Togg T10X

Dữ liệu chính thức liệt kê 2 phiên bản của Togg T10X (2025) tại Liên minh Châu Âu. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
- Năm có trong dữ liệu
- 2025
- Thị trường
- Liên minh Châu Âu
- Công suất
- 159 kW (216 PS)
- Nhiên liệu
- Điện
- Xe đăng ký mới tại EU
- 114
T10X first generation (từ 2023)

Được bán tại: Liên minh Châu Âu · Tài liệu tham khảo: togg.eu, togg.eu
Tóm tắt: Chiều dài 4.600 mm · Khối lượng không tải 2.228 kg · Tốc độ tối đa 185 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Động cơ điện | 159 kW (216 PS) | Điện | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 523 km | 76 |
| 2025 | Động cơ điện | 319 kW (434 PS) | Điện | 21,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 468 km | 38 |
- Chuyển đổi mức tiêu thụ nhiên liệu giữa L/100 km, mpg và km/L trên U2C.app
- Chuyển đổi công suất giữa kW, PS và hp trên U2C.app
- Bạn đang mua hoặc bán một chiếc Togg T10X? Điền giấy mua bán xe miễn phí trên AnAgreement.com
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các mẫu xe Togg liên quan
- T10F2025
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





