Chevrolet Astro First generation

Chevrolet Astro First generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Chevrolet Astro First generation (1985–1994): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: M-body, L-body · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.491–4.773 mm
Chiều rộng1.956–1.969 mm
Chiều cao1.872–1.946 mm
Chiều dài cơ sở2.819 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

928 khiếu nại cho các đời xe từ 1985–1994. 100 vụ tai nạn · 36 vụ cháy · 109 trường hợp bị thương · 9 trường hợp tử vong

  • Phanh 229
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 75
  • Hệ thống treo 52
  • Hệ thống lái 50
  • Hộp số và hệ truyền động 40
  • Động cơ 33

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 20 phiên bản của Chevrolet Astro First generation

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Hoa Kỳ 20 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1994–1997(FFS) (MPFI), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1985–1996(FFS) CA model · (FFS) · (FFS), CLKUP và 2 phiên bản cấu hình khác4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1992–1994(FFS) (MPFI), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
1994(FFS), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1992–1993(FFS) (MPFI), CLKUP · (FFS) (SPFI), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1991–1992(FFS), CLKUP · (FFS) (SPFI), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1990–1991(FFS), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
1989–1990(FFS), CLKUP2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985–1990(FFS), SIL2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA251–276 g/km
1986–1989(FFS), SIL4,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
1985–1988(FFS)2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1985–1987(FFS), SIL2,5 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1986(FFS), SIL4,3 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
1985(FFS) CA model, SIL2,5 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1985(FFS) CA model4,3 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1985(FFS) CA model4,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
1985(FFS) CA model4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
19854,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
19854,3 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
19854,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–325 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.