Lamborghini Gallardo Gallardo

Lamborghini Gallardo Gallardo
Ảnh: JoachimKohler-HB / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lamborghini Gallardo Gallardo (2003–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 52 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.300–4.390 mm RDW4.300 mm TC4.300–4.386 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.900 mm TC1.900 mm
Chiều cao1.170–1.180 mm RDW1.170–1.180 mm TC1.165–1.184 mm
Chiều dài cơ sở2.560 mm RDW2.560 mm TC2.560 mm
Vệt bánh trước1.622–1.632 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.592–1.597 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.395–1.635 kg RDW1.430–1.570 kg TC1.330–1.733 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.495–1.735 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.800–1.900 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––110 L
Dung tích bình nhiên liệu––90 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa309–325 km/h RDW––
Mô-men xoắn510–540 Nm ASTRA–510 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/35R19, 295/30R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, ja, es, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên95,7% (94,3–96,7)69,2%1.176

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe6,0%31,2%
Phanh4,3%36,4%
Hệ thống treo3,7%41,6%
Đèn và hệ thống điện3,0%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,7%17,1%
Hệ thống lái1,1%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

6 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2008. 1 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 52 phiên bản của Lamborghini Gallardo Gallardo

Hiển thị tất cả 52 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20145,2 L412 kW (560 PS)Xăng325–328 g/km556
2011–20145,2 L419 kW (570 PS)Xăng320–323 g/km472
2011–20135,2 L405 kW (551 PS)Xăng315–325 g/km40
20115,0 L382 kW (519 PS)Xăng400 g/km18
20105,2 L–Xăng326 g/km328
20105,0 L–Xăng400 g/km50

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2010140 Coupè · 140 Spider · 140 Coupé5,0 LXăngSố sàn 6 cấp17,0 L/100 km NEDC400 g/km
2008–2010140 Coupé5,2 LXăngSố sàn 6 cấp14,7 L/100 km NEDC351 g/km
2008–2010140 Coupé5,2 LXăng–13,7 L/100 km NEDC325 g/km
2009–2010140 Spider5,2 LXăng–13,8 L/100 km NEDC330 g/km
2009–2010140 Spider5,2 LXăngSố sàn 6 cấp14,8 L/100 km NEDC354 g/km
2004–20061405,0 LXăngSố sàn 6 cấp19,5 L/100 km NEDC450 g/km

Pháp 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014GALLARDO–405 kW (551 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,4–14,7 L/100 km NEDC341–351 g/km
2012–2014GALLARDO–405 kW (551 PS)XăngTự động 6 cấp13,3–13,7 L/100 km NEDC315–325 g/km
2012–2014GALLARDO SPYDER–405 kW (551 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,8 L/100 km NEDC354 g/km
2012–2014GALLARDO SPYDER–405 kW (551 PS)XăngTự động 6 cấp13,8 L/100 km NEDC330 g/km
2012–2014GALLARDO–412 kW (560 PS)XăngTự động 6 cấp13,3–13,7 L/100 km NEDC315–325 g/km
2012–2014GALLARDO–412 kW (560 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,4–14,7 L/100 km NEDC341–351 g/km
2012–2014GALLARDO SPYDER–412 kW (560 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,8 L/100 km NEDC354 g/km
2012–2014GALLARDO SPYDER–412 kW (560 PS)XăngTự động 6 cấp13,8 L/100 km NEDC330 g/km
2012–2014GALLARDO SPYDER PERFORMANTE–419 kW (570 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,6 L/100 km NEDC350 g/km
2012–2014GALLARDO SPYDER PERFORMANTE–419 kW (570 PS)XăngTự động 6 cấp13,6 L/100 km NEDC327 g/km
2012–2014GALLARDO SUPERLEGGERA–419 kW (570 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,2–14,4 L/100 km NEDC336–344 g/km
2012–2014GALLARDO SUPERLEGGERA–419 kW (570 PS)XăngTự động 6 cấp13,1–13,5 L/100 km NEDC310–319 g/km
2012GALLARDO SUPERLEGGERA–405 kW (551 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,2–14,4 L/100 km NEDC336–344 g/km
2012GALLARDO SUPERLEGGERA–405 kW (551 PS)XăngTự động 6 cấp13,1–13,5 L/100 km NEDC310–319 g/km
2012GALLARDO SPYDER PERFORMANTE–405 kW (551 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,6 L/100 km NEDC350 g/km
2012GALLARDO SPYDER PERFORMANTE–405 kW (551 PS)XăngTự động 6 cấp13,6 L/100 km NEDC327 g/km
2012GALLARDO SUPERLEGGERA–412 kW (560 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,2–14,4 L/100 km NEDC336–344 g/km
2012GALLARDO SUPERLEGGERA–412 kW (560 PS)XăngTự động 6 cấp13,1–13,5 L/100 km NEDC310–319 g/km
2012GALLARDO SPYDER PERFORMANTE–412 kW (560 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,6 L/100 km NEDC350 g/km
2012GALLARDO SPYDER PERFORMANTE–412 kW (560 PS)XăngTự động 6 cấp13,6 L/100 km NEDC327 g/km
2012GALLARDO SPYDER–419 kW (570 PS)XăngTự động 6 cấp13,8 L/100 km NEDC330 g/km
2012GALLARDO SPYDER–419 kW (570 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,8 L/100 km NEDC354 g/km
2012GALLARDO–419 kW (570 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,4–14,7 L/100 km NEDC341–351 g/km
2012GALLARDO–419 kW (570 PS)XăngTự động 6 cấp13,3–13,7 L/100 km NEDC315–325 g/km

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2014SIDI5,2 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345–350 g/km
2010–2014SIDI5,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
20105,2 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
20095,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
20092MODE5,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2004–20085,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian10–13 MPG (18,1–23,5 L/100 km) EPA425–552 g/km
2006–2008LONG RATIO · 2MODE5,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2007–20082MODE5,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
20075,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
20072MODE5,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2006LONG RATIO5,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
2004–20065,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian11–12 MPG (19,6–21,4 L/100 km) EPA460–502 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2014Two-seater5,2 LXăngSố sàn 6 cấp17,4–18,6 L/100 km 5 chu kỳ400–428 g/km
2009–2014Two-seater5,2 LXăngTự động 6 cấp15,6–15,7 L/100 km 5 chu kỳ359–361 g/km
2007–2008Two-seater5,0 LXăngTự động 6 cấp17,2–19,2 L/100 km 5 chu kỳ396–442 g/km
2007–2008Two-seater5,0 LXăngSố sàn 6 cấp17,9–20,0 L/100 km 5 chu kỳ412–460 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.