Ford EcoSport second generation

Ford EcoSport second generation (2013–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 85 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.270–4.330 mm RDW | 4.100–4.120 mm TC | 3.998–4.017 mm |
| Chiều rộng | 1.770–1.790 mm RDW | 1.730–1.760 mm TC | 1.765 mm |
| Chiều cao | 1.640–1.660 mm RDW | 1.650 mm TC | 1.650 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.520 mm RDW | 2.520 mm TC | 2.519 mm |
| Vệt bánh trước | 1.487–1.530 mm ASTRA | 1.520–1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.477–1.532 mm ASTRA | 1.520–1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.237–1.291 kg RDW | 1.370–1.497 kg TC | 1.210–1.385 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.337–1.391 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.715–1.770 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 740–1.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 613–695 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 322 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 52 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 172–181 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 140–215 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 205/50R17, 215/45R18, 195/65R15
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2022: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,6% (93,4–93,9) | 92,2% | 35.784 |
| 4–5 năm | 93,0% (92,9–93,2) | 91,0% | 106.888 |
| 6–8 năm | 86,6% (86,4–86,8) | 86,4% | 102.313 |
| 9–12 năm | 78,9% (78,2–79,5) | 77,9% | 13.605 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,9% | 25,7% |
| Phanh | 14,2% | 17,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 10,6% | 6,8% |
| Hệ thống treo | 10,4% | 8,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,8% | 6,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 3,5% | 2,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.853 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2022. 41 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 46 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Động cơ 1.622
- Hộp số và hệ truyền động 220
- Hệ thống nhiên liệu 112
- Hệ thống điện 81
- Phanh 66
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 50
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 85 phiên bản của Ford EcoSport second generation
Hiển thị tất cả 85 phiên bản
Liên minh Châu Âu 35 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 5,3–6,3 L/100 km WLTP | 137–144 g/km | 72.359 |
| 2021–2023 | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 6,3–6,7 L/100 km WLTP | 144–152 g/km | 2.483 |
| 2023 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km | 71 |
| 2023 | 1,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km | 43 |
| 2021–2023 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 5,9–6,0 L/100 km WLTP | 136–138 g/km | 3.117 |
| 2023 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km | 20 |
| 2023 | 1,0 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 6,2 L/100 km WLTP | 142 g/km | 13 |
| 2023 | 1,0 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | 13 |
| 2023 | 1,0 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km | 11 |
| 2021–2022 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | 133–137 g/km | 1.690 |
| 2022 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | 31 |
| 2021 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 4,0 L/100 km WLTP | 130 g/km | 2.688 |
| 2021 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 4,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | 114 |
| 2021 | 1,5 L | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | 4,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | 16 |
| 2013–2020 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 123–126 g/km | 359.663 |
| 2018–2020 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 118–121 g/km | 72.026 |
| 2015–2020 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 105–115 g/km | 108.284 |
| 2018–2020 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 117–120 g/km | 13.532 |
| 2016–2020 | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 119–125 g/km | 27.451 |
| 2020 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 112 g/km | 1.824 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 74 kW (101 PS) | Dầu diesel | – | 107–110 g/km | 53.424 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | – | 108–110 g/km | 8.940 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | – | 117–124 g/km | 10.862 |
| 2014–2020 | 1,5 L | – | Xăng | – | 110–120 g/km | 362 |
| 2019 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 11,9 kWh/100 km NEDC | 128 g/km | 148.818 |
| 2019 | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | – | 140 g/km | 52 |
| 2018 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Nhiên liệu khác | – | 66 g/km | 3.944 |
| 2018 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu khác | – | 68 g/km | 2.788 |
| 2018 | 1,5 L | 74 kW (101 PS) | Nhiên liệu khác | – | 61 g/km | 1.802 |
| 2018 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu khác | – | 70 g/km | 596 |
| 2014–2018 | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | – | 149 g/km | 48.580 |
| 2018 | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Nhiên liệu khác | – | 66 g/km | 26 |
| 2013–2016 | 1,5 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 120 g/km | 40.544 |
| 2016 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 154 g/km | 78 |
| 2016 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 188 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 42 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–20221.0 EcoBoost | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–7,1 L/100 km WLTP | 134–159 g/km |
| 2020–20221.0 EcoBoost | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–7,1 L/100 km WLTP | 134–159 g/km |
| 2020–20211.0 EcoBoost | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–7,1 L/100 km WLTP | 134–159 g/km |
| 2020–20211.5 EcoBlue | 1,5 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,8 L/100 km WLTP | 133–152 g/km |
| 2020–20211.5 EcoBlue | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,8 L/100 km WLTP | 129–150 g/km |
| 20191.0 EcoBoost | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,1 L/100 km WLTP | – |
| 20191.0 EcoBoost | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,1 L/100 km WLTP | – |
| 20191.0 EcoBoost | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4–8,2 L/100 km WLTP | – |
| 20191.0 EcoBoost | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,1 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5 EcoBlue | 1,5 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,8 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5 EcoBlue | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4–6,7 L/100 km WLTP | – |
| 20181.0 EcoBoost with 16" Tyres (100PS) | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 17" Tyres (100PS) | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 18" Tyres (100PS) | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20181.0 EcoBoost (125PS) | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20181.0 EcoBoost (125PS) | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 16" Tyres (125PS) | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 17" Tyres (125PS) | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 18" Tyres (125PS) | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 16" and 17" Tyres (125PS) | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 18" Tyres (125PS) | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20181.0 EcoBoost (140PS) | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 17" Tyres (140PS) | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 18" Tyres (140PS) | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20181.5 TDCi (100PS) | 1,5 L | 74 kW (100 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20181.5 EcoBlue with 16" Tyres (100PS) | 1,5 L | 74 kW (100 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 20181.5 EcoBlue with 17" Tyres (100PS) | 1,5 L | 74 kW (100 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20181.5 EcoBlue with 18" Tyres (100PS) | 1,5 L | 74 kW (100 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 20181.5 EcoBlue (125PS) | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20181.5 EcoBlue with 17" Tyres (125PS) | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,8 L/100 km NEDC | 113–125 g/km |
| 20181.5 EcoBlue with 18" Tyres (125PS) | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7–5,4 L/100 km NEDC | 123–140 g/km |
| 2015–20171.0 EcoBoost (125PS) Stop-Start · 1.0 EcoBoost (125PS) | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2016–20171.0 EcoBoost (140PS) | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015–20171.5 Duratec (112PS) | 1,5 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015–20171.5 Duratec (112PS) | 1,5 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2016–20171.5 Duratorq TDCi (95PS) | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20151.0 EcoBoost (125PS) Stop-Start | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20151.5 Duratorq TDCi (91PS) +DPF | 1,5 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20141.0 EcoBoost (125PS) | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20141.5 Duratec (112PS) | 1,5 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20141.5 Duratec (112PS) | 1,5 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Số sàn | 6,3 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20141.5 Duratorq TDCi (91PS) +DPF | 1,5 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
Pháp 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015ECOSPORT 1500 TDCi (90ch) FAP | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2015ECOSPORT 1000 EcoBoost (125ch) BVM5 | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014ECOSPORT 1500 (110ch) PowerShift | – | 82 kW (111 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014ECOSPORT 1000 Ecoboost (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 125 g/km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 218–221 g/km |
| 2018–2021SIDI | 1,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 195–198 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2022Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 216–219 g/km |
| 2018–2021Sport utility vehicle: Small | 1,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km 5 chu kỳ | 195–197 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





