Fiat Sedici Sedici

Fiat Sedici Sedici
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Fiat Sedici Sedici (2006–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.120 mm RDW4.115 mm
Chiều rộng1.760 mm RDW1.730 mm
Chiều cao1.570–1.580 mm RDW1.575 mm
Chiều dài cơ sở2.500 mm RDW2.500 mm
Vệt bánh trước1.495–1.500 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.495 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.110–1.170 kg RDW1.320–1.425 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.210–1.270 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.650–1.670 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–270 L
Dung tích bình nhiên liệu–50 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175–185 km/h RDW–
0–100 km/h–10,7 giây
Mô-men xoắn145–320 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 205/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên60,4% (58,8–62,0)69,2%3.662

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo55,5%41,6%
Phanh50,3%36,4%
Lốp xe33,5%31,2%
Đèn và hệ thống điện27,4%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu24,1%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ23,0%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 27 phiên bản của Fiat Sedici Sedici

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20151,6 L88 kW (120 PS)Xăng146–150 g/km16.546
2011–20142,0 L99 kW (135 PS)Dầu diesel137–138 g/km5.116
20132,0 L–Nhiên liệu khác160 g/km96
20131,6 L–Nhiên liệu khác141 g/km64
2012–20131,6 L88 kW (120 PS)LPG146 g/km76
2010–2012––Xăng148–150 g/km587
20111,6 L88 kW (120 PS)LPG–25
20111,6 L79 kW (107 PS)Xăng168 g/km22
20101,6 L–Xăng152 g/km15.450
20102,0 L–Dầu diesel138 g/km15.210
20101,9 L–Dầu diesel170 g/km180
2010––Nhiên liệu khác166 g/km28
20101,6 L–LPG147 g/km10

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20101.6 4x21,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
20101.6 4x41,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km
20102.0 MultiJet 4x42,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2006–20091.6 16v1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC173 g/km
20091.6 16v 4x21,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC159 g/km
2007–20091.9 MultiJet1,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
20061.9 MultiJet1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km

Pháp 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015SEDICI 1.6 16V BVA–88 kW (120 PS)XăngTự động 4 cấp6,7–7,2 L/100 km NEDC155–165 g/km
2012–2015SEDICI 1.6 16V 4x2 (120ch) · SEDICI 1.6 16V 4x2–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2012–2015SEDICI 1.6 16V 4x4 (120ch) · SEDICI 2.0 MultiJet (135ch) 4x4–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2015SEDICI 1.6 16V 4x2–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC141 g/km
2012–2015SEDICI 2.0 MultiJet (135ch) 4x2–99 kW (135 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128–129 g/km
2012–2015SEDICI 2.0 MultiJet (135ch) 4x4–99 kW (135 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–5,4 L/100 km NEDC139–141 g/km
2014SEDICI 1.6 16V 4x2 · SEDICI 1.6 16V 4x2 (120ch)–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.