Lada Kalina first generation

Lada Kalina first generation
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Lada Kalina first generation (2010–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: 1117, 1118, 1119 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.850–4.040 mm RDW3.850–4.050 mm
Chiều rộng–1.670 mm
Chiều cao–1.500 mm
Chiều dài cơ sở2.470 mm RDW2.470 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.055–1.085 kg RDW1.080 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.155–1.185 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.555–1.585 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh900 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–165 km/h
0–100 km/h–13,0 giây
Mô-men xoắn–120 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/60R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 7 phiên bản của Lada Kalina first generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20131,4 L66 kW (90 PS)Xăng150–156 g/km518
20111,6 L59 kW (80 PS)Xăng177 g/km20
20111,4 L65 kW (88 PS)Xăng159 g/km18
20101,4 L–Xăng159 g/km740
20101,6 L–Xăng177 g/km44

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012LADA 1117–65 kW (88 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,4–6,5 L/100 km NEDC149–154 g/km
2012LADA 1119–65 kW (88 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,4–6,5 L/100 km NEDC149–154 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.