Mazda MX-5 NC

Mazda MX-5 NC
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mazda MX-5 NC (2006–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 36 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: NC

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.980–4.020 mm RDW3.990 mm TC4.000–4.020 mm
Chiều rộng1.720 mm RDW1.720 mm TC1.720 mm
Chiều cao1.230–1.260 mm RDW1.250 mm TC1.240–1.255 mm
Chiều dài cơ sở2.270–2.330 mm RDW2.330 mm TC2.330 mm
Vệt bánh trước1.490–1.495 mm ASTRA1.490 mm TC–
Vệt bánh sau1.495–1.505 mm ASTRA1.480 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.010–1.075 kg RDW1.120–1.194 kg TC1.110–1.153 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.110–1.175 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.250–1.375 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.155 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa191–218 km/h RDW––
Mô-men xoắn150–200 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/50R16, 205/45R17, 185/60R14, 195/50R15, 205/45R16, 175/65R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm92,5% (92,0–93,1)86,4%8.309
9–12 năm86,8% (86,4–87,1)77,9%36.244
Từ 13 năm trở lên77,1% (76,8–77,4)69,2%78.449

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo28,0%35,4%
Phanh25,3%32,7%
Lốp xe19,7%31,0%
Đèn và hệ thống điện10,6%24,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,3%10,5%
Thân xe, khung gầm và kết cấu5,1%14,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

71 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2015. 6 vụ tai nạn · 5 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 36 phiên bản của Mazda MX-5 NC

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20151,5 L96 kW (131 PS)Xăng139 g/km5.512
20152,0 L118 kW (160 PS)Xăng156 g/km4.064
2011–20151,8 L93 kW (126 PS)Xăng167 g/km30.404
2011–20152,0 L118 kW (160 PS)Xăng181–183 g/km22.804
20131,8 L–Nhiên liệu khác167 g/km128
20132,0 L–Nhiên liệu khác185 g/km10
2010–2012––Xăng172–173 g/km132
20121,8 L93 kW (126 PS)Xăng167 g/km14
20101,8 L–Xăng168 g/km12.190
20102,0 L–Xăng182 g/km7.566

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20151.81,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,0–7,3 L/100 km NEDC167–174 g/km
2006–20152.0 5 speed2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,4–7,7 L/100 km NEDC177–183 g/km
2006–20152.0 6 speed2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,6–8,2 L/100 km NEDC181–193 g/km
2012–20152.02,0 LXăngTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC188 g/km
2013–20141.81,8 LXăngSố sàn7,1 L/100 km NEDC167 g/km
2013–20142 · 2.02,0 LXăngTự động8,0 L/100 km NEDC188 g/km
2013–20142.0 5 speed2,0 LXăngSố sàn7,6 L/100 km NEDC177 g/km
2013–20142.0 6 speed2,0 LXăngSố sàn7,8 L/100 km NEDC181 g/km
20122.02,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC177 g/km
20122.02,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km
2009–20102.0 6 speed2,0 LXăngTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC188 g/km
20061.61,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC188 g/km
20061.8 5 speed1,8 LXăngSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC210 g/km
20061.8 6 speed1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,9 L/100 km NEDC215 g/km

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015MX-5 1.8L MZR (126ch)–93 kW (126 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC167 g/km
2015MX-5 2.0L MZR (160ch) BVM6–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km
2012–2014MX-5 2.0L MZR (160ch)–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km
2014MX-5 2.0L MZR ACTIVEMATIC (160ch)–118 kW (160 PS)XăngTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC188 g/km
2012–2013MX-5 2.0L MZR BVA (160ch) · MX-5 2.0L MZR ACTIVEMATIC (160ch)–118 kW (160 PS)XăngTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC188 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20152,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2006–20152,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA223–230 g/km
2009–20152,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA234–240 g/km
2006–2008DC/FW2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2015Two-seater2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,6–9,9 L/100 km 5 chu kỳ221–228 g/km
2006–2015Two-seater2,0 LXăngTự động 6 cấp10,1–10,4 L/100 km 5 chu kỳ232–239 g/km
2006–2015Two-seater2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,9–10,1 L/100 km 5 chu kỳ228–232 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.