Mercury Sable second generation

Mercury Sable second generation (1992–1995): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: DN5 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | – | 4.877–4.905 mm |
| Chiều rộng | – | 1.808 mm |
| Chiều cao | – | 1.374–1.410 mm |
| Chiều dài cơ sở | – | 2.692 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | – | 1.414–1.575 kg |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | 481–1.303 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | 2.832 L EPA | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.774 khiếu nại cho các đời xe từ 1992–1995. 60 vụ tai nạn · 37 vụ cháy · 53 trường hợp bị thương · 5 trường hợp tử vong
- Động cơ 754
- Hộp số và hệ truyền động 257
- Đèn 75
- Thân xe và kết cấu 72
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 49
- Hệ thống treo 49
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 6 phiên bản của Mercury Sable second generation
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1993–1995(FFS) · (FFS), CLKUP | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1994–1995(FFS), CLKUP | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–291 g/km |
| 1993(FFS) | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1995Mid-size · Station wagon: Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 260 g/km |
| 1995Mid-size | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,8 L/100 km 5 chu kỳ | 271 g/km |
| 1995Station wagon: Mid-size | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 288 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





