Ferrari Mondial Mondial 3.2

Ferrari Mondial Mondial 3.2
Ảnh: Geekstreet / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Ferrari Mondial Mondial 3.2 (1986–1988): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: F108

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.340–4.570 mm RDW–4.535 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW–1.795 mm
Chiều cao––1.235–1.265 mm
Chiều dài cơ sở2.650 mm RDW–2.650 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.400–1.470 kg RDW–1.540–1.607 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.500–1.570 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.850–1.896 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–85 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.152 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 1 phiên bản của Ferrari Mondial Mondial 3.2

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1986–1988(GUZZLER) (FFS) · (GUZZLER) (FFS)3,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.