Mercedes-Benz S-Class VII

Mercedes-Benz S-Class VII (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 132 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W223, V223
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.210–5.340 mm RDW | 5.030–5.320 mm TC | 5.179–5.289 mm |
| Chiều rộng | 1.950 mm RDW | 1.900–1.950 mm TC | 1.954 mm |
| Chiều cao | 1.500–1.520 mm RDW | 1.410–1.500 mm TC | 1.503 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.110–3.220 mm RDW | 2.950–3.210 mm TC | 3.106–3.216 mm |
| Vệt bánh trước | 1.606–1.660 mm ASTRA | 1.630–1.650 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.634–1.689 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.940–2.545 kg RDW | 2.070–2.185 kg TC | 1.995 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.995–4.255 kg ASTRA | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.625–4.840 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.100–2.185 kg Traficom | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 198–396 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.492–3.341 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250–290 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 500–900 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 110–150 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,5–2,8 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R19, 255/40R20, 285/35R20, 285/40R19, 255/50R18, 245/45R19, 245/50R18, 275/40R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,7% (91,4–95,4) | 92,2% | 574 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 20,2% | 20,5% |
| Phanh | 5,6% | 10,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,7% | 5,6% |
| Hệ thống treo | 1,4% | 2,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,0% | 4,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
97 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2025. 3 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 28
- Hệ thống điện 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 132 phiên bản của Mercedes-Benz S-Class VII
Hiển thị tất cả 132 phiên bản
Liên minh Châu Âu 65 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 6,6 L/100 km WLTP | 175–179 g/km | – | 2.724 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | 6,3–6,5 L/100 km WLTP | 169–173 g/km | – | 1.571 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 370 kW (503 PS) | Hybrid | 10,6–10,8 L/100 km WLTP | 242–247 g/km | – | 6.888 |
| 2023–2025 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Plug-in hybrid | 4,4–5,1 L/100 km WLTP21,3–33,6 kWh/100 km WLTP | 105–122 g/km | 32–34 km | 2.207 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 0,8–1,2 L/100 km WLTP23,0–25,3 kWh/100 km WLTP | 33–43 g/km | 97–102 km | 372 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 8,7 L/100 km WLTP | 198 g/km | – | 167 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Plug-in hybrid | 0,7–1,6 L/100 km WLTP22,6–22,9 kWh/100 km WLTP | 15–21 g/km | 109–112 km | 137 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Dầu diesel | 6,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – | 113 |
| 2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | 8,7 L/100 km WLTP | 199 g/km | – | 105 |
| 2021–2025 | 6,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | 13,8–14,1 L/100 km WLTP | 314–322 g/km | – | 1.197 |
| 2023–2025 | 4,0 L | 395 kW (537 PS) | Hybrid | – | 264–280 g/km | – | 150 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | 8,7–8,8 L/100 km WLTP | 201–304 g/km | – | 695 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 0,7–1,3 L/100 km WLTP23,0–24,8 kWh/100 km WLTP | 23–66 g/km | 104–107 km | 5.716 |
| 2022–2025 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Plug-in hybrid | 0,7–2,0 L/100 km WLTP22,3–23,0 kWh/100 km WLTP | 26–131 g/km | 97–110 km | 397 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 272 kW (370 PS) | Hybrid | – | 196–197 g/km | – | 86 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 8,6–8,7 L/100 km WLTP | 196–242 g/km | – | 521 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Plug-in hybrid | – | 212–357 g/km | 89 km | 93 |
| 2025 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | 11,8 L/100 km WLTP | 294 g/km | – | 38 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 6,3 L/100 km WLTP20,5 kWh/100 km WLTP | 165 g/km | 103 km | 28 |
