Citroën C6 I

Citroën C6 I
Ảnh: rvandermaar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Citroën C6 I (2006–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: X6 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.910 mm RDW4.907 mm
Chiều rộng1.860 mm RDW1.859 mm
Chiều cao1.460 mm RDW1.463 mm
Chiều dài cơ sở2.900 mm RDW2.901 mm
Vệt bánh trước1.580–1.586 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.553–1.558 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.791–1.848 kg RDW1.818–1.871 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.895–2.857 kg ASTRA–
Tổng khối lượng xe2.280–3.350 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.620–1.700 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–421 L
Dung tích bình nhiên liệu–72 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa230–235 km/h RDW235 km/h
Mô-men xoắn366–448 Nm ASTRA290–450 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên75,4% (72,6–78,0)69,2%1.008

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh33,3%36,4%
Hệ thống treo28,3%41,6%
Lốp xe27,5%31,2%
Đèn và hệ thống điện18,2%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ14,2%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu8,8%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 17 phiên bản của Citroën C6 I

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20133,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel187–191 g/km4.673
2010–20123,0 L–Dầu diesel190–195 g/km38
20112,2 L125 kW (170 PS)Dầu diesel199 g/km18
20103,0 L–Dầu diesel193 g/km1.972
20102,2 L–Dầu diesel195 g/km420
20102,7 L–Dầu diesel230 g/km36

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012V6 HDi 2403,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp7,3 L/100 km NEDC190 g/km
20102.2HDi 173hp Auto2,2 L129 kW (175 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
20103.0HDi V63,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC195 g/km
20092.0HDi 16v 120hp2,0 L90 kW (122 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC182 g/km
20092.0HDi 16v 136hp2,0 L101 kW (138 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2007–20092.2HDi 16v2,2 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC175 g/km
20092.2HDi 16v Auto2,2 L–Dầu dieselTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
20092.2HDi 16v 173hp Auto2,2 L129 kW (175 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC218 g/km
2006–20092.7HDi V62,7 L–Dầu dieselTự động 6 cấp8,7 L/100 km NEDC230 g/km
2006–20093.0i V62,9 L–XăngTự động 6 cấp11,2 L/100 km NEDC266 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012C6 V6 Hdi (240ch) BVA6–177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,3 L/100 km NEDC190 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.