Land Rover Defender Defender

Land Rover Defender Defender (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 88 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: L663
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.600–4.760 mm RDW | 4.330–4.760 mm TC | – |
| Chiều rộng | 2.000 mm RDW | 2.010 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.920–2.060 mm RDW | 1.970 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.360–3.020 mm RDW | 2.590–3.020 mm TC | – |
| Vệt bánh trước | 1.486–1.698 mm ASTRA | 1.710 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.486–1.683 mm ASTRA | 1.700 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.800–2.593 kg RDW | 2.186–2.243 kg TC | 2.140–2.745 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.900–2.693 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.550–3.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.000–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–9 RDW | – | – |
| Số cửa | 3–5 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 84–90 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 129–209 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–700 Nm ASTRA | – | 400–750 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/60R20, 255/65R19, 235/85R16, 275/45R22, 255/70R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,1% (93,7–94,5) | 92,2% | 11.936 |
| 4–5 năm | 92,3% (91,4–93,1) | 91,0% | 3.924 |
| 6–8 năm | 87,6% (87,1–88,0) | 86,4% | 23.181 |
| 9–12 năm | 81,5% (81,2–81,9) | 77,9% | 51.735 |
| Từ 13 năm trở lên | 70,4% (70,2–70,6) | 69,2% | 187.982 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 29,0% | 32,1% |
| Hệ thống treo | 29,0% | 34,3% |
| Hệ thống lái | 20,6% | 6,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 20,1% | 13,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 20,0% | 23,6% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 15,7% | 14,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
320 khiếu nại cho các đời xe từ 1990–2026. 3 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 105
- Đèn 60
- Tầm nhìn và cần gạt nước 55
- Động cơ 41
- Hệ thống lái 26
- Hộp số và hệ truyền động 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 88 phiên bản của Land Rover Defender Defender
Hiển thị tất cả 88 phiên bản
Liên minh Châu Âu 40 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 8,2–8,8 L/100 km WLTP | 226–235 g/km | – | 11.608 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Plug-in hybrid | 2,9–3,1 L/100 km WLTP25,6–26,3 kWh/100 km WLTP | 64–68 g/km | 47–48 km | 3.792 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | 8,1–8,7 L/100 km WLTP | 224–234 g/km | – | 10.128 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 8,8–8,9 L/100 km WLTP | 230–239 g/km | – | 7.921 |
| 2025 | 4,4 L | 467 kW (635 PS) | Hybrid | 13,3 L/100 km WLTP | 300 g/km | – | 666 |
| 2024–2025 | 5,0 L | 313 kW (426 PS) | Xăng | 14,3 L/100 km WLTP | 322–323 g/km | – | 551 |
| 2025 | 3,0 L | 258 kW (351 PS) | Hybrid | 8,8 L/100 km WLTP | 231 g/km | – | 362 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | 7,7–9,0 L/100 km WLTP | 227–236 g/km | – | 2.253 |
| 2021–2025 | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | 14,2–14,7 L/100 km WLTP | 321–333 g/km | – | 2.972 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Plug-in hybrid | 7,6–8,6 L/100 km WLTP | 225–237 g/km | – | 73 |
| 2025 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Plug-in hybrid | 8,8 L/100 km WLTP | 228 g/km | – | 32 |
| 2024–2025 | 5,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 14,4–14,5 L/100 km WLTP | 326 g/km | – | 58 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Plug-in hybrid | 2,7–4,9 L/100 km WLTP24,9–27,8 kWh/100 km WLTP | 62–86 g/km | 45–155 km | 9.042 |
| 2025 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Hybrid | – | 249 g/km | – | 19 |
| 2025 | 4,4 L | – | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP | 295 g/km | – | 19 |
| 2025 | 4,4 L | 467 kW (635 PS) | Plug-in hybrid | 13,3 L/100 km WLTP | 300 g/km | – | 14 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Hybrid | 11,1–11,6 L/100 km WLTP | 251–263 g/km | – | 2.765 |
| 2023–2024 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 11,1–11,3 L/100 km WLTP | 252–255 g/km | – | 53 |
| 2023 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Plug-in hybrid | 2,7 L/100 km WLTP25,0 kWh/100 km WLTP | 62 g/km | 49 km | 87 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Hybrid | 8,9 L/100 km WLTP | 232 g/km | – | 17 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | 10,3–11,5 L/100 km WLTP | 257–261 g/km | – | 1.193 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 10,6–11,6 L/100 km WLTP23,8–25,8 kWh/100 km WLTP | 264–267 g/km | – | 729 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | 8,0–9,1 L/100 km WLTP | 236–239 g/km | – | 997 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 7,7–8,9 L/100 km WLTP | 233–234 g/km | – | 1.732 |
| 2022 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 8,7 L/100 km WLTP | 96 g/km | – | 10 |
| 2021 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | 8,9 L/100 km WLTP | 241 g/km | – | 1.076 |
| 2021 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 8,9 L/100 km WLTP | 240 g/km | – | 168 |
| 2021 | 3,0 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | 7,6 L/100 km WLTP | 234 g/km | – | 25 |
| 2021 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Plug-in hybrid | – | 240 g/km | – | 19 |
| 2021 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Xăng | 9,0 L/100 km WLTP | 237 g/km | – | 12 |
| 2021 | 3,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 8,9 L/100 km WLTP | 233 g/km | – | 11 |
| 2020 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 200 g/km | – | 11.604 |
| 2020 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Hybrid | – | 221 g/km | – | 1.936 |
| 2020 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 221 g/km | – | 1.128 |
| 2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 227 g/km | – | 1.068 |
| 2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 200 g/km | – | 1.050 |
| 2020 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | – | 200 g/km | – | 266 |
| 2020 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | – | 201 g/km | – | 116 |
| 2020 | 3,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | – | 202 g/km | – | 52 |
| 2020 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | – | 201 g/km | – | 24 |
Vương quốc Anh 39 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20243.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console · 3.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console Refrigerator | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–11,9 L/100 km WLTP | 251–271 g/km |
| 20243.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 90 5-seat without Centre Console | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,0–11,9 L/100 km WLTP | 251–270 g/km |
| 20243.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 90 6-seat | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–12,0 L/100 km WLTP | 252–272 g/km |
| 20243.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat without Centre Console | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,2–12,1 L/100 km WLTP | 255–274 g/km |
| 20243.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 110 6-seat · 3.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console · 3.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console Refrigerator | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km WLTP | 256 g/km |
