MG IM6 first generation

MG IM6 first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.900 mm RDW |
| Chiều rộng | 1.990 mm RDW |
| Chiều cao | 1.670 mm RDW |
| Chiều dài cơ sở | 2.950 mm RDW |
| Vệt bánh trước | 1.698 mm ASTRA |
| Vệt bánh sau | 1.707 mm ASTRA |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 2.295–2.385 kg RDW |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.395–2.485 kg RDW |
| Tổng khối lượng xe | 2.771–2.861 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 5 RDW |
| Số cửa | 5 RDW |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 235–239 km/h RDW |
| Mô-men xoắn | 450–500 Nm ASTRA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R21, 235/50R20, 255/45R20, 265/40R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).
Tất cả 1 phiên bản của MG IM6 first generation
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Động cơ điện | 372 kW (506 PS) | Điện | 23,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 505 km | 320 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





