Cadillac Seville fifth generation

Cadillac Seville fifth generation (1998–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: G-body
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.990 mm Traficom | – | 4.999–5.105 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm Traficom | – | 1.905 mm |
| Chiều cao | 1.430 mm Traficom | – | 1.407–1.415 mm |
| Chiều dài cơ sở | – | – | 2.850 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | – | 1.801–1.815 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.847–1.857 kg Traficom | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.274–2.284 kg Traficom | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 Traficom | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425–453 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.945 L EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
299 khiếu nại cho các đời xe từ 1998–2004. 14 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 16 trường hợp bị thương
- Động cơ 69
- Hệ thống treo 34
- Hệ thống điện 33
- Hệ thống lái 21
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 3 phiên bản của Cadillac Seville fifth generation
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2004CLKUP · STS/DTS, CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2000–2003CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 291–307 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2000–2004Mid-size | 4,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,5–12,9 L/100 km 5 chu kỳ | 288–297 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





