Cadillac DeVille eighth generation

Cadillac DeVille eighth generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Cadillac DeVille eighth generation (2000–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: G-body

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.260–5.860 mm Traficom–5.263 mm
Chiều rộng1.900–2.030 mm Traficom–1.892 mm
Chiều cao––1.440 mm
Chiều dài cơ sở2.730–3.970 mm RDW–2.929 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.743–2.278 kg RDW–1.814 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.843–2.378 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.287–3.291 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–8 RDW––
Số cửa4–6 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–538 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.058–3.256 L EPA–
Hiệu năng
Mô-men xoắn––373 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

983 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2005. 106 vụ tai nạn · 14 vụ cháy · 111 trường hợp bị thương · 14 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 235
  • Động cơ 175
  • Túi khí 121
  • Hệ thống lái 107
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 60
  • Phanh 32

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 5 phiên bản của Cadillac DeVille eighth generation

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2005CLKUP · 275HP, CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2004–2005CLKUP · STS/DTS, CLKUP · 300HP, CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2005275HP, CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2000–2003CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–2005Full-size4,6 LXăngTự động 4 cấp12,5–16,4 L/100 km 5 chu kỳ288–377 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.