Mercedes-Benz S-Class III

Mercedes-Benz S-Class III
Ảnh: Navigator84 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mercedes-Benz S-Class III (1991–1998): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: W140, V140

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.110–5.220 mm RDW––
Chiều rộng1.880–1.890 mm RDW––
Chiều cao1.450–1.480 mm RDW––
Chiều dài cơ sở2.950–3.140 mm RDW––
Vệt bánh trước1.603–1.611 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.576–1.584 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.850–2.200 kg RDW–1.510–1.890 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.950–2.300 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.550–2.720 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.633–3.171 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa206–274 km/h RDW––
Mô-men xoắn270–570 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R16, 255/45R18, 225/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên82,6% (80,9–84,3)69,2%1.877

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo32,7%41,6%
Phanh32,0%36,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,4%17,1%
Lốp xe17,9%31,2%
Đèn và hệ thống điện15,7%28,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)13,4%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

94 khiếu nại cho các đời xe từ 1993–1998. 1 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 71

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 24 phiên bản của Mercedes-Benz S-Class III

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1994–1999(FFS) · (FFS), EMS 2MODE · EMS 2MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1996–1999(GUZZLER) (FFS) · (GUZZLER) (FFS), EMS 2MODE · EMS 2MODE CLKUP4,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1998–1999EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA307–345 g/km
1998–1999EMS 2MODE CLKUP6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1996–1997(GUZZLER) (FFS) · (GUZZLER) (FFS), EMS 2MODE5,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1996–1997(GUZZLER) (FFS) · (GUZZLER) (FFS), EMS 2MODE6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1997(GUZZLER) (FFS), EMS 2MODE6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1996(GUZZLER) (FFS)6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1994–1995(DSL,TRBO) (NO-CAT)3,5 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km
1994–1995(GUZZLER) (FFS)4,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1994–1995(GUZZLER) (FFS)5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1994–1995(GUZZLER) (FFS)6,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km

Canada 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1996–1999Full-size4,2 LXăngTự động 5 cấp14,4–14,8 L/100 km 5 chu kỳ331–340 g/km
1996–1999Full-size5,0 LXăngTự động 5 cấp15,1 L/100 km 5 chu kỳ347 g/km
1996–1999Full-size6,0 LXăngTự động 5 cấp17,2–17,5 L/100 km 5 chu kỳ396–403 g/km
1995–1998Full-size3,2 LXăngTự động 5 cấp13,0–13,3 L/100 km 5 chu kỳ299–306 g/km
1996–1997Compact5,0 LXăngTự động 5 cấp14,7–14,8 L/100 km 5 chu kỳ338–340 g/km
1996–1997Compact6,0 LXăngTự động 5 cấp16,9–17,1 L/100 km 5 chu kỳ389–393 g/km
1995Full-size3,5 LDầu dieselTự động 4 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ297 g/km
1995Full-size4,2 LXăngTự động 4 cấp15,0 L/100 km 5 chu kỳ345 g/km
1995Full-size5,0 LXăngTự động 4 cấp15,6 L/100 km 5 chu kỳ359 g/km
1995Compact5,0 LXăngTự động 4 cấp15,3 L/100 km 5 chu kỳ352 g/km
1995Full-size6,0 LXăngTự động 4 cấp18,3 L/100 km 5 chu kỳ421 g/km
1995Compact6,0 LXăngTự động 4 cấp17,9 L/100 km 5 chu kỳ412 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.