Jaguar XF first generation

Jaguar XF first generation (2008–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 128 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X250
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.960–4.970 mm RDW | 4.960–4.970 mm TC | 4.961–4.966 mm |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | 1.820–1.890 mm TC | 1.877–2.077 mm |
| Chiều cao | 1.460–1.480 mm RDW | 1.460–1.470 mm TC | 1.460 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.910 mm RDW | 2.910 mm TC | 2.909 mm |
| Vệt bánh trước | 1.559–1.605 mm ASTRA | 1.550–1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.571–1.605 mm ASTRA | 1.590–1.610 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.630–1.840 kg RDW | 1.660–1.980 kg TC | 1.660–1.880 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.730–1.940 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.215–2.390 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.850 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 510 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.690 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 209–250 km/h RDW | – | 200–300 km/h |
| Mô-men xoắn | 340–625 Nm ASTRA | – | 293–625 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R19, 235/55R17, 255/35R20, 245/45R18, 285/30R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 85,3% (84,9–85,7) | 86,4% | 29.822 |
| 9–12 năm | 80,2% (80,0–80,4) | 77,9% | 115.926 |
| Từ 13 năm trở lên | 73,6% (73,3–74,0) | 69,2% | 58.343 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,8% | 30,8% |
| Hệ thống treo | 28,6% | 29,3% |
| Phanh | 26,8% | 29,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 16,0% | 19,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,6% | 9,1% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 4,6% | 9,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
378 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2015. 12 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống nhiên liệu 128
- Túi khí 70
- Động cơ 68
- Hệ thống điện 39
- Hộp số và hệ truyền động 25
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 21
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 128 phiên bản của Jaguar XF first generation
Hiển thị tất cả 128 phiên bản
Liên minh Châu Âu 38 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015 | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 136–139 g/km | 65.639 |
| 2015 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 114 g/km | 4.050 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | 159–174 g/km | 34.886 |
| 2011–2015 | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 134–149 g/km | 5.731 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | 159–175 g/km | 24.976 |
| 2015 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | 144 g/km | 430 |
| 2012–2015 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 218–227 g/km | 1.600 |
| 2015 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 107 g/km | 282 |
| 2013–2015 | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | 270–272 g/km | 1.106 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | 189–207 g/km | 603 |
| 2015 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | 198 g/km | 12 |
| 2015 | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 129 g/km | 10 |
| 2011–2014 | – | – | Dầu diesel | 140–167 g/km | 211 |
| 2013–2014 | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 207 g/km | 24 |
| 2011–2014 | 5,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 270–292 g/km | 442 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 142 g/km | 1.292 |
| 2011–2013 | 2,2 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 28.740 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 161 g/km | 160 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 207 g/km | 20 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 227 g/km | 18 |
| 2013 | 2,6 L | – | Nhiên liệu khác | 138 g/km | 12 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 178–179 g/km | 2.280 |
| 2012 | 3,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | 179 g/km | 113 |
| 2011–2012 | 5,0 L | 283 kW (385 PS) | Xăng | 264 g/km | 1.000 |
| 2011 | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | 179 g/km | 1.020 |
| 2011 | 3,0 L | 175 kW (238 PS) | Xăng | 249 g/km | 112 |
| 2011 | 2,2 L | – | Dầu diesel | 161 g/km | 28 |
| 2011 | 3,0 L | 162 kW (220 PS) | Dầu diesel | 200 g/km | 18 |
| 2010–2011 | – | – | Xăng | 256–260 g/km | 30 |
| 2011 | 2,2 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 12 |
| 2011 | 5,0 L | 346 kW (470 PS) | Xăng | 292 g/km | 10 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 179 g/km | 31.884 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 249 g/km | 3.916 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 179 g/km | 1.908 |
| 2010 | 5,0 L | – | Xăng | 286 g/km | 1.048 |
