Mercedes-Benz S-Class V

Mercedes-Benz S-Class V
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mercedes-Benz S-Class V (2005–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 147 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: W221, V221

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.040–5.260 mm RDW5.080–5.210 mm TC–
Chiều rộng1.870–1.910 mm RDW1.870 mm TC–
Chiều cao1.470–1.500 mm RDW1.470–1.490 mm TC–
Chiều dài cơ sở3.040–3.170 mm RDW3.040–3.170 mm TC3.035–3.165 mm
Vệt bánh trước1.600–1.604 mm ASTRA1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.606 mm ASTRA1.580–1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.780–2.110 kg RDW2.020–2.275 kg TC1.880–1.925 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.910–3.755 kg ASTRA––
Tổng khối lượng xe2.505–4.200 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–425–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.002–3.087 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW––
Mô-men xoắn350–1.000 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18, 255/40R19, 275/40R19, 225/55R17, 225/60R16, 255/35R20, 255/45R18, 245/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm83,7% (82,9–84,5)77,9%9.110
Từ 13 năm trở lên79,9% (79,3–80,6)69,2%15.037

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh34,8%33,0%
Lốp xe27,7%31,2%
Hệ thống treo24,2%36,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ13,6%13,5%
Đèn và hệ thống điện7,4%24,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,2%10,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

202 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2013. 9 vụ tai nạn · 10 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 45
  • Động cơ 42
  • Hộp số và hệ truyền động 33
  • Hệ thống nhiên liệu 31
  • Hệ thống treo 30

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 147 phiên bản của Mercedes-Benz S-Class V

Hiển thị tất cả 147 phiên bản

Liên minh Châu Âu 34 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20133,0 L190 kW (258 PS)Dầu diesel160–181 g/km27.800
20134,7 L335 kW (455 PS)Xăng212 g/km3.554
2011–20133,5 L225 kW (306 PS)Xăng163–183 g/km4.539
2011–20134,7 L320 kW (435 PS)Xăng227 g/km3.884
20135,5 L430 kW (585 PS)Xăng242 g/km316
20133,0 L–Nhiên liệu khác155 g/km216
2011–20132,1 L150 kW (204 PS)Dầu diesel148–150 g/km1.602
2011–20136,0 L463 kW (630 PS)Xăng334 g/km86
2010–2013––Dầu diesel164–208 g/km120
20134,7 L–Nhiên liệu khác215 g/km42
20133,5 L–Nhiên liệu khác154 g/km36
2011–20135,5 L380 kW (517 PS)Xăng330–334 g/km261
2011–20135,5 L420 kW (571 PS)Xăng244 g/km430
2011–20133,5 L205 kW (279 PS)Xăng188–189 g/km376
2011–20125,5 L400 kW (544 PS)Xăng244 g/km96
2010–2012––Xăng203–216 g/km118
20113,0 L173 kW (235 PS)Dầu diesel204 g/km518
20115,5 L285 kW (387 PS)Xăng263 g/km92
20113,5 L200 kW (272 PS)Xăng238 g/km66
20113,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel203 g/km48
20113,5 L205 kW (279 PS)Điện188 g/km32
20103,0 L–Dầu diesel199 g/km10.923
20103,5 L–Xăng218 g/km4.096
20105,5 L–Xăng265 g/km2.711
20104,7 L–Xăng247 g/km474
20104,0 L–Dầu diesel243 g/km426
20105,5 L–Xăng336 g/km282
20106,2 L–Xăng346 g/km232
20103,5 L–Điện188 g/km162
20106,0 L–Xăng344 g/km122
2010––Nhiên liệu khác231 g/km92
20102,1 L–Dầu diesel150 g/km40
20105,5 L–Xăng268 g/km36
20103,2 L–Dầu diesel212 g/km14

