Geely EX5 first generation

Geely EX5 first generation
Ảnh: JustAnotherCarDesigner / Wikimedia Commons · CC0

Geely EX5 first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.620 mm RDW4.615 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.901 mm
Chiều cao1.670 mm RDW1.670 mm
Chiều dài cơ sở2.750 mm RDW2.750 mm
Vệt bánh trước1.620–1.630 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.611–1.621 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.690–1.790 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.790–1.890 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.142–2.285 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175 km/h RDW–
0–100 km/h6,9 giây EV DB–
Mô-men xoắn320 Nm ASTRA–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)46,0–56,0 kWh EV DB49,5–70,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)49,5–60,2 kWh EV DB–
Công suất sạc AC11 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC80 kW EV DB–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 235/50R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 2 phiên bản của Geely EX5 first generation

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km412 km607
2025Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km410 km72

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.