Mercedes-Benz S-Class V

Mercedes-Benz S-Class V (2005–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 147 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W221, V221
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.040–5.260 mm RDW | 5.080–5.210 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.870–1.910 mm RDW | 1.870 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.470–1.500 mm RDW | 1.470–1.490 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 3.040–3.170 mm RDW | 3.040–3.170 mm TC | 3.035–3.165 mm |
| Vệt bánh trước | 1.600–1.604 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.606 mm ASTRA | 1.580–1.590 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.780–2.110 kg RDW | 2.020–2.275 kg TC | 1.880–1.925 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.910–3.755 kg ASTRA | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.505–4.200 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425–453 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.002–3.087 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–1.000 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18, 255/40R19, 275/40R19, 225/55R17, 225/60R16, 255/35R20, 255/45R18, 245/45R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 83,7% (82,9–84,5) | 77,9% | 9.110 |
| Từ 13 năm trở lên | 79,9% (79,3–80,6) | 69,2% | 15.037 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 34,8% | 33,0% |
| Lốp xe | 27,7% | 31,2% |
| Hệ thống treo | 24,2% | 36,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 13,6% | 13,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 7,4% | 24,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,2% | 10,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
202 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2013. 9 vụ tai nạn · 10 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 45
- Động cơ 42
- Hộp số và hệ truyền động 33
- Hệ thống nhiên liệu 31
- Hệ thống treo 30
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 147 phiên bản của Mercedes-Benz S-Class V
Hiển thị tất cả 147 phiên bản
Liên minh Châu Âu 34 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2013 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 160–181 g/km | 27.800 |
| 2013 | 4,7 L | 335 kW (455 PS) | Xăng | 212 g/km | 3.554 |
| 2011–2013 | 3,5 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 163–183 g/km | 4.539 |
| 2011–2013 | 4,7 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 227 g/km | 3.884 |
| 2013 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | 242 g/km | 316 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 155 g/km | 216 |
| 2011–2013 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 148–150 g/km | 1.602 |
| 2011–2013 | 6,0 L | 463 kW (630 PS) | Xăng | 334 g/km | 86 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | 164–208 g/km | 120 |
| 2013 | 4,7 L | – | Nhiên liệu khác | 215 g/km | 42 |
| 2013 | 3,5 L | – | Nhiên liệu khác | 154 g/km | 36 |
| 2011–2013 | 5,5 L | 380 kW (517 PS) | Xăng | 330–334 g/km | 261 |
| 2011–2013 | 5,5 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | 244 g/km | 430 |
| 2011–2013 | 3,5 L | 205 kW (279 PS) | Xăng | 188–189 g/km | 376 |
| 2011–2012 | 5,5 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | 244 g/km | 96 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | 203–216 g/km | 118 |
| 2011 | 3,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | 204 g/km | 518 |
| 2011 | 5,5 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | 263 g/km | 92 |
| 2011 | 3,5 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | 238 g/km | 66 |
| 2011 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 203 g/km | 48 |
| 2011 | 3,5 L | 205 kW (279 PS) | Điện | 188 g/km | 32 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 199 g/km | 10.923 |
| 2010 | 3,5 L | – | Xăng | 218 g/km | 4.096 |
| 2010 | 5,5 L | – | Xăng | 265 g/km | 2.711 |
| 2010 | 4,7 L | – | Xăng | 247 g/km | 474 |
| 2010 | 4,0 L | – | Dầu diesel | 243 g/km | 426 |
| 2010 | 5,5 L | – | Xăng | 336 g/km | 282 |
| 2010 | 6,2 L | – | Xăng | 346 g/km | 232 |
| 2010 | 3,5 L | – | Điện | 188 g/km | 162 |
| 2010 | 6,0 L | – | Xăng | 344 g/km | 122 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 231 g/km | 92 |
| 2010 | 2,1 L | – | Dầu diesel | 150 g/km | 40 |
| 2010 | 5,5 L | – | Xăng | 268 g/km | 36 |
| 2010 | 3,2 L | – | Dầu diesel | 212 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 60 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013S 350 BLUETEC with 17" and 18" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013S 350 BLUETEC with 19" and 20" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2013S 350 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động | 7,6–7,7 L/100 km NEDC | 177–179 g/km |
| 2013S 350 with 19" & 20" rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động | 7,9–8,0 L/100 km NEDC | 184–186 g/km |
| 2013S 500 with 18" rear wheels | 4,7 L | Xăng | Tự động | 9,4 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2013S 500 with 19" & 20" rear wheels | 4,7 L | Xăng | Tự động | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013S 63 AMG with 19" and 20" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2013S 600 with 19" & 20" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động | 14,2 L/100 km NEDC | 332 g/km |
| 2013S 65 AMG with 20" rear wheels | 6,0 L | Xăng | Tự động | 14,3 L/100 km NEDC | 334 g/km |
