Maserati GranTurismo first generation

Maserati GranTurismo first generation
Ảnh: Brian Snelson from Hockley / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Maserati GranTurismo first generation (2008–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 35 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: M145

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.880 mm RDW4.880–4.930 mm TC4.881 mm
Chiều rộng1.920 mm RDW1.850–1.920 mm TC1.847–1.915 mm
Chiều cao1.350 mm RDW1.340–1.350 mm TC1.353 mm
Chiều dài cơ sở2.940 mm RDW2.940 mm TC2.942 mm
Vệt bánh trước1.586 mm ASTRA1.580–1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.590 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.775–1.855 kg RDW1.880–1.980 kg TC1.880 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.875–1.955 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.210–2.250 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–142–170 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.407–2.435 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa285–301 km/h RDW–285–303 km/h
Mô-men xoắn460–520 Nm ASTRA–460–520 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R20, 245/40R19, 285/35R20, 285/40R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm88,4% (86,0–90,5)86,4%796
9–12 năm87,0% (85,3–88,5)77,9%1.728
Từ 13 năm trở lên81,6% (79,8–83,2)69,2%2.063

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe23,7%30,7%
Phanh13,3%30,3%
Hệ thống treo12,0%31,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,9%9,6%
Đèn và hệ thống điện4,1%21,0%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,5%11,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

9 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2017. 1 vụ tai nạn

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 35 phiên bản của Maserati GranTurismo first generation

Hiển thị tất cả 35 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20204,7 L338 kW (460 PS)Xăng315–352 g/km4.540
20174,7 L338 kW (460 PS)Nhiên liệu khác335 g/km185
2011–20144,2 L298 kW (405 PS)Xăng330 g/km152
2011–20144,7 L331 kW (450 PS)Xăng344–355 g/km372
2011–20144,7 L323 kW (439 PS)Xăng361–370 g/km1.426
2013––Xăng347 g/km10
20134,7 L–Nhiên liệu khác346 g/km10
20104,7 L–Xăng371 g/km1.338
20104,2 L–Xăng330 g/km198

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2023MC Stradale · Sport4,7 L338 kW (460 PS)XăngTự động 6 cấp14,3 L/100 km WLTP324 g/km
2019MC Stradale · Sport4,7 L338 kW (460 PS)XăngTự động 6 cấp14,3 L/100 km WLTP–
2015Granturismo4,2 L–XăngTự động 6 cấp14,3 L/100 km NEDC330 g/km
2015Granturismo MC Stradale · Granturismo Sport MC Shift4,7 L–XăngSố sàn 6 cấp15,5 L/100 km NEDC360 g/km
2015Granturismo Sport MC Auto4,7 L–XăngTự động 6 cấp14,3 L/100 km NEDC331 g/km
2013–2014Granturismo4,2 L–XăngTự động14,3 L/100 km NEDC330 g/km
2013–2014Granturismo Sport MC Auto4,7 L–XăngTự động14,3 L/100 km NEDC331 g/km
2013–2014Granturismo Sport MC Shift · Granturismo MC Stradale4,7 L–XăngSố sàn15,5 L/100 km NEDC360 g/km
2013Granturismo MC Stradale4,7 L–XăngSố sàn14,5 L/100 km NEDC337 g/km
2008–2012Automatic4,2 L–XăngTự động 6 cấp14,3 L/100 km NEDC330 g/km
2012MC Stradale4,7 L–XăngSố sàn 6 cấp14,5 L/100 km NEDC337 g/km
2009–2012S4,7 L–XăngSố sàn 6 cấp15,5–16,4 L/100 km NEDC360–385 g/km
2010–2012S Automatic4,7 L–XăngTự động 6 cấp14,3–15,2 L/100 km NEDC331–354 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015GRANTURISMO–298 kW (405 PS)XăngTự động 6 cấp14,3 L/100 km NEDC330 g/km
2013–2015GRANTURISMO SPORT–338 kW (460 PS)XăngTự động 6 cấp14,3–15,5 L/100 km NEDC331–360 g/km
2013–2015GRANTURISMO MC STRADALE–338 kW (460 PS)XăngTự động 6 cấp14,5–15,5 L/100 km NEDC337–360 g/km
2012GRANTURISMO S AUTOMATIC–323 kW (439 PS)XăngTự động 6 cấp15,2 L/100 km NEDC354 g/km
2012GRANTURISMO S–331 kW (450 PS)XăngTự động 6 cấp15,5 L/100 km NEDC360 g/km
2012GRANTURISMO MC STRADALE–331 kW (450 PS)XăngTự động 6 cấp14,5 L/100 km NEDC337 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20194,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
20114,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2009–20102MODE CLKUP · PR4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2010PR4,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
20083MODE CLKUP FW4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2019Subcompact4,7 LXăngTự động 6 cấp15,0–16,3 L/100 km 5 chu kỳ347–375 g/km
2008–2011Subcompact4,2 LXăngTự động 6 cấp15,3–16,4 L/100 km 5 chu kỳ352–377 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.