| 2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Plug-in hybrid | 8,7 L/100 km WLTP | 235 g/km | 89 km | 24 |
| 2022–2025 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | 7,1 L/100 km WLTP | 185–187 g/km | – | 4.134 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 370 kW (503 PS) | Xăng | 10,2–10,3 L/100 km WLTP | 231–243 g/km | – | 484 |
| 2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Plug-in hybrid | 8,8 L/100 km WLTP | 207 g/km | 89 km | 21 |
| 2025 | 4,0 L | 370 kW (503 PS) | Plug-in hybrid | 10,6 L/100 km WLTP | 242 g/km | – | 15 |
| 2025 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Plug-in hybrid | 6,6 L/100 km WLTP | 171 g/km | – | 13 |
| 2021–2024 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 6,9–7,1 L/100 km WLTP | 181–185 g/km | – | 6.189 |
| 2024 | 6,0 L | 463 kW (630 PS) | Xăng | – | 331 g/km | – | 25 |
| 2024 | 2,5 L | 230 kW (313 PS) | Xăng | – | 246 g/km | – | 12 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | 8,7–8,9 L/100 km WLTP | 201–205 g/km | – | 4.987 |
| 2022–2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 8,5–8,7 L/100 km WLTP | 193–198 g/km | – | 396 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 8,6–8,8 L/100 km WLTP | 199 g/km | – | 328 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 7,1–8,6 L/100 km WLTP24,0–24,5 kWh/100 km WLTP | 186–195 g/km | – | 132 |
| 2022 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Plug-in hybrid | 22,9 kWh/100 km WLTP | 68 g/km | – | 51 |
| 2021 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | 7,2 L/100 km WLTP0,7 kWh/100 km WLTP | 192 g/km | – | 7.173 |
| 2021 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 8,4 L/100 km WLTP25,3 kWh/100 km WLTP | 195 g/km | 101 km | 1.153 |
| 2021 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 7,0 L/100 km WLTP | 194 g/km | – | 120 |
| 2021 | 4,0 L | 345 kW (469 PS) | Xăng | 10,9 L/100 km WLTP | 249 g/km | 112 km | 120 |
| 2020–2021 | 3,0 L | 272 kW (370 PS) | Hybrid | – | 160 g/km | – | 106 |
| 2021 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | 12,3 L/100 km WLTP | 278 g/km | – | 62 |
| 2021 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Plug-in hybrid | 22,9 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | – | 62 |
| 2021 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 8,5 L/100 km WLTP20,1 kWh/100 km WLTP | 207 g/km | 49 km | 47 |
| 2021 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 2,5 L/100 km WLTP25,0 kWh/100 km WLTP | 66 g/km | 46 km | 45 |
| 2020–2021 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | – | 160 g/km | – | 36 |
| 2021 | 6,0 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | – | 536 g/km | – | 20 |
| 2021 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Plug-in hybrid | – | 206 g/km | – | 10 |
| 2020 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 163 g/km | – | 3.772 |
| 2020 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 164 g/km | – | 2.154 |
| 2020 | 4,0 L | 345 kW (469 PS) | Xăng | – | 233 g/km | – | 1.519 |
| 2020 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | – | 186 g/km | – | 1.062 |
| 2020 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | – | 260 g/km | – | 930 |
| 2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 25,3 kWh/100 km NEDC | 58 g/km | 46 km | 753 |
| 2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | – | 183 g/km | – | 720 |
| 2020 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | – | 177 g/km | – | 527 |
| 2020 | 6,0 L | 463 kW (630 PS) | Xăng | – | 320 g/km | – | 245 |
| 2020 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Hybrid | – | 251 g/km | – | 216 |
| 2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 202 g/km | – | 209 |
| 2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | – | 169 g/km | – | 131 |
| 2020 | 6,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | – | 328 g/km | – | 58 |
| 2020 | 6,0 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | – | 353 g/km | – | 42 |
| 2020 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | – | 210 g/km | – | 36 |
| 2020 | 4,0 L | 370 kW (503 PS) | Hybrid | – | 251 g/km | – | 20 |
| 2020 | 2,9 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 208 g/km | – | 18 |
| 2020 | 2,5 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | – | 251 g/km | – | 12 |
