MG IM6 first generation

MG IM6 first generation
Ảnh: Chanokchon / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

MG IM6 first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.900 mm RDW
Chiều rộng1.990 mm RDW
Chiều cao1.670 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.950 mm RDW
Vệt bánh trước1.698 mm ASTRA
Vệt bánh sau1.707 mm ASTRA
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.295–2.385 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.395–2.485 kg RDW
Tổng khối lượng xe2.771–2.861 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW
Số cửa5 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa235–239 km/h RDW
Mô-men xoắn450–500 Nm ASTRA

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R21, 235/50R20, 255/45R20, 265/40R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).

Tất cả 1 phiên bản của MG IM6 first generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện372 kW (506 PS)Điện23,4 kWh/100 km WLTP0 g/km505 km320

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.