Honda Civic XI

Honda Civic XI (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: FE, FL · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.550–4.560 mm RDW | 4.550–4.670 mm TC |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.900 mm TC |
| Chiều cao | 1.410 mm RDW | 1.420 mm TC |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm RDW | 2.730–2.740 mm TC |
| Vệt bánh trước | 1.537–1.635 mm ASTRA | 1.550 mm TC |
| Vệt bánh sau | 1.576–1.633 mm ASTRA | 1.580 mm TC |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.417–1.433 kg RDW | 1.313–1.391 kg TC |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.517–1.533 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.865–1.930 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750 kg ASTRA | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 600 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425–680 L EPA |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.803 L EPA |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 180–272 km/h Traficom | – |
| Mô-men xoắn | 420 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/50R17, 235/40R18, 205/55R16, 225/45R17, 215/55R16, 225/40R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2022–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.567 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 82 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 59 trường hợp bị thương
- Hệ thống lái 1.180
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 290
- Hệ thống điện 78
- Phanh 62
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 42
- Hệ thống treo 33
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 14 phiên bản của Honda Civic XI
Hiển thị tất cả 14 phiên bản
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026SIDI | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31 MPG (7,6 L/100 km) EPA | 175–177 g/km |
| 2023–2026SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 226 g/km |
| 2025–2026SIDI | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 34–36 MPG (6,5–6,9 L/100 km) EPA | 154–167 g/km |
| 2025–2026SIDI; Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 48–49 MPG (4,8–4,9 L/100 km) EPA | 112–116 g/km |
| 2022–2024SIDI | 1,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 33–36 MPG (6,5–7,1 L/100 km) EPA | 151–166 g/km |
| 2022–2024 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 33–35 MPG (6,7–7,1 L/100 km) EPA | 158–165 g/km |
| 2022–2024 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 189 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026Mid-size | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km 5 chu kỳ | 180 g/km |
| 2022–2026Full-size | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,0–7,2 L/100 km 5 chu kỳ | 119–167 g/km |
| 2022–2026Mid-size | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,9–7,1 L/100 km 5 chu kỳ | 114–165 g/km |
| 2022–2025Full-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 186–224 g/km |
| 2022–2024Full-size | 1,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,1 L/100 km 5 chu kỳ | 166 g/km |
| 2022–2024Full-size | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km 5 chu kỳ | 175 g/km |
| 2022–2024Mid-size | 1,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,9 L/100 km 5 chu kỳ | 162 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





