KGM (SsangYong) Rexton I

KGM (SsangYong) Rexton I
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

KGM (SsangYong) Rexton I (2001–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: Y200

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.720 mm RDW4.720 mm
Chiều rộng1.870 mm RDW1.870 mm
Chiều cao1.760 mm RDW1.820 mm
Chiều dài cơ sở2.820 mm RDW2.820 mm
Vệt bánh trước1.550–1.570 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.540–1.570 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.788–1.975 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.888–2.075 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.550–2.760 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh3.200–3.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa170–181 km/h RDW–
Mô-men xoắn256–402 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/75R16, 255/60R18, 255/70R16, 225/75R15, 235/70R16, 255/65R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên56,3% (54,1–58,4)69,2%1.983

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo53,8%41,6%
Phanh52,7%36,4%
Đèn và hệ thống điện41,5%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu36,5%18,6%
Lốp xe27,0%31,2%
Hệ thống lái25,4%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 24 phiên bản của KGM (SsangYong) Rexton I

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20122,7 L132 kW (179 PS)Dầu diesel235 g/km1.176
2011–20122,7 L118 kW (160 PS)Dầu diesel244 g/km166
2010–2012––Dầu diesel243–246 g/km70
20122,0 L114 kW (155 PS)Dầu diesel185 g/km16
2011–20122,7 L121 kW (165 PS)Dầu diesel233–234 g/km74
20112,7 L137 kW (186 PS)Dầu diesel233 g/km76
20102,7 L–Dầu diesel233 g/km1.978

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012270 CS Auto TOD 165PS 2 Seats · 270 S Auto TOD 165PS 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC250 g/km
2012270 CS Manual TOD 165PS 2 Seats · 270 S Manual TOD 165PS 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC228 g/km
2012270 EX Auto TOD 165PS 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC249 g/km
2008–2010270 S Manual TOD 165 ps 5 seats · 270 S Manual TOD 165 ps 7 seats · 270 S Manual TOD 165ps 5 Seats và 1 phiên bản cấu hình khác2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC228 g/km
2008–2010270 S Auto TOD 165 ps 5 seats · 270 S Auto TOD 165ps 5 Seats · 270 EX Auto TOD 165ps 5 Seats và 1 phiên bản cấu hình khác2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC249 g/km
2008–2009270 SX Auto AWD 186 ps 5 seats · 270 SX Auto AWD 186 ps 7 seats · 270 SX Auto AWD 186ps 5 Seats và 1 phiên bản cấu hình khác2,7 L137 kW (186 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC233 g/km
2008–2009270 SPR Auto AWD 186 ps 5 seats · 270 SPR Auto AWD 186 ps 7 seats · 270 SPR Auto AWD 186ps 5 Seats và 1 phiên bản cấu hình khác2,7 L137 kW (186 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC233 g/km
2006–2007270 SE Manual · 270 S Manual (4x4)2,7 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC228 g/km
2006–2007270 SE Auto · 270 S Auto (4x4)2,7 L–Dầu dieselTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC250 g/km
2006–2007270 SX Manual · 270 SX Manual (4x4)2,7 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,9 L/100 km NEDC237 g/km
2006–2007270 SX Auto2,7 L–Dầu dieselTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC266 g/km
2007270 SX Auto (4x4)2,7 L–Dầu dieselTự động 5 cấp9,6 L/100 km NEDC248 g/km
2007270 SE Manual (4x4)2,7 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC228 g/km
2007270 SE Auto (4x4)2,7 L–Dầu dieselTự động 5 cấp9,0 L/100 km NEDC233 g/km
2004–2007RX290 S Manual · RX290 SE Manual2,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC244 g/km
2004–2007RX290 SE Auto · RX290 S Auto2,9 L–Dầu dieselTự động 4 cấp11,3 L/100 km NEDC302 g/km
2004–2007RX320 SX Auto3,2 L–XăngTự động 4 cấp15,0 L/100 km NEDC352 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.