Lexus LFA first generation

Lexus LFA first generation (2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: LFA10 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.510 mm TC | 4.505 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm TC | 1.895 mm |
| Chiều cao | 1.220 mm TC | 1.220 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.610 mm TC | 2.605 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.480 kg TC | 1.480–1.580 kg |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 73 L |
| Hiệu năng | ||
| 0–100 km/h | – | 3,0–8,0 giây |
| Mô-men xoắn | – | 470–480 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R19, 265/35R20, 305/30R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, ja, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 6 phiên bản của Lexus LFA first generation
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | 4,8 L | 412 kW (560 PS) | Xăng | 379 g/km | 11 |
Vương quốc Anh 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012LFA | 4,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,3 L/100 km NEDC | 379 g/km |
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2013LFA | – | 412 kW (560 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,3 L/100 km NEDC | 379 g/km |
| 2012–2013LFA | – | 420 kW (571 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,3 L/100 km NEDC | 379 g/km |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | 4,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 425 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012Two-seater | 4,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 18,7 L/100 km 5 chu kỳ | 430 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