| 2012S 350 BLUETEC with 17 inch/18 inch rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012S 350 BLUETEC with 19 inch/20 inch rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012S 350 with 17 inch & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2012S 350 with 19 inch & 20 inch rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,9–8,0 L/100 km NEDC | 184–186 g/km |
| 2012S 350 with 17 & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2012S 500 with 18 inch rear wheels | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2012S 500 with 19 & 20 inch rear wheels | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2012S 63 AMG with 19 inch & 20 inch rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2012S 600 with 19 inch & 20 inch rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,2 L/100 km NEDC | 332 g/km |
| 2012S 65 AMG with 20 inch rear wheels | 6,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,3 L/100 km NEDC | 334 g/km |
| 2007–2010S320 L CDI 255/275 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 2009–2010S320 CDI with DPF 235 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,6–8,3 L/100 km NEDC | 199–220 g/km |
| 2009–2010S320 CDI with DPF 255/275 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,6–8,5 L/100 km NEDC | 201–225 g/km |
| 2009–2010S320 L CDI 235 Tyres at rear · S 350 CDI BlueEFFICIENCY with 235/55 17" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2009–2010S320 L CDI 255/275 Tyres at rear · S 350 CDI BlueEFFICIENCY with 255/45 or 275/45 18" or 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2007–2010S320 L CDI 235 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,4–8,4 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2007–2010S350 L 235 Tyres at rear · S350 235 Tyres at rear | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2007–2010S350 L 255/275 Tyres at rear · S350 255/275 Tyres at rear | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2010S 350 with 235/55 17" or 255/45 18" rear wheels | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2010S 350 with 275/45 18" rear wheels | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2010S 350 with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2010S 500 with 255/45 18" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 260 g/km |
| 2010S 500 with 275/45 18" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 262 g/km |
| 2010S 500 with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 2007–2010S500 L 235 Tyres at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,8 L/100 km NEDC | 281 g/km |
| 2007–2010S500 L 255/275 Tyres at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 286 g/km |
| 2007–2010S500 235 Tyres at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 279 g/km |
| 2007–2010S500 255/275 Tyres at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 283 g/km |
| 2010S 600 with 275/45 18" or 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,3 L/100 km NEDC | 340 g/km |
| 2007–2010S600 L 275 Tyres at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,3 L/100 km NEDC | 340 g/km |
| 2010S 65 AMG with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels | 6,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,5 L/100 km NEDC | 346 g/km |
| 2009–2010S65 AMG L 275 Tyres at rear · S 65 AMG L 275 Tyres at rear | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,8 L/100 km NEDC | 355 g/km |
| 2010S 63 AMG with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,5 L/100 km NEDC | 347 g/km |
| 2007–2010S63 AMG LWB 275 Tyres at rear · S63 AMG SWB 275 Tyres at rear | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 355 g/km |
| 2008–2009S280 235 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2008–2009S280 255/275 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2007–2008S320 CDI 235 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 220 g/km |
| 2007–2008S320 CDI 245/275 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2007–2008S65 AMG 275 Tyres at rear | 6,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,8 L/100 km NEDC | 355 g/km |
| 2006S280 | 2,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2006S320 | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2006S320 CDI EU3 | 3,2 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2006S320 CDI EU4 | 3,2 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2006S350 | 3,7 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2006S430 | 4,3 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2006S500 | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 285 g/km |
| 2006S500 (ZEV) | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 285 g/km |
| 2006S500 | 5,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2006S55 AMG | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 317 g/km |
| 2006S600 | 5,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,8 L/100 km NEDC | 355 g/km |
| 2006S65 AMG | 6,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 357 g/km |
Pháp 27 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2013S 250 CDI BERLINE BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,5–5,8 L/100 km NEDC | 146–151 g/km |
| 2012–2013S 350 BLUETEC BERLINE BVA7 FAP | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,2–6,4 L/100 km NEDC | 164–168 g/km |
| 2012–2013S 350 BLUETEC LIMOUSINE BVA7 FAP | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,6–6,4 L/100 km NEDC | 148–168 g/km |
| 2013S 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,5–7,4 L/100 km NEDC | 146–195 g/km |
