Jeep Renegade BU

Jeep Renegade BU (2014–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 127 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: BU · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.240–4.260 mm RDW | 4.240 mm TC | 4.232 mm |
| Chiều rộng | 1.810 mm RDW | 1.810 mm TC | 1.806 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.720 mm RDW | 1.670–1.700 mm TC | 1.689 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.570 mm RDW | 2.570 mm TC | 2.570 mm |
| Vệt bánh trước | 1.541–1.551 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.541–1.553 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.295–1.745 kg RDW | 1.372–1.583 kg TC | 1.320–1.660 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.395–1.845 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.860–2.315 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800–1.450 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400–600 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 351 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 37–60 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 177–199 km/h RDW | – | 130–210 km/h |
| Mô-men xoắn | 190–350 Nm ASTRA | – | 152–350 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 11,4 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 215/65R16, 225/55R18, 235/45R19, 235/55R17, 235/50R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2018: ★★★★☆ · 2020–2023: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,9% (93,2–94,5) | 92,2% | 5.383 |
| 4–5 năm | 92,6% (92,1–93,0) | 91,0% | 13.372 |
| 6–8 năm | 84,7% (84,4–85,0) | 86,4% | 49.138 |
| 9–12 năm | 76,0% (74,8–77,1) | 77,9% | 5.327 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,2% | 27,1% |
| Phanh | 19,5% | 19,7% |
| Hệ thống treo | 9,6% | 11,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 7,9% | 8,0% |
| Hệ thống lái | 7,2% | 1,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,7% | 6,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2.202 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2023. 79 vụ tai nạn · 34 vụ cháy · 62 trường hợp bị thương
- Động cơ 850
- Hệ thống điện 603
- Hộp số và hệ truyền động 420
- Hệ thống nhiên liệu 282
- Phanh 110
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 102
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 127 phiên bản của Jeep Renegade BU
Hiển thị tất cả 127 phiên bản
Liên minh Châu Âu 57 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | 127–133 g/km | – | 35.235 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | 1,8–3,4 L/100 km WLTP15,8–17,7 kWh/100 km WLTP | 42–89 g/km | 39–49 km | 29.193 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 1,9–2,9 L/100 km WLTP16,0–19,7 kWh/100 km WLTP | 44–70 g/km | 37–62 km | 17.272 |
| 2022–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | 126–133 g/km | – | 401 |
| 2025 | 1,3 L | – | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 159 g/km | – | 11 |
| 2021–2024 | 1,6 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 4,9–5,1 L/100 km WLTP | 133–134 g/km | – | 71.644 |
| 2021–2024 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 6,1–6,3 L/100 km WLTP | 142–148 g/km | – | 61.248 |
| 2023 | 1,3 L | 94 kW (128 PS) | Plug-in hybrid | 1,9 L/100 km WLTP22,3 kWh/100 km WLTP | 44 g/km | 49 km | 54 |
| 2021–2023 | 1,0 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 6,3–6,9 L/100 km WLTP | 143–155 g/km | – | 132 |
| 2023 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 6,6 L/100 km WLTP | 150 g/km | – | 10 |
| 2021–2023 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,4–6,7 L/100 km WLTP | 151–154 g/km | – | 17.285 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 5,6–6,1 L/100 km WLTP | 173 g/km | – | 1.612 |
| 2022 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 27 |
| 2021 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 144 g/km | – | 2.288 |
| 2021 | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 7,5 L/100 km WLTP16,4 kWh/100 km WLTP | 173 g/km | 48 km | 356 |
| 2021 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 7,4 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP | 169 g/km | 48 km | 307 |
| 2021 | 1,3 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | 6,6 L/100 km WLTP | 159 g/km | – | 102 |
| 2021 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 7,3 L/100 km WLTP | 196 g/km | – | 48 |
| 2021 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – | 11 |
