Cadillac DeVille seventh generation

Cadillac DeVille seventh generation (1994–1999): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: K-body
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.330–5.800 mm Traficom | – | 5.326–5.329 mm |
| Chiều rộng | 1.940–2.030 mm Traficom | – | 1.943 mm |
| Chiều cao | 1.430–1.433 mm Traficom | – | 1.422–1.433 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.890 mm RDW | – | 2.890 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.740–1.784 kg RDW | – | 1.814–1.950 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.840–1.884 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.340–2.350 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–6 Traficom | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 566 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.285–3.313 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Mô-men xoắn | – | – | 373 Nm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.167 khiếu nại cho các đời xe từ 1994–1999. 62 vụ tai nạn · 34 vụ cháy · 80 trường hợp bị thương · 11 trường hợp tử vong
- Động cơ 170
- Túi khí 124
- Phanh 79
- Đèn 70
- Hệ thống nhiên liệu 69
- Hệ thống điện 46
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 3 phiên bản của Cadillac DeVille seventh generation
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996–1999(FFS) (MPFI), CLKUP · CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1996–1999Full-size | 4,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 13,0–13,9 L/100 km 5 chu kỳ | 299–320 g/km |
| 1995Full-size | 4,9 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 14,3 L/100 km 5 chu kỳ | 329 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





