Lada Granta facelift

Lada Granta facelift
Ảnh: Ilya Plekhanov / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lada Granta facelift (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: 2190, 2191, 2192, 2194 · Được bán tại: Pháp và Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.075–1.160 kg
Hiệu năng
Tốc độ tối đa179–195 km/h
Mô-men xoắn143–151 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/55R15, 195/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 2 phiên bản của Lada Granta facelift

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2018–20191,6 L72 kW (98 PS)Xăng152 g/km1.348
2018–20191,6 L64 kW (87 PS)Xăng149 g/km260

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.