| 2018–2020 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 126–137 g/km | – | 99.232 |
| 2014–2020 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 116–125 g/km | – | 233.249 |
| 2019–2020 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 129–135 g/km | – | 10.774 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 140–153 g/km | – | 85.032 |
| 2018–2020 | 1,3 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | – | 139–145 g/km | – | 30.479 |
| 2020 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | 18,3 kWh/100 km NEDC | 72 g/km | 43 km | 3.876 |
| 2020 | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 18,5 kWh/100 km NEDC | 61 g/km | 45 km | 3.100 |
| 2019–2020 | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 165–166 g/km | – | 4.970 |
| 2020 | 1,6 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 2.130 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 151–171 g/km | – | 18.472 |
| 2019–2020 | 1,0 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | – | 124–135 g/km | – | 3.308 |
| 2014–2020 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | – | 115–127 g/km | – | 10.098 |
| 2020 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 149 g/km | – | 77 |
| 2020 | 1,0 L | 84 kW (114 PS) | Hybrid | – | 123 g/km | – | 54 |
| 2020 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Hybrid | – | 117 g/km | – | 46 |
| 2020 | 1,3 L | 44 kW (60 PS) | Plug-in hybrid | 15,8 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | 44 km | 40 |
| 2020 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Hybrid | – | 166 g/km | – | 16 |
| 2020 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 126 g/km | – | 13 |
| 2020 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | – | 125 g/km | – | 12 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 138–140 g/km | – | 57.252 |
| 2014–2019 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 133–135 g/km | – | 11.610 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 141–146 g/km | – | 29.073 |
| 2015–2019 | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 160 g/km | – | 7.421 |
| 2017–2019 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 115 g/km | – | 5.057 |
| 2019 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | LPG | – | 133 g/km | – | 24 |
| 2019 | 1,0 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | – | 136 g/km | – | 10 |
| 2014–2018 | 1,4 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 138–140 g/km | – | 3.542 |
| 2017–2018 | 1,4 L | 88 kW (120 PS) | LPG | – | 148 g/km | – | 1.429 |
| 2016–2018 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 115 g/km | – | 980 |
| 2017 | 1,6 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | – | 141 g/km | – | 1.638 |
| 2017 | 1,4 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 654 |
| 2017 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 116 g/km | – | 174 |
| 2017 | 1,4 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 160 g/km | – | 146 |
| 2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 143 g/km | – | 136 |
| 2017 | 2,0 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | – | 151 g/km | – | 106 |
| 2017 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 134 g/km | – | 26 |
| 2016 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | LPG | – | 145 g/km | – | 560 |
| 2016 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | LPG | – | 139 g/km | – | 402 |
Vương quốc Anh 67 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–20261.3 GSE T4 4xe 240HP AT eAWD | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9–7,6 L/100 km WLTP17,1–19,3 kWh/100 km WLTP | 155–172 g/km | 39–43 km |
| 2025–20261.5 e-Hybrid GSE T4 130HP DCT FWD | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4–6,1 L/100 km WLTP | 122–137 g/km | – |
| 2024Overland 4xe 1.3 240HP AT eAWD (VH) · Trailhawk Edition 4xe 1.3 240HP AT eAWD (VH) | 1,3 L | 179 kW (243 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP23,1 kWh/100 km WLTP | 172 g/km | 47 km |
| 2024Overland 4xe 1.3 240HP AT eAWD (VL) · Trailhawk Edition 4xe 1.3 240HP AT eAWD (VL) | 1,3 L | 179 kW (243 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP15,4 kWh/100 km WLTP | 155 g/km | 54 km |
| 2024Altitude 1.5 e-Hybrid 130HP DCT FWD (VL) · Summit 1.5 e-Hybrid 130HP DCT FWD (VL) | 1,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km | – |
