
| 2014MINI COOPER | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014MINI COOPER | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014MINI COOPER SD | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014MINI COOPER SD | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014MINI COOPER S | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014MINI COOPER S | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014MINI JOHN COOPER WORKS | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,1 L/100 km NEDC | 153–165 g/km |
| 2014MINI JOHN COOPER WORKS | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
Hoa Kỳ 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2024 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu trước | 108–110 MPGe EPA | 0 g/km | 177–183 km |
| 2020–2024SIDI | 1,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA | 170–175 g/km | – |
| 2014–2024SIDI | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–33 MPG (7,1–7,8 L/100 km) EPA | 168–181 g/km | – |
| 2020–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA | 174–186 g/km | – |
| 2014–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA | 199–216 g/km | – |
| 2020–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–29 MPG (8,1–9,0 L/100 km) EPA | 186–208 g/km | – |
| 2014–2019SIDI | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA | 177–185 g/km | – |
| 2014–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA | 189–202 g/km | – |
| 2014 | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 186 g/km | – |
| 2014 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 183 g/km | – |
Canada 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2024Subcompact | Động cơ điện | 135 kW (184 PS) | Điện | Tự động | 19,1–19,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 177–183 km |
| 2020–2024Subcompact | 1,5 L | – | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 7,3–7,5 L/100 km 5 chu kỳ | 170–176 g/km | – |
| 2015–2024Subcompact | 1,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1–7,7 L/100 km 5 chu kỳ | 163–180 g/km | – |
| 2020–2024Subcompact | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 7,5–7,9 L/100 km 5 chu kỳ | 174–184 g/km | – |
| 2015–2024Subcompact | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,6–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 198–216 g/km | – |
| 2020–2024Subcompact | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,0–8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 186–208 g/km | – |
| 2015–2019Subcompact | 1,5 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,5–7,9 L/100 km 5 chu kỳ | 172–184 g/km | – |
| 2015–2019Subcompact | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2–8,5 L/100 km 5 chu kỳ | 189–199 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