Vương quốc Anh 60 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013S 350 BLUETEC with 17" and 18" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2013S 350 BLUETEC with 19" and 20" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động6,4 L/100 km NEDC168 g/km
2013S 350 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động7,6–7,7 L/100 km NEDC177–179 g/km
2013S 350 with 19" & 20" rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động7,9–8,0 L/100 km NEDC184–186 g/km
2013S 500 with 18" rear wheels4,7 LXăngTự động9,4 L/100 km NEDC219 g/km
2013S 500 with 19" & 20" rear wheels4,7 LXăngTự động9,6 L/100 km NEDC224 g/km
2013S 63 AMG with 19" and 20" rear wheels5,5 LXăngTự động10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2013S 600 with 19" & 20" rear wheels5,5 LXăngTự động14,2 L/100 km NEDC332 g/km
2013S 65 AMG with 20" rear wheels6,0 LXăngTự động14,3 L/100 km NEDC334 g/km
2012S 350 BLUETEC with 17 inch/18 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2012S 350 BLUETEC with 19 inch/20 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp6,4 L/100 km NEDC168 g/km
2012S 350 with 17 inch & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC179 g/km
2012S 350 with 19 inch & 20 inch rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động 7 cấp7,9–8,0 L/100 km NEDC184–186 g/km
2012S 350 with 17 & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động 7 cấp7,6 L/100 km NEDC177 g/km
2012S 500 with 18 inch rear wheels4,7 LXăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC219 g/km
2012S 500 with 19 & 20 inch rear wheels4,7 LXăngTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC224 g/km
2012S 63 AMG with 19 inch & 20 inch rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2012S 600 with 19 inch & 20 inch rear wheels5,5 LXăngTự động 5 cấp14,2 L/100 km NEDC332 g/km
2012S 65 AMG with 20 inch rear wheels6,0 LXăngTự động 5 cấp14,3 L/100 km NEDC334 g/km
2007–2010S320 L CDI 255/275 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,6 L/100 km NEDC228 g/km
2009–2010S320 CDI with DPF 235 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,6–8,3 L/100 km NEDC199–220 g/km
2009–2010S320 CDI with DPF 255/275 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,6–8,5 L/100 km NEDC201–225 g/km
2009–2010S320 L CDI 235 Tyres at rear · S 350 CDI BlueEFFICIENCY with 235/55 17" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC202 g/km
2009–2010S320 L CDI 255/275 Tyres at rear · S 350 CDI BlueEFFICIENCY with 255/45 or 275/45 18" or 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC204 g/km
2007–2010S320 L CDI 235 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp6,4–8,4 L/100 km NEDC223 g/km
2007–2010S350 L 235 Tyres at rear · S350 235 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2007–2010S350 L 255/275 Tyres at rear · S350 255/275 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp10,3 L/100 km NEDC247 g/km
2010S 350 with 235/55 17" or 255/45 18" rear wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp10,0 L/100 km NEDC234 g/km
2010S 350 with 275/45 18" rear wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC236 g/km
2010S 350 with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp10,2 L/100 km NEDC237 g/km
2010S 500 with 255/45 18" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp11,1 L/100 km NEDC260 g/km
2010S 500 with 275/45 18" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp11,2 L/100 km NEDC262 g/km
2010S 500 with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp11,3 L/100 km NEDC264 g/km
2007–2010S500 L 235 Tyres at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC281 g/km
2007–2010S500 L 255/275 Tyres at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp12,0 L/100 km NEDC286 g/km
2007–2010S500 235 Tyres at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp11,7 L/100 km NEDC279 g/km
2007–2010S500 255/275 Tyres at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp11,9 L/100 km NEDC283 g/km
2010S 600 with 275/45 18" or 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels5,5 LXăngTự động 5 cấp14,3 L/100 km NEDC340 g/km
2007–2010S600 L 275 Tyres at rear5,5 LXăngTự động 5 cấp14,3 L/100 km NEDC340 g/km
2010S 65 AMG with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels6,0 LXăngTự động 5 cấp14,5 L/100 km NEDC346 g/km
2009–2010S65 AMG L 275 Tyres at rear · S 65 AMG L 275 Tyres at rear6,2 LXăngTự động 7 cấp14,8 L/100 km NEDC355 g/km
2010S 63 AMG with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels6,2 LXăngTự động 7 cấp14,5 L/100 km NEDC347 g/km
2007–2010S63 AMG LWB 275 Tyres at rear · S63 AMG SWB 275 Tyres at rear6,2 LXăngTự động 7 cấp14,9 L/100 km NEDC355 g/km
2008–2009S280 235 Tyres at rear3,0 LXăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC237 g/km
2008–2009S280 255/275 Tyres at rear3,0 LXăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2007–2008S320 CDI 235 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,3 L/100 km NEDC220 g/km
2007–2008S320 CDI 245/275 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC225 g/km
2007–2008S65 AMG 275 Tyres at rear6,0 LXăngTự động 5 cấp14,8 L/100 km NEDC355 g/km
2006S2802,8 LXăngTự động 5 cấp11,1 L/100 km NEDC266 g/km
2006S3203,2 LXăngTự động 5 cấp11,1 L/100 km NEDC266 g/km
2006S320 CDI EU33,2 LDầu dieselTự động 5 cấp7,7 L/100 km NEDC204 g/km
2006S320 CDI EU43,2 LDầu dieselTự động 5 cấp7,9 L/100 km NEDC209 g/km
2006S3503,7 LXăngTự động 5 cấp11,1 L/100 km NEDC266 g/km
2006S4304,3 LXăngTự động 7 cấp10,9 L/100 km NEDC263 g/km
2006S5005,0 LXăngTự động 5 cấp11,9 L/100 km NEDC285 g/km
2006S500 (ZEV)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,9 L/100 km NEDC285 g/km
2006S5005,0 LXăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC270 g/km
2006S55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp13,2 L/100 km NEDC317 g/km
2006S6005,5 LXăngTự động 5 cấp14,8 L/100 km NEDC355 g/km
2006S65 AMG6,0 LXăngTự động 5 cấp14,9 L/100 km NEDC357 g/km