| 2024Altitude 1.5 e-Hybrid 130HP DCT FWD (VH) · Summit 1.5 e-Hybrid 130HP DCT FWD (VH) | 1,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2023Limited 1.3 PHEV 190HP AT eAWD E6.4 (VL) | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP15,9 kWh/100 km WLTP | 155 g/km | 51 km |
| 2023Limited 1.3 PHEV 190HP AT eAWD E6.4 (VH) | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km WLTP16,5 kWh/100 km WLTP | 169 g/km | 47 km |
| 2023Trailhawk 1.3 PHEV 240HP AT eAWD E6.4 (VL) · Upland 1.3 PHEV 240HP AT eAWD E6.4 (VL) | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP15,4 kWh/100 km WLTP | 155 g/km | 54 km |
| 2023Trailhawk 1.3 PHEV 240HP AT eAWD E6.4 (VH) · Upland 1.3 PHEV 240HP AT eAWD E6.4 (VH) | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP23,1 kWh/100 km WLTP | 172 g/km | 47 km |
| 2023Limited 1.5 e-Hybrid 130HP MT FWD E6.4 (VL) | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km | – |
| 2023Limited 1.5 e-Hybrid 130HP MT FWD E6.4 (VH) | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 139 g/km | – |
| 2020–2022LIMITED 1.0 T3 120hp MT FWD · NIGHT EAGLE 1.0 T3 120hp MT FWD · 80TH ANNIVERSARY 1.0 T3 120hp FWD và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,1 L/100 km WLTP | 147–160 g/km | – |
| 2022Limited 1.3 Turbo 4xe PHEV AT6 190HP · Longitude 1.3 Turbo 4xe PHEV AT6 190HP | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km WLTP22,4 kWh/100 km WLTP | – | 44 km |
| 2022Limited 1.3 Turbo 4xe PHEV AT6 190HP | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP24,1 kWh/100 km WLTP | – | 53 km |
| 2020–2022Longitude 1.3 Turbo 4xe PHEV AT6 190HP | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,3–7,6 L/100 km WLTP22,4–24,1 kWh/100 km WLTP | – | 43 km |
| 2021–202280TH ANNIVERSARY 1.3 T4 150hp DDCT FWD · LIMITED 1.3 150hp T4 DDCT FWD · Longitude 1.3 150hp T4 DDCT FWD và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,3 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6–7,1 L/100 km WLTP | 150–162 g/km | – |
| 2022Trailhawk 1.3 Turbo 4xe PHEV AT6 240HP | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,5–7,7 L/100 km WLTP23,2–24,4 kWh/100 km WLTP | – | 43–44 km |
| 2022S MY22 1.3 PHEV 240HP AT eAWD · Upland MY22 1.3 PHEV 240HP AT eAWD | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,0–7,4 L/100 km WLTP15,9–16,8 kWh/100 km WLTP | 159–168 g/km | 45–48 km |
| 2022S MY22 1.5 e-Hybrid 130HP MT FWD | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8–6,2 L/100 km WLTP | 131–141 g/km | – |
| 2020–2021Night Eagle 1.0 GSE T3 120hp MT FWD | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,1 L/100 km WLTP | 155–166 g/km | – |
| 2021Longitude 1.3 Turbo 4xe PHEV 190HP | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,3–7,6 L/100 km WLTP22,4–24,1 kWh/100 km WLTP | 48–53 g/km | 428–436 km |
| 2020–2021S 1.3 GSE 150hp T4 DDCT FWD · Night Eagle 1.3 GSE 150hp T4 DDCT FWD | 1,3 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,8–7,3 L/100 km WLTP | 158–170 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.3 GSE 150hp T4 DDCT FWD | 1,3 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,8–7,3 L/100 km WLTP | 158–170 g/km | – |
| 2020–2021S 1.3 GSE 180HP AT9 4WD | 1,3 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,5–9,0 L/100 km WLTP | 184–204 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.6 120hp E6d DDCT FWD | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | 146–155 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.6 120hp E6d MT FWD · Night Eagle 1.6 120hp E6d MT FWD | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,8 L/100 km WLTP | 145–153 g/km | – |
| 2020–2021Limited 2.0 140hp E6d ATX 4WD Low | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 176–186 g/km | – |
| 20191.0 (120bhp) 4x2 · 1.0 (120bhp) 4x2 (AXN1B E13C8) · 1.0 (120bhp) 4x2 (AXN1B E13CF) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.0 (120bhp) 4x2 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.0 (120bhp) 4x2 (AXN1B E13C8) · 1.0 (120bhp) 4x2 (AXN1B E13CF) | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.0 (88kw 120bhp) FWD (AXN1B ?13D???) | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Night Eagle 1.0 GSE T3 120hp MT FWD | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,7–7,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.3 (111kw 150bhp) FWD (AXP11 ?14B??) · 1.3 (150bhp) 4X2 (AXP11 E14B8) · 1.3 (150bhp) 4X2 (AXP11 E14B8F) | 1,3 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.3 (111kw 150bhp) FWD (AXP11 ?14B??) · 1.3 (150bhp) 4x2 · 1.3 (150bhp) 4X2 (AXP11 E14B8) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,3 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.3 (111kw 150bhp) FWD (AXP11 ?14C???) | 1,3 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,8–7,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.3 (150bhp) 4x2 | 1,3 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019S 1.3 GSE 180HP AT9 4WD | 1,3 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,5–9,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.6 (120bhp) 4x2 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.6 (120bhp) 4x2 · 1.6 (120bhp) 4x2 (AXM1B E12C) · 1.6 (88kw 120bhp) FWD (AXM1B ?12D???) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.6 (120bhp) 4x2 · 1.6 (120bhp) 4x2 (AXM11 15C) · 1.6 (120bhp) 4x2 (AXM11 15CF) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0–6,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.6 (120bhp) 4x2 (AXM1B E12C) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Limited 1.6 120hp E6d DDCT FWD | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.6 (88kw 120bhp) FWD (AXM1B ?12D???) | 1,6 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.0 (103kw 140bhp) 4WD · 2.0 (140bhp) 4WD (AXS2B E17BF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.0 (103kw 140bhp) 4WD (AXR22 ?16A??) · 2.0 (140bhp) AWD · 2.0 (140bhp) AWD (AXR22 E16AF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,3–7,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.0 (103kw 140bhp) 4WD (AXR22 ?16F???) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.0 (103kw 140bhp) 4WD (AXR22 ?16F???) · Limited 2.0 140hp E6d ATX 4WD LOW | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.0 (103kw 140bhp) 4WD (AXS2B ?17???) · 2.0 (140bhp) 4WD (AXS2B E17BF) · 2.0 (140bhp) AWD | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.0 (140bhp) AWD | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Limited 2.0 140hp E6d ATX 4WD LOW | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.0 (125kw 170bhp) 4WD Trailhawk (AXR22 ?16B???) · 2.0 (170bhp) 4WD Trailhawk · 2.0 (170bhp) 4WD Trailhawk (AXR22 E16BF) | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 8,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.0 (170bhp) 4WD Trailhawk · 2.0 (170bhp) 4WD Trailhawk (AXR22 E16BF) | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Trailhawk 2.0 170hp E6d ATX 4WD LOW | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 2015–20181.4 140bhp 4x2 | 1,4 L | 104 kW (142 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km | – |
| 2015–20181.4 140bhp 4x2 | 1,4 L | 104 kW (142 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2015–20181.4 170bhp 4x4 | 1,4 L | 127 kW (172 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km | – |
| 2015–20181.6 110bhp 4x2 | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2015–20181.6 120bhp 4x2 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,6 L/100 km NEDC | 115–120 g/km | – |
| 2017–20181.6 120bhp 4x2 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2015–20182.0 140bhp 4x4 | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2016–20182.0 140bhp 4x4 stop start low CO2 · 2.0 140bhp 4x4 · 2.0 140bhp 4x4 low CO2 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km | – |
| 2016–20182.0 170bhp 4x4 Trailhawk stop start low CO2 · 2.0 170bhp 4x4 Trailhawk · 2.0 170bhp 4x4 | 2,0 L | 127 kW (172 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 151 g/km | – |
| 2016–20182.0 120bhp 4x4 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2015–20162.0 120bhp 4x4 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2015–20162.0 140bhp 4x4 | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2015–20162.0 170bhp 4x4 | 2,0 L | 127 kW (172 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km | – |
Pháp 3 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20261.3 Turbo T4 (190ch) BVA6 4xe Limited / S | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,9 L/100 km WLTP15,7 kWh/100 km WLTP | 43 g/km | 48 km |
| 20261.3 Turbo T4 (240ch) BVA6 4xe Trailhawk / Upland / S | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,9 L/100 km WLTP15,9 kWh/100 km WLTP | 43 g/km | 48 km |
| 20261.5 Turbo T4 (130ch) BVR7 Longitude/Limited/High Altitude/S | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | Số sàn 7 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





