Infiniti M third generation

Infiniti M third generation (2006–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: Y50 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.950 mm RDW | – | 4.892–4.930 mm |
| Chiều rộng | 1.845 mm ASTRA | – | 1.798 mm |
| Chiều cao | 1.510 mm RDW | – | 1.509–1.524 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm RDW | – | 2.901 mm |
| Vệt bánh trước | 1.575 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.570 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.664–1.840 kg RDW | – | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.764–1.940 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.190–2.310 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.973 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 360–550 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R20, 245/50R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
574 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2010. 23 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 14 trường hợp bị thương
- Túi khí 141
- Hệ thống lái 131
- Ghế 109
- Động cơ 51
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 43
- Hệ thống điện 40
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 12 phiên bản của Infiniti M third generation
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 3,7 L | Xăng | 233 g/km | 142 |
| 2010 | 3,0 L | Dầu diesel | 199 g/km | 86 |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009–2010CLKUP | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2010 | 3,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2006–2010CLKUP · PR | 4,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2010PR | 4,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2006–2009CLKUP | 3,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2008–2009CLKUP | 4,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2006–2008CLKUP | 3,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 291–307 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2009–2010Full-size | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,1 L/100 km 5 chu kỳ | 278 g/km |
| 2006–2010Full-size | 3,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,7–13,1 L/100 km 5 chu kỳ | 292–301 g/km |
| 2006–2010Full-size | 4,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,3–14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 306–336 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