Pháp 27 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013S 250 CDI BERLINE BVA7 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5–5,8 L/100 km NEDC146–151 g/km
2012–2013S 350 BLUETEC BERLINE BVA7 FAP–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,2–6,4 L/100 km NEDC164–168 g/km
2012–2013S 350 BLUETEC LIMOUSINE BVA7 FAP–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6–6,4 L/100 km NEDC148–168 g/km
2013S 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5–7,4 L/100 km NEDC146–195 g/km
2013S 350 BLUETEC 4MATIC LIMOUSINE BVA7 FAP–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,3–7,4 L/100 km NEDC193–195 g/km
2013S 400 HYBRID BERLINE BVA7–205 kW (279 PS)HybridTự động 7 cấp7,9–8,1 L/100 km NEDC186–189 g/km
2013S 400 HYBRID LIMOUSINE BVA7–205 kW (279 PS)HybridTự động 7 cấp8,0–8,2 L/100 km NEDC188–191 g/km
2012–2013S 350 BERLINE BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp7,6–7,9 L/100 km NEDC177–184 g/km
2012–2013S 350 BERLINE 4MATIC BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp8,1–8,3 L/100 km NEDC189–193 g/km
2012–2013S 350 LIMOUSINE BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp7,7–8,0 L/100 km NEDC179–186 g/km
2012–2013S 350 4MATIC LIMOUSINE BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp8,1–8,3 L/100 km NEDC189–193 g/km
2013S 400 HYBRID BERLINE BVA7–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,3–6,8 L/100 km NEDC147–159 g/km
2013S 400 HYBRID LIMOUSINE BVA7–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,3–6,8 L/100 km NEDC147–159 g/km
2012–2013S 500 LIMOUSINE BVA7–320 kW (435 PS)XăngTự động 7 cấp9,4–9,6 L/100 km NEDC219–224 g/km
2012–2013S 500 LIMOUSINE 4MATIC BVA7–320 kW (435 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC230–231 g/km
2012–2013S 500 BERLINE BVA7–320 kW (435 PS)XăngTự động 7 cấp9,4–9,6 L/100 km NEDC219–224 g/km
2012–2013S 500 4MATIC BERLINE BVA7–320 kW (435 PS)XăngTự động 7 cấp9,8 L/100 km NEDC228–229 g/km
2013S 500 BERLINE BVA7–335 kW (455 PS)XăngTự động 7 cấp8,6–9,1 L/100 km NEDC199–213 g/km
2013S 500 LIMOUSINE BVA7–335 kW (455 PS)XăngTự động 7 cấp8,6–9,1 L/100 km NEDC199–213 g/km
2012–2013S 600 LIMOUSINE BVA5–380 kW (517 PS)XăngTự động 5 cấp14,1–14,2 L/100 km NEDC329–332 g/km
2012–2013S 63 AMG BVA7 · S 63 AMG BERLINE BVA7–400 kW (544 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2012–2013S 63 AMG BVA7 · S 63 AMG LIMOUSINE BVA7–400 kW (544 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2012–2013S 63 AMG BVA7 · S 63 AMG BERLINE BVA7–420 kW (571 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2012–2013S 63 AMG BVA7 · S 63 AMG LIMOUSINE BVA7–420 kW (571 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2012–2013S 65 AMG BVA5 · S 65 AMG LIMOUSINE BVA5–463 kW (630 PS)XăngTự động 5 cấp14,3 L/100 km NEDC334 g/km
2012S 400 HYBRID LIMOUSINE BVA7–205 kW (279 PS)XăngTự động 7 cấp8,0–8,2 L/100 km NEDC188–191 g/km
2012S 400 HYBRID BERLINE BVA7–205 kW (279 PS)XăngTự động 7 cấp7,9–8,1 L/100 km NEDC186–189 g/km

