Hyundai IONIQ 3 first generation

Hyundai IONIQ 3 first generation (từ 2026) còn quá mới nên chưa có dữ liệu chính thức về mức tiêu thụ nhiên liệu và khí thải. Kích thước, trọng lượng và các thông số khác dưới đây được lấy từ hồ sơ đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểu loại; các phiên bản sẽ được bổ sung khi cơ quan chức năng công bố.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.160–4.170 mm RDW |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW |
| Chiều cao | 1.510 mm RDW |
| Chiều dài cơ sở | 2.680 mm RDW |
| Vệt bánh trước | 1.559–1.571 mm ASTRA |
| Vệt bánh sau | 1.576–1.588 mm ASTRA |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.535–1.545 kg RDW |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.635–1.645 kg RDW |
| Tổng khối lượng xe | 2.095 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 5 RDW |
| Số cửa | 5 RDW |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 170 km/h RDW |
| Mô-men xoắn | 250 Nm ASTRA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/50R18, 205/65R16, 215/55R17, 225/45R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





