Jeep Renegade BU

Jeep Renegade BU (2015–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: BU · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.240–4.260 mm RDW | 4.240 mm TC | 4.232 mm |
| Chiều rộng | 1.810 mm RDW | 1.810 mm TC | 1.806 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.720 mm RDW | 1.670–1.700 mm TC | 1.689 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.570 mm RDW | 2.570 mm TC | 2.570 mm |
| Vệt bánh trước | 1.541–1.551 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.541–1.553 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.295–1.745 kg RDW | 1.372–1.583 kg TC | 1.320–1.660 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.395–1.845 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.860–2.315 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800–1.450 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400–600 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 351 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 37–60 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 177–199 km/h RDW | – | 130–210 km/h |
| Mô-men xoắn | 190–350 Nm ASTRA | – | 152–350 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 11,4 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 215/65R16, 225/55R18, 235/45R19, 235/55R17, 235/50R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2018: ★★★★☆ · 2020–2023: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,9% (93,2–94,5) | 92,2% | 5.383 |
| 4–5 năm | 92,6% (92,1–93,0) | 91,0% | 13.372 |
| 6–8 năm | 84,7% (84,4–85,0) | 86,4% | 49.138 |
| 9–12 năm | 76,0% (74,8–77,1) | 77,9% | 5.327 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,2% | 27,1% |
| Phanh | 19,5% | 19,7% |
| Hệ thống treo | 9,6% | 11,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 7,9% | 8,0% |
| Hệ thống lái | 7,2% | 1,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,7% | 6,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2.202 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2023. 79 vụ tai nạn · 34 vụ cháy · 62 trường hợp bị thương
- Động cơ 850
- Hệ thống điện 603
- Hộp số và hệ truyền động 420
- Hệ thống nhiên liệu 282
- Phanh 110
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 102
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 12 phiên bản của Jeep Renegade BU
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2023 | 1,3 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 216 g/km |
| 2019–2023SIDI | 1,3 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA | 191–231 g/km |
| 2019–2022SIDI | 1,3 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 204 g/km |
| 2015–2021 | 2,4 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 231 g/km |
| 2018–2021 | 2,4 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 222 g/km |
| 2015–2018 | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 209 g/km |
| 2015–2018 | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 208–211 g/km |
| 2015–2018FFV | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 222 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2023Sport utility vehicle: Small | 1,3 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,7–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 204–231 g/km |
| 2015–2021Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,4–9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 216–230 g/km |
| 2015–2018Sport utility vehicle: Small | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,8–8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 202–211 g/km |
| 2015–2018Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 9 cấp | 12,2–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 195–206 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