Hoa Kỳ 17 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20133,5 LHybridTự động 7 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA258 g/km
2012–2013SIDI4,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291–298 g/km
2012–2013SIDI4,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307–311 g/km
2011–2013SIDI5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307–311 g/km
2011–20135,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA386–394 g/km
2011–20136,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
2010–2012PR3,5 LHybridTự động 7 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2010–2012PR · SIDI5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2010–2011PR5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2008–2010EMS 2MODE CLKUP · PR6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2010PR6,3 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2007–2009EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2007–2009EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2008–2009EMS 2MODE CLKUP6,2 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2006–2007EMS 2MODE CLKUP6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2006EMS 2MODE CLKUP3,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2005–2006EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013Full-size3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,8 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
2010–2013Full-size3,5 LXăngTự động 7 cấp11,0–11,2 L/100 km 5 chu kỳ253–258 g/km
2008–2013Full-size4,7 LXăngTự động 7 cấp13,1–13,8 L/100 km 5 chu kỳ301–317 g/km
2008–2013Full-size5,5 LXăngTự động 5 cấp16,6–17,7 L/100 km 5 chu kỳ382–407 g/km
2007–2013Full-size5,5 LXăngTự động 7 cấp13,3–14,6 L/100 km 5 chu kỳ306–336 g/km
2006–2013Full-size6,0 LXăngTự động 5 cấp16,2–18,1 L/100 km 5 chu kỳ373–416 g/km
2008–2010Full-size6,2 LXăngTự động 7 cấp17,3–17,5 L/100 km 5 chu kỳ398–403 g/km
2005–2006Full-size4,3 LXăngTự động 7 cấp12,7 L/100 km 5 chu kỳ292 g/km
2005–2006Full-size5,4 LXăngTự động 5 cấp15,1–15,2 L/100 km 5 chu kỳ347–350 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.