| 2010 | 2,7 L | – | Dầu diesel | 198 g/km | 90 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 212 g/km | 14 |
| 2010 | 4,2 L | – | Xăng | 287 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 38 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20182.0L TDI4 (163PS) Automatic · 2.0L TDI4 (163PS) Automatic (RWD) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–20182.0L TDI4 (163PS) Manual · 2.0L TDI4 (163PS) Manual (RWD) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015–20182.0L TDI4 (180PS) Automatic · 2.0L TDI4 (180PS) Automatic RWD | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–20182.0L TDI4 (180PS) Manual · 2.0L TDI4 (180PS) Manual (RWD) | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–20183.0L TDV6 (300PS) Automatic · 3.0L TDV6 (300PS) Automatic (RWD) | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015–20183.0L V6 (340PS & 380PS) Automatic AWD with Stop-Start · 3.0L V6 (340PS & 380PS) Automatic AWD | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2015–20183.0L V6 (340PS & 380PS) Automatic RWD with Stop-Start · 3.0L V6 (340PS & 380PS) Automatic RWD | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2015–20172.0L GTDI (240PS) Automatic · 2.0L GTDI (240PS) Automatic (RWD) | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015–20173.0L V6 (340PS & 380PS) Automatic AWD without Stop-Start | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2015–20173.0L V6 (340PS & 380PS) Automatic RWD without Stop-Start | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 20152.0L GTDI | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20152.2L TDI4 (163PS & 200PS) (ECO1 engine, ECO tyres) · 2.2L TDI4 (163PS) (ECO2 engine, standard tyres) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20152.2L TDI4 (163PS & 200PS) (ECO1 engine, standard tyres) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20152.2L TDI4 (163PS) (ECO2 engine, ECO tyres) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20153.0L TDV6 (240PS & 275PS) | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0–6,1 L/100 km NEDC | 159–163 g/km |
| 2014–20153.0L V6 Supercharged | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 20155.0L V8 Supercharged | 5,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6–12,7 L/100 km NEDC | 270–297 g/km |
| 2013–20142.0L GTDI | 2,0 L | – | Xăng | Tự động | 8,1–8,9 L/100 km NEDC | 189–207 g/km |
| 20142.2L TDI4 (163PS) (ECO2 engine, ECO tyres) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20142.2L TDI4 (163PS & 200PS) (ECO1 engine, ECO tyres) · 2.2L TDI4 163PS (ECO2 engine, standard tyres) · 2.2L TDI4 (163PS & 200PS) (ECO1 engine ECO tyres) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20142.2L TDI4 (163PS & 200PS) (ECO1 engine, standard tyres) · 2.2L TDI4 (163PS & 200PS) (ECO1 engine standard tyres) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20143.0L TDV6 (240PS & 275PS) | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,1 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2013–20143.0L TDV6 (240 & 275PS) | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,0–6,1 L/100 km NEDC | 159–163 g/km |
| 2013–20143.0L V6 Supercharged | 3,0 L | – | Xăng | Tự động | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013–20145.0L V8 Supercharged | 5,0 L | – | Xăng | Tự động | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 20132.2L TDI4 (163 & 200PS) with ECO tyres | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20132.2L TDI4 (163 & 200PS) with Std (non-ECO) tyres | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20122.2L TDI4 cDPF | 2,2 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20123.0L TDV6 cDPF | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2010–20125.0L V8 | 5,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 2010–20125.0L V8 Supercharged | 5,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,5 L/100 km NEDC | 292 g/km |
| 2009–2010TDV6 cDPF | 2,7 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2009–20103.0L V6 | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2009–2010TDV6 cDPF | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2009–20104.2L V8 | 4,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 2009–20104.2L V8 S/C | 4,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 13,0 L/100 km NEDC | 299 g/km |
| 20095.0L V8 | 5,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 20095.0L V8 Supercharged | 5,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,5 L/100 km NEDC | 292 g/km |
