Chevrolet Trax First generation

Chevrolet Trax First generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Chevrolet Trax First generation (2013–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 35 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada.

Mã mẫu xe: U200, Gamma II · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.250 mm RDW4.250–4.260 mm TC–
Chiều rộng1.770 mm RDW1.780 mm TC–
Chiều cao1.670 mm RDW1.670 mm TC1.674 mm
Chiều dài cơ sở2.560 mm RDW2.560 mm TC2.555 mm
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.265–1.354 kg RDW1.382–1.476 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.365–1.454 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.787–1.876 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa173–196 km/h RDW–180 km/h
Mô-men xoắn155–300 Nm ASTRA–178 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/70R16, 205/70R16, 215/55R18, 215/65R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2022: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm75,8% (74,4–77,1)77,9%3.655

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo34,1%27,3%
Lốp xe31,3%31,2%
Phanh24,0%27,3%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ16,3%7,6%
Đèn và hệ thống điện12,6%17,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,6%8,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

695 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2022. 54 vụ tai nạn · 14 vụ cháy · 34 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Động cơ 210
  • Hệ thống điện 147
  • Hệ thống treo 86
  • Hộp số và hệ truyền động 80
  • Hệ thống lái 70
  • Phanh 63

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 35 phiên bản của Chevrolet Trax First generation

Hiển thị tất cả 35 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20161,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel122–124 g/km218
2013–20161,7 L96 kW (131 PS)Dầu diesel127–130 g/km29.010
2013–20161,4 L103 kW (140 PS)Xăng146–148 g/km12.214
2013–20151,6 L85 kW (116 PS)Xăng153–155 g/km8.564
2013–2014––Dầu diesel131–139 g/km56
2013–2014––Xăng151–152 g/km92
20131,7 L–Nhiên liệu khác123 g/km2.010
20131,6 L–Nhiên liệu khác153 g/km926
20131,4 L–Nhiên liệu khác146 g/km64

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20151.4T AWD Stop/Start1,4 L–XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20151.4T FWD Stop/Start1,4 L–XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
20151.6 Stop/Start1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC153 g/km
20151.7 VCDi Auto1,7 L–Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20151.7 VCDi AWD Stop/Start1,7 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20151.7 VCDi FWD Stop/Start1,7 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC120 g/km
20141.4T FWD Stop/Start1,4 L–XăngSố sàn6,0 L/100 km NEDC139 g/km
20141.4T AWD Stop/Start1,4 L–XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20141.6 · 1.6 Stop/Start1,6 L–XăngSố sàn6,5 L/100 km NEDC153 g/km
20141.7 VCDi Stop/Start · 1.7VCDi FWD Stop/Start1,7 L–Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC120 g/km
20141.7 VCDi AWD Stop/Start1,7 L–Dầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20141.7 VCDi Auto1,7 L–Dầu dieselTự động5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20131.4T (140PS) AWD Stop/Start1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20131.6 (115PS)1,6 L85 kW (115 PS)XăngSố sàn6,5 L/100 km NEDC153 g/km
20131.7 VCDi (130PS) Auto1,7 L96 kW (130 PS)Dầu dieselTự động5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20131.7 VCDi (130PS) AWD Stop/Start1,7 L96 kW (130 PS)Dầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20131.7 VCDi (130PS) Stop/Start1,7 L96 kW (130 PS)Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC120 g/km

Pháp 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014TRAX 1.6 BVM5–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC153 g/km
2013–2014TRAX 1.7 VCDI BVA6–96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–2014TRAX 1.7 VCDI BVM6–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC120 g/km
2013–2014TRAX 1.7 VCDI BVM6 4X4–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2013–2014TRAX 1.4T BVA6–103 kW (140 PS)XăngTự động 6 cấp6,8–7,7 L/100 km NEDC158–180 g/km
2013–2014TRAX 1.4T BVM6–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013TRAX 1.6–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC153 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2022Sport utility vehicle: Small1,4 LXăngTự động 6 cấp8,2–9,1 L/100 km 5 chu kỳ189–214 g/km
2013–2019Sport utility vehicle: Small1,4 LXăngSố sàn 6 cấp8,1–8,3 L/100 km 5 chu kỳ186–194 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.