| 20243.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console Refrigerator · 3.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,4 L/100 km WLTP | 258 g/km |
| 20243.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console · 3.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console Refrigerator · 3.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 110 6-seat | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1 L/100 km WLTP | 275 g/km |
| 20243.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console · 3.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console Refrigerator | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,2 L/100 km WLTP | 277 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console · 2.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console Refrigerator | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6–12,5 L/100 km WLTP | 263–283 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console · 2.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 110 6-seat | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5–12,4 L/100 km WLTP | 261–281 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat without Centre Console | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5–12,4 L/100 km WLTP | 260–280 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console · 2.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 90 6-seat | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km WLTP | 256 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console · 2.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 90 5-seat without Centre Console | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,2 L/100 km WLTP | 276 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 90 5-seat without Centre Console | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km WLTP | 255 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 90 6-seat | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,2 L/100 km WLTP | 277 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console · 2.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console Refrigerator | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0–9,6 L/100 km WLTP | 237–253 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km WLTP | 235 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console · 2.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 110 5-seat without Centre Console và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km WLTP | 251 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 110 6-seat | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0 L/100 km WLTP | 235 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 110 5-seat without Centre Console | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km WLTP | 234 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console · 2.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 90 6-seat | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | 231 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console · 2.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 90 5-seat without Centre Console | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km WLTP | 247 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 90 5-seat without Centre Console | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | 230 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 200PS AWD Auto 90 6-seat | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km WLTP | 248 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console · 2.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console Refrigerator | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0–9,6 L/100 km WLTP | 237–253 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km WLTP | 235 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console · 2.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 110 5-seat without Centre Console và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km WLTP | 251 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 110 6-seat | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0 L/100 km WLTP | 235 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 110 5-seat without Centre Console | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km WLTP | 234 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console · 2.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 90 6-seat | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | 231 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console · 2.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console Refrigerator · 2.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 90 5-seat without Centre Console | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km WLTP | 247 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 90 5-seat without Centre Console | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | 230 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 90 6-seat | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km WLTP | 248 g/km |
| 2020–20233.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console · 3.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5+2-seat with Centre Console Refrigerator | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,4–12,2 L/100 km WLTP | 258–277 g/km |
| 2020–20233.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console · 3.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat with Centre Console Refrigerator · 3.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 110 6-seat | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3–12,1 L/100 km WLTP | 256–275 g/km |
| 2020–20233.0 i6 Petrol 300PS AWD Auto 110 5-seat without Centre Console | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,2–12,1 L/100 km WLTP | 255–274 g/km |
| 2020–20233.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console · 3.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 90 5-seat with Centre Console Refrigerator | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–11,9 L/100 km WLTP | 251–271 g/km |
| 2020–20233.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 90 5-seat without Centre Console | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,0–11,9 L/100 km WLTP | 251–270 g/km |
| 2020–20233.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto 90 6-seat | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–12,0 L/100 km WLTP | 252–272 g/km |
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026DEFENDER 110 P400e HYBRIDE RECHARGEABLE PHEV 5 PL | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,5 L/100 km WLTP24,2 kWh/100 km WLTP | 57 g/km | 44 km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2027SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17–20 MPG (11,8–13,8 L/100 km) EPA | 276–329 g/km |
| 2025–2027SIDI; Mild Hybrid | 4,4 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 332 g/km |
| 2020–2026SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA | 281–306 g/km |
| 2022–2026SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 339–357 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2026Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,0–13,0 L/100 km 5 chu kỳ | 281–306 g/km |
| 2025–2026Sport utility vehicle: Standard | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,2 L/100 km 5 chu kỳ | 332 g/km |
| 2022–2026Sport utility vehicle: Standard | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,3–15,1 L/100 km 5 chu kỳ | 339–357 g/km |
| 2020–2025Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,8–14,0 L/100 km 5 chu kỳ | 276–329 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





