GMC Yukon Fourth generation

GMC Yukon Fourth generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

GMC Yukon Fourth generation (2015–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: K2XX

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.180 mm TC5.222–6.561 mm
Chiều rộng2.040 mm TC2.032 mm
Chiều cao1.890 mm TC1.867–1.885 mm
Chiều dài cơ sở2.950 mm TC3.023–4.242 mm
Vệt bánh trước1.750 mm TC–
Vệt bánh sau1.740 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.408–2.606 kg TC2.130–2.404 kg

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2020: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.261 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2020. 29 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 27 trường hợp bị thương

  • Đèn 451
  • Phanh 199
  • Hộp số và hệ truyền động 186
  • Hệ thống điện 182
  • Động cơ 179
  • Hệ thống lái 59

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 15 phiên bản của GMC Yukon Fourth generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2020SIDI5,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–314 g/km
2015–2020SIDI; FFV5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–314 g/km
2015–2020SIDI; FFV5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA309–319 g/km
2015–2020SIDI5,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA309–326 g/km
2018–2020SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA321 g/km
2018–2020SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325–327 g/km
2015–2017SIDI6,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA318 g/km
2015–2017SIDI6,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA322–330 g/km
2015SIDI6,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA327 g/km
2015SIDI6,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2020Sport utility vehicle: Standard5,3 LXăngTự động 6 cấp12,7–13,8 L/100 km 5 chu kỳ292–325 g/km
2015–2020Sport utility vehicle: Standard5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấp17,1–18,4 L/100 km 5 chu kỳ275–305 g/km
2018–2020Sport utility vehicle: Standard6,2 LXăngTự động 10 cấp13,8–13,9 L/100 km 5 chu kỳ325–327 g/km
2015–2017Sport utility vehicle: Standard6,2 LXăngTự động 8 cấp13,8–14,1 L/100 km 5 chu kỳ317–330 g/km
2015Sport utility vehicle: Standard6,2 LXăngTự động 6 cấp14,0 L/100 km 5 chu kỳ322 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.