Chrysler Crossfire first generation

Chrysler Crossfire first generation (2004–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: ZH, R170 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.060 mm RDW | 4.059 mm |
| Chiều rộng | 1.770 mm RDW | 1.765 mm |
| Chiều cao | 1.300 mm RDW | 1.308–1.316 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.400 mm RDW | 2.400 mm |
| Vệt bánh trước | 1.493 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.476–1.502 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.352–1.395 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.452–1.495 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.665 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – |
| Số cửa | 2 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 190 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 60 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 250 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 310–420 Nm ASTRA | 315–420 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 255/35R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
707 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2008. 9 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 14 trường hợp bị thương
- Tầm nhìn và cần gạt nước 292
- Thân xe và kết cấu 212
- Hệ thống điện 107
- Túi khí 52
- Động cơ 28
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 4 phiên bản của Chrysler Crossfire first generation
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2004–2008CLKUP | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–21 MPG (11,2–13,1 L/100 km) EPA | 263–307 g/km |
| 2004–2008 | 3,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2004–2008Two-seater | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,1–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 255–304 g/km |
| 2004–2008Two-seater | 3,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,1–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 301–304 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





