Infiniti M fourth generation

Infiniti M fourth generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Infiniti M fourth generation (2011–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Y51 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.950 mm RDW4.950 mm TC4.945–5.131 mm
Chiều rộng1.845 mm ASTRA1.850 mm TC1.845 mm
Chiều cao1.493 mm ASTRA1.500 mm TC1.509 mm
Chiều dài cơ sở2.900 mm RDW2.900 mm TC2.900–3.051 mm
Vệt bánh trước1.575 mm ASTRA1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.570 mm ASTRA1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.615–1.835 kg RDW1.750–1.881 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.715–1.935 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.255–2.400 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.945 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h ASTRA––
Mô-men xoắn350–550 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/50R18, 245/40R20

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2012: ★★★★☆ · 2013: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm82,1% (79,1–84,9)77,9%672

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe27,5%31,2%
Phanh27,1%27,3%
Hệ thống treo24,3%27,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,3%8,4%
Đèn và hệ thống điện8,0%17,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu6,5%7,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

106 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2013. 6 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 34
  • Hệ thống lái 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 26 phiên bản của Infiniti M fourth generation

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20133,5 L225 kW (306 PS)Xăng159–162 g/km1.072
2011–20133,0 L175 kW (238 PS)Dầu diesel195–199 g/km671
2012–2013––Xăng159–161 g/km74
2011–20133,7 L235 kW (320 PS)Xăng232–235 g/km255
20133,5 L225 kW (306 PS)Nhiên liệu khác159 g/km30
20133,0 L–Nhiên liệu khác199 g/km26
20133,0 L–Nhiên liệu khác199 g/km22
2011–20123,0 L175 kW (238 PS)Dầu diesel199 g/km520
20113,5 L225 kW (306 PS)Điện162 g/km10

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013M3,5 LXăngTự động6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2012Y51V9X Engine3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km
2012Y514 DDOR3,7 LXăngTự động 7 cấp10,2 L/100 km NEDC235 g/km

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013M37 3.0D AT–175 kW (238 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km
2013M35h–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2012–2013M37 AT–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,2 L/100 km NEDC235 g/km
2012M35h–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–20133,5 LHybridTự động 7 cấpDẫn động cầu sau29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190–194 g/km
2011–20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276–278 g/km
2011–20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA261–263 g/km
20135,6 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA296 g/km
20135,6 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA303 g/km
2011–2012SIDI5,6 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2011–2012SIDI5,6 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013Mid-size3,5 LXăngTự động 7 cấp8,1 L/100 km 5 chu kỳ186 g/km
2011–2013Mid-size3,7 LXăngTự động 7 cấp11,0–11,9 L/100 km 5 chu kỳ253–274 g/km
2011–2013Mid-size5,6 LXăngTự động 7 cấp12,2–12,8 L/100 km 5 chu kỳ281–294 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.