Pháp 38 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014XF 2.2L DIESEL (163ch) (135g) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014XF 2.2L DIESEL (163ch) CEE avec jantes 17 pouces (129g) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014XF SPORTBRAKE 2.2L DIESEL (163ch) (135g) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014XF SPORTBRAKE 2.2L DIESEL (163ch) CEE avec jantes 17 pouces (129g) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014XF 2.2L DIESEL (200ch) CEE (139g) | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014XF 2.2L DIESEL (200ch) CEE avec jantes 17 pouces (135g) | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014XF SPORTBRAKE 2.2L DIESEL (200ch) CEE avec jantes 17 pouces (135g) | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014XF SPORTBRAKE 2.2L DIESEL (200ch) CEE(139g) | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–2014XF V6 3.0L DIESEL · XF V6 3L DIESEL (240ch) CEE | – | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014XF 2L Essence Suralimenté (240ch) CEE | – | 177 kW (241 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2014XF SPORTBRAKE V6 3L DIESEL (240ch) CEE | – | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2013–2014XF V6 3.0L DIESEL S · XF V6 3L DIESEL S (275ch) CEE | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014XF SPORTBRAKE V6 3L DIESEL S (275ch) CEE | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2014XF V6 3L Essence Suralimenté - Quatre Roues Motrices | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2014XFR V8 5L Essence suralimenté (510ch) · XFR V8 5L Essence suralimenté (510ch) avec speed pack | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2014XFR-S V8 5L Essence suralimenté (550ch) | – | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2014XFR-S SPORTBRAKE V8 5L Essence suralimenté (550ch) sans Stop/Start | – | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,7 L/100 km NEDC | 297 g/km |
| 2013"XF 2.2L DIESEL (163ch) CEE - Jantes 17""" | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013XF 2.2L DIESEL (163ch) CEE | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013"XF SPORTBRAKE 2.2L DIESEL (163ch) CEE - Jantes 17""" | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013XF SPORTBRAKE 2.2L DIESEL (163ch) CEE | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013XF 2.2L DIESEL TSS ECO | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013XF 2.2L DIESEL TSS | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013XF SPORTBRAKE 2.2L DIESEL ECO TSS | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013XF SPORTBRAKE 2.2L DIESEL TSS | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013XF 2.0L SURALIMENTE NON-TSS | – | 177 kW (241 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2013XF SPORTBRAKE V6 3.0L DIESEL | – | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2013XF SPORTBRAKE V6 3.0L DIESEL S | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2013XF V6 3.0L SURALIMENTE TSS | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013XF V6 3.0L SURALIMENTE AWD TSS | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2013XFR V8 5.0L SURALIMENTE TSS · XFR V8 5.0L SURALIMENTE Speed Pack TSS | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2013XFR-S V8 5.0L SURALIMENTE | – | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 283 g/km |
| 2013XFR-S V8 5.0L SURALIMENTE TSS | – | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012XF 2.2L DIESEL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012XF V6 3.0L DIESEL | – | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012XF V6 3.0L DIESEL S | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012XF V8 5.0L | – | 283 kW (385 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 2012XFR V8 5.0L SURALIMENTE | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,5 L/100 km NEDC | 292 g/km |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 2013–2015SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 272–286 g/km |
| 2013–2015SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 258–265 g/km |
| 2013–2015SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 311 g/km |
| 2013–2015SIDI; FFV | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 311 g/km |
| 2014SIDI; FFV | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 265 g/km |
| 2010–2012SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA | 291–325 g/km |
| 2009–20103MODE CLKUP | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA | 291–325 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,4–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 239–242 g/km |
| 2013–2015Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6–12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 267–281 g/km |
| 2014–2015Mid-size | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | 18,1 L/100 km 5 chu kỳ | 290 g/km |
| 2013–2015Mid-size | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,2–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 304–306 g/km |
| 2010–2012Mid-size | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,4–13,6 L/100 km 5 chu kỳ | 285–313 g/km |
| 2009–2010Mid-size | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,5–13,5 L/100 km 5 chu kỳ | 288–311 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





