Hyundai Amica

Hyundai Amica
Ảnh: order_242 from Chile / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 10 phiên bản của Hyundai Amica (2000–2008) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2008
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,0 L đến 1,1 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,4 L/100 km (NEDC)

Hyundai Amica là loại xe gì?

Hyundai Amica là mẫu hatchback cỡ nhỏ, dáng cao thuộc dòng Atos, được thiết kế cho việc lái xe hàng ngày và dễ dàng xoay sở trong đô thị. Hyundai bán các phiên bản có liên quan dưới các tên gọi khác nhau ở các thị trường khác nhau; Amica là tên được sử dụng tại Anh.

Thế hệ và động cơ

Amica gắn liền với dòng Atos thế hệ đầu tiên, mã MX, có các năm thế hệ từ 2000 đến 2013. Dữ liệu VCA tại Anh bao gồm các phiên bản Amica từ năm 2000 đến 2008. Các động cơ xăng có dung tích từ 1,0 L đến 1,1 L.

Mức độ tiết kiệm nhiên liệu của Hyundai Amica ra sao?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại Anh là 5,4 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC.

Hyundai Amica được bán ở những đâu?

Amica xuất hiện trong số liệu VCA của Anh từ năm 2000 đến 2008. Ở các thị trường khác, dòng Atos có liên quan sử dụng các tên gọi mẫu xe khác.

Câu hỏi và trả lời

Hyundai Amica được liệt kê trong dữ liệu tại Anh vào thời gian nào?

Số liệu VCA của Anh bao gồm Amica từ năm 2000 đến 2008.

Amica sử dụng những động cơ nào?

Dải động cơ xăng tại Anh bao gồm dung tích từ 1,0 L đến 1,1 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất của Amica là bao nhiêu?

Đó là 5,4 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC.

Amica first generation (2000–2013)

Hyundai Amica first generation
Ảnh: order_242 from Chile / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Mã mẫu xe: MX · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.495–3.565 mm · Khối lượng không tải 800–845 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 68,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20081.1l GSi1,1 LXăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC128 g/km
2006–20081.1l CDX1,1 LXăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC131 g/km
2006–20081.1l CDX1,1 LXăngTự động 4 cấp6,1 L/100 km NEDC145 g/km
2002–20031.0 SOHC · 1.0l SOHC1,0 LXăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC146 g/km
2002–20031.0 SOHC · 1.0l SOHC1,0 LXăngTự động 4 cấp6,8 L/100 km NEDC161 g/km
20011.0 SOHC1,0 LXăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC149–151 g/km
20011.0 SOHC1,0 LXăngTự động 4 cấp6,9 L/100 km NEDC165 g/km
2000Amica1,0 LXăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC151 g/km
2000Amica1,0 LXăngTự động 4 cấp6,8 L/100 km NEDC161 g/km
2000Amica1,0 LXăngTự động 3 cấp7,3 L/100 km NEDC174 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.