MINI Hatch Mk I

MINI Hatch Mk I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

MINI Hatch Mk I (2001–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: R50, R53

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.630–3.660 mm RDW–3.627–3.655 mm
Chiều rộng1.690 mm RDW–1.689 mm
Chiều cao1.410–1.420 mm RDW–1.407–1.427 mm
Chiều dài cơ sở2.470 mm RDW–2.466 mm
Vệt bánh trước1.444–1.460 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.452–1.467 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.015–1.215 kg RDW–1.050–1.240 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.115–1.315 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.470–1.640 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh650 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.180 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175–222 km/h RDW––
Mô-men xoắn140–250 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/60R16, 195/55R16, 205/45R17, 175/65R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên62,7% (62,5–62,9)69,2%262.545

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh56,8%36,4%
Hệ thống treo42,8%41,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ36,1%17,1%
Đèn và hệ thống điện35,5%28,8%
Lốp xe32,9%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu25,7%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2.413 khiếu nại cho các đời xe từ 2001–2006. 60 vụ tai nạn · 119 vụ cháy · 48 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 1.437
  • Túi khí 346
  • Hộp số và hệ truyền động 220
  • Hệ thống điện 172
  • Động cơ 123
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 89

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 19 phiên bản của MINI Hatch Mk I

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006MINI One D Hatchback1,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC129 g/km
2006MINI One Hatchback · MINI Cooper Hatchback1,6 LXăngVô cấp (CVT)7,7 L/100 km NEDC187 g/km
2006MINI One Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC164 g/km
2006MINI Cooper Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC166 g/km
2006MINI Cooper S Hatchback · MINI Cooper S Hatchback with John Cooper Works Tuning Kit1,6 LXăngSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC207 g/km
2006MINI Cooper S Hatchback1,6 LXăngTự động 6 cấp9,0 L/100 km NEDC216 g/km
2003–2004MINI ONE D1,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC129 g/km
2002–2004MINI ONE · MINI COOPER1,6 LXăngVô cấp (CVT)7,7 L/100 km NEDC187 g/km
2002–2004MINI COOPER S1,6 LXăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC202 g/km
2001–2004MINI ONE1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,5–6,6 L/100 km NEDC158–160 g/km
2001–2004MINI COOPER1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,7–6,8 L/100 km NEDC163–165 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–20062MODE1,6 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA212–221 g/km
2003–20061,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
2003–20061,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước22–25 MPG (9,4–10,7 L/100 km) EPA221–251 g/km
2005–20063MODE CLKUP1,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2006Minicompact1,6 LXăngVô cấp (CVT)9,1 L/100 km 5 chu kỳ209 g/km
2003–2006Minicompact1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km 5 chu kỳ196 g/km
2003–2006Minicompact1,6 LXăngSố sàn 6 cấp9,4–9,6 L/100 km 5 chu kỳ216–221 g/km
2006Minicompact1,6 LXăngTự động 6 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ228 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.