| 2020 | 2,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | – | 206 g/km | – | 10 |
| 2020 | 2,5 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | – | 243 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 49 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026S 350 d Saloon | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,9–6,8 L/100 km WLTP | 154–177 g/km | – |
| 2025–2026S 350 d L Saloon | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,9–6,8 L/100 km WLTP | 155–179 g/km | – |
| 2026S 350 d 4MATIC L | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,2–6,9 L/100 km WLTP | 163–181 g/km | – |
| 2025–2026S 450 d L 4MATIC Saloon | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,2–7,1 L/100 km WLTP | 163–186 g/km | – |
| 2025–2026S 450 e L Saloon | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 17,2–18,0 kWh/100 km WLTP | – | 92–107 km |
| 2025–2026S 500 4MATIC Saloon | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,2–9,2 L/100 km WLTP | 186–209 g/km | – |
| 2025–2026S 500 L 4MATIC Saloon | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,2–9,2 L/100 km WLTP | 187–210 g/km | – |
| 2023–2026S 500 4MATIC L | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,0–9,4 L/100 km WLTP | 205–213 g/km | – |
| 2025–2026Maybach S 580 e | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 17,5–18,4 kWh/100 km WLTP | – | 88–97 km |
| 2025–2026S 580 e L 4MATIC Saloon | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 16,7–18,4 kWh/100 km WLTP | – | 89–102 km |
| 2026Maybach S 580 e | 3,0 L | 430 kW (585 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 17,5–18,2 kWh/100 km WLTP | – | 91–97 km |
| 2026S 580 e 4MATIC L | 3,0 L | 430 kW (585 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 17,0–18,1 kWh/100 km WLTP | – | 91–101 km |
| 2025–2026Maybach S 580 | 4,0 L | 370 kW (503 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,3–11,3 L/100 km WLTP | 233–256 g/km | – |
| 2026Maybach S 580 | 4,0 L | 395 kW (537 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 11,5 L/100 km WLTP | 262 g/km | – |
| 2026Maybach S 680 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,7 L/100 km WLTP | 266 g/km | – |
| 2025–2026AMG S 63 E Performance | 4,0 L | 590 kW (802 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 11,1 kWh/100 km WLTP | – | 31 km |
| 2025–2026Maybach S 680 | 6,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,2–14,1 L/100 km WLTP | 300–322 g/km | – |
| 2024S 350 d | 3,0 L | 313 kW (426 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,9–6,8 L/100 km WLTP | 154–179 g/km | – |
| 2024S 450 d 4MATIC | 3,0 L | 367 kW (499 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,2–7,1 L/100 km WLTP | 163–186 g/km | – |
| 2024S 450 e | 3,0 L | 408 kW (555 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 22,5–25,0 kWh/100 km WLTP | – | 92–107 km |
| 2024S 500 4MATIC | 3,0 L | 449 kW (610 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,2–9,2 L/100 km WLTP | 186–210 g/km | – |
| 2024S 580 e 4MATIC | 3,0 L | 510 kW (693 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 22,6–25,7 kWh/100 km WLTP | – | 89–102 km |
| 2024Mercedes-Maybach S 580 | 4,0 L | 503 kW (684 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,3–11,3 L/100 km WLTP | 233–257 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG S 63 E Performance | 4,0 L | 802 kW (1.090 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 22,2 kWh/100 km WLTP | – | 31 km |
| 2024Mercedes-Maybach S 680 | 6,0 L | 612 kW (832 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,2–14,2 L/100 km WLTP | 300–322 g/km | – |
| 2020–2023S 350 d | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,4–7,7 L/100 km WLTP | 168–202 g/km | – |
| 2021–2023S 400 d 4MATIC | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,7–7,7 L/100 km WLTP | 175–210 g/km | – |
| 2023S 350 d | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,8–6,7 L/100 km WLTP | 154–177 g/km | – |
| 2023S 350 d L | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,9–6,8 L/100 km WLTP | 154–179 g/km | – |
| 2023S 450 d 4MATIC L | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,2–7,1 L/100 km WLTP | 163–186 g/km | – |
| 2021–2023S 500 4MATIC | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,2–9,7 L/100 km WLTP | 184–221 g/km | – |
