Hyundai Amica first generation

Hyundai Amica first generation
Ảnh: order_242 from Chile / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Hyundai Amica first generation (2000–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: MX · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.495–3.565 mm
Chiều rộng1.495–1.525 mm
Chiều cao1.570–1.615 mm
Chiều dài cơ sở2.380 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải800–845 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý215 L
Dung tích bình nhiên liệu35 L
Hiệu năng
Mô-men xoắn82–84 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, fr, ja, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên68,1% (67,4–68,8)69,2%17.363

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh40,1%36,4%
Lốp xe37,9%31,2%
Hệ thống treo31,7%41,6%
Đèn và hệ thống điện28,6%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu23,6%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ16,4%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 10 phiên bản của Hyundai Amica first generation

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20081.1l GSi1,1 LXăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC128 g/km
2006–20081.1l CDX1,1 LXăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC131 g/km
2006–20081.1l CDX1,1 LXăngTự động 4 cấp6,1 L/100 km NEDC145 g/km
2002–20031.0 SOHC · 1.0l SOHC1,0 LXăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC146 g/km
2002–20031.0 SOHC · 1.0l SOHC1,0 LXăngTự động 4 cấp6,8 L/100 km NEDC161 g/km
20011.0 SOHC1,0 LXăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC149–151 g/km
20011.0 SOHC1,0 LXăngTự động 4 cấp6,9 L/100 km NEDC165 g/km
2000Amica1,0 LXăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC151 g/km
2000Amica1,0 LXăngTự động 4 cấp6,8 L/100 km NEDC161 g/km
2000Amica1,0 LXăngTự động 3 cấp7,3 L/100 km NEDC174 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.