| 2013S 350 BLUETEC 4MATIC LIMOUSINE BVA7 FAP | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,3–7,4 L/100 km NEDC | 193–195 g/km |
| 2013S 400 HYBRID BERLINE BVA7 | – | 205 kW (279 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 7,9–8,1 L/100 km NEDC | 186–189 g/km |
| 2013S 400 HYBRID LIMOUSINE BVA7 | – | 205 kW (279 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 8,0–8,2 L/100 km NEDC | 188–191 g/km |
| 2012–2013S 350 BERLINE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,6–7,9 L/100 km NEDC | 177–184 g/km |
| 2012–2013S 350 BERLINE 4MATIC BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1–8,3 L/100 km NEDC | 189–193 g/km |
| 2012–2013S 350 LIMOUSINE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7–8,0 L/100 km NEDC | 179–186 g/km |
| 2012–2013S 350 4MATIC LIMOUSINE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1–8,3 L/100 km NEDC | 189–193 g/km |
| 2013S 400 HYBRID BERLINE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,3–6,8 L/100 km NEDC | 147–159 g/km |
| 2013S 400 HYBRID LIMOUSINE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,3–6,8 L/100 km NEDC | 147–159 g/km |
| 2012–2013S 500 LIMOUSINE BVA7 | – | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4–9,6 L/100 km NEDC | 219–224 g/km |
| 2012–2013S 500 LIMOUSINE 4MATIC BVA7 | – | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 230–231 g/km |
| 2012–2013S 500 BERLINE BVA7 | – | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4–9,6 L/100 km NEDC | 219–224 g/km |
| 2012–2013S 500 4MATIC BERLINE BVA7 | – | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 228–229 g/km |
| 2013S 500 BERLINE BVA7 | – | 335 kW (455 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6–9,1 L/100 km NEDC | 199–213 g/km |
| 2013S 500 LIMOUSINE BVA7 | – | 335 kW (455 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6–9,1 L/100 km NEDC | 199–213 g/km |
| 2012–2013S 600 LIMOUSINE BVA5 | – | 380 kW (517 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,1–14,2 L/100 km NEDC | 329–332 g/km |
| 2012–2013S 63 AMG BVA7 · S 63 AMG BERLINE BVA7 | – | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2012–2013S 63 AMG BVA7 · S 63 AMG LIMOUSINE BVA7 | – | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2012–2013S 63 AMG BVA7 · S 63 AMG BERLINE BVA7 | – | 420 kW (571 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2012–2013S 63 AMG BVA7 · S 63 AMG LIMOUSINE BVA7 | – | 420 kW (571 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2012–2013S 65 AMG BVA5 · S 65 AMG LIMOUSINE BVA5 | – | 463 kW (630 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,3 L/100 km NEDC | 334 g/km |
| 2012S 400 HYBRID LIMOUSINE BVA7 | – | 205 kW (279 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0–8,2 L/100 km NEDC | 188–191 g/km |
| 2012S 400 HYBRID BERLINE BVA7 | – | 205 kW (279 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,9–8,1 L/100 km NEDC | 186–189 g/km |
Hoa Kỳ 17 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | 3,5 L | Hybrid | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 258 g/km |
| 2012–2013SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291–298 g/km |
| 2012–2013SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307–311 g/km |
| 2011–2013SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307–311 g/km |
| 2011–2013 | 5,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 386–394 g/km |
| 2011–2013 | 6,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 368–394 g/km |
| 2010–2012PR | 3,5 L | Hybrid | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010–2012PR · SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2010–2011PR | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2008–2010EMS 2MODE CLKUP · PR | 6,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 425 g/km |
| 2010PR | 6,3 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2007–2009EMS 2MODE CLKUP | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 325–345 g/km |
| 2007–2009EMS 2MODE CLKUP | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 325–345 g/km |
| 2008–2009EMS 2MODE CLKUP | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 425 g/km |
| 2006–2007EMS 2MODE CLKUP | 6,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2006EMS 2MODE CLKUP | 3,7 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2005–2006EMS 2MODE CLKUP | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA | 345–368 g/km |
Canada 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2013Full-size | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 265 g/km |
| 2010–2013Full-size | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,0–11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 253–258 g/km |
| 2008–2013Full-size | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,1–13,8 L/100 km 5 chu kỳ | 301–317 g/km |
| 2008–2013Full-size | 5,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 16,6–17,7 L/100 km 5 chu kỳ | 382–407 g/km |
| 2007–2013Full-size | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,3–14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 306–336 g/km |
| 2006–2013Full-size | 6,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 16,2–18,1 L/100 km 5 chu kỳ | 373–416 g/km |
| 2008–2010Full-size | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 17,3–17,5 L/100 km 5 chu kỳ | 398–403 g/km |
| 2005–2006Full-size | 4,3 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 292 g/km |
| 2005–2006Full-size | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 15,1–15,2 L/100 km 5 chu kỳ | 347–350 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





