Cadillac XLR First generation

Cadillac XLR First generation
Ảnh: Greg Gjerdingen from Willmar, USA / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Cadillac XLR First generation (2004–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GMX215

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.510 mm Traficom4.514 mm
Chiều rộng1.840 mm Traficom1.836 mm
Chiều cao1.279 mm Traficom1.280 mm
Chiều dài cơ sở2.670–2.700 mm RDW2.685 mm
Vệt bánh trước1.566–1.581 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.580 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.550–1.703 kg RDW1.740–1.742 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.650–1.803 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.825–1.902 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Dung tích khoang hành lý–125 L
Dung tích bình nhiên liệu–68 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW250 km/h
Mô-men xoắn423–561 Nm ASTRA420–576 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

79 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2009. 3 vụ tai nạn · 1 vụ cháy

  • Thân xe và kết cấu 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 12 phiên bản của Cadillac XLR First generation

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20074.4 - V8 AUT4,4 LXăngTự động 6 cấp14,3–14,9 L/100 km NEDC339–354 g/km
2006–20074.6 - V8 AUT · 4.6 - V8 AUT (06MY)4,6 LXăngTự động 5 cấp12,5 L/100 km NEDC297 g/km
2006–20074.6 - V8 AUT4,6 LXăngTự động 5 cấp12,3 L/100 km NEDC291 g/km
20074.6 - V8 AUT4,6 LXăngTự động 6 cấp12,8 L/100 km NEDC305 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–20093MODE CLKUP · CLKUP4,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
20082MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2006–20072MODE CLKUP · 3MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2004–2006CLKUP · 2MODE CLKUP4,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2009Two-seater4,4 LXăngTự động 6 cấp14,0–14,9 L/100 km 5 chu kỳ322–343 g/km
2007–2009Two-seater4,6 LXăngTự động 6 cấp13,0 L/100 km 5 chu kỳ299 g/km
2004–2006Two-seater4,6 LXăngTự động 5 cấp13,2–13,3 L/100 km 5 chu kỳ304–306 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.