| 2023S 500 4MATIC · S 500 4MATIC L | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,3 L/100 km WLTP | 188 g/km | – |
| 2023S 500 4MATIC | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | 211 g/km | – |
| 2021–2023S 580 e | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 23,1–28,3 kWh/100 km WLTP | – | 90–111 km |
| 2023S 580 e L | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 20,6–23,5 kWh/100 km WLTP | – | 95–114 km |
| 2022–2023S 580 4MATIC | 4,0 L | 370 kW (503 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,0–11,1 L/100 km WLTP | 227–252 g/km | – |
| 2023Mercedes-Maybach S 580 L | 4,0 L | 370 kW (503 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,3–11,3 L/100 km WLTP | 233–256 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG S 63 E Performance L | 4,0 L | 590 kW (802 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 21,4 kWh/100 km WLTP | – | 33 km |
| 2021–2023Maybach S 680 4MATIC | 6,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,7–14,3 L/100 km WLTP | 303–326 g/km | – |
| 2023Mercedes-Maybach S 680 L | 6,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,2–14,2 L/100 km WLTP | 300–322 g/km | – |
| 2021S 560 e | 3,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 8,1–8,8 L/100 km WLTP29,7–31,3 kWh/100 km WLTP | – | 40–43 km |
| 2020–2021S 560 e | 3,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,1–8,8 L/100 km WLTP29,7–31,3 kWh/100 km WLTP | 183–198 g/km | – |
| 2020–2021S 560 e | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,1–8,8 L/100 km WLTP29,7–31,3 kWh/100 km WLTP | 183–198 g/km | – |
| 2020–2021S 450 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,8–8,5 L/100 km WLTP | 177–193 g/km | – |
| 2020–2021S 500 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,8–8,5 L/100 km WLTP | 177–193 g/km | – |
| 2021S 500 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,8–8,5 L/100 km WLTP | 177–193 g/km | – |
| 2020–2021S 560 | 4,0 L | 345 kW (469 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,3–10,7 L/100 km WLTP | 235–243 g/km | – |
| 2021Maybach S 580 4MATIC | 4,0 L | 370 kW (503 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,9 L/100 km WLTP | 236–267 g/km | – |
| 2020–2021AMG S 63 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,6–12,2 L/100 km WLTP | 263–276 g/km | – |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2027SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 226–241 g/km |
| 2022–2027SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–21 MPG (11,2–13,1 L/100 km) EPA | 260–305 g/km |
| 2023–2025SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 66–235 g/km |
| 2025SIDI; PHEV | 4,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 190 g/km |
| 2021SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 231 g/km |
| 2020–2021SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 267–282 g/km |
| 2020–2021SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17–20 MPG (11,8–13,8 L/100 km) EPA | 282–317 g/km |
| 2021SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 281–291 g/km |
| 2020SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 127 g/km |
Canada 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2026Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,6–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 226–242 g/km | – |
| 2025–2026Mid-size | 4,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 9 cấp | 13,0 L/100 km 5 chu kỳ | 190 g/km | 26 km |
| 2021–2026Full-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,0–12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 208–285 g/km | – |
| 2020–2024Full-size | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 10,0–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 67–127 g/km | 31–90 km |
| 2024Full-size | 4,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 9 cấp | 13,1 L/100 km 5 chu kỳ | 188 g/km | 26 km |
| 2020–2021Subcompact | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,7–13,5 L/100 km 5 chu kỳ | 273–317 g/km | – |
| 2020–2021Compact | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,5–12,4 L/100 km 5 chu kỳ | 270–293 g/km | – |
| 2021Subcompact · Compact | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 282 g/km | – |
| 2020Mid-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 268 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





