Cadillac BLS first generation

Cadillac BLS first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Cadillac BLS first generation (2006–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: Epsilon · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.680–4.720 mm RDW4.680–4.716 mm
Chiều rộng1.760–1.800 mm RDW1.750–1.752 mm
Chiều cao1.470–1.540 mm RDW1.470–1.543 mm
Chiều dài cơ sở2.670–2.680 mm RDW2.680 mm
Vệt bánh trước1.524 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.506 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.430–1.555 kg RDW1.460–1.650 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.530–1.655 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.990–2.100 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–425 L
Dung tích bình nhiên liệu–58 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–245 km/h RDW–
Mô-men xoắn265–400 Nm ASTRA265–350 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 225/45R18, 235/45R17, 215/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 24 phiên bản của Cadillac BLS first generation

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20112,0 L129 kW (175 PS)Xăng222 g/km54
20111,9 L110 kW (150 PS)Dầu diesel157 g/km41
20101,9 L–Dầu diesel172 g/km302
20102,0 L–Xăng207 g/km140
20102,8 L–Xăng261 g/km22

Vương quốc Anh 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20101.9D 150 hp · 1.9D 150 hp (07MY)1,9 L112 kW (152 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC164 g/km
2006–20101.9D 150 hp AUT · 1.9D 150 hp1,9 L112 kW (152 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC194 g/km
2008–20101.9D 150 hp1,9 L112 kW (152 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2008–20101.9D 150 hp1,9 L112 kW (152 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC189 g/km
2008–20101.9D 180 hp1,9 L134 kW (182 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7–5,9 L/100 km NEDC151–156 g/km
2008–20101.9D 180 hp1,9 L134 kW (182 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8–6,9 L/100 km NEDC179–182 g/km
2008–20102.0T Flexpower2,0 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC197 g/km
2008–20102.0T Flexpower2,0 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấp9,0–9,3 L/100 km NEDC216–222 g/km
2006–20102.0T 175 hp AUT · 2.0T 175 hp2,0 L131 kW (177 PS)XăngTự động 5 cấp9,0 L/100 km NEDC216 g/km
2007–20102.0T 175 hp2,0 L131 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC197 g/km
2008–20102.0T 175 hp2,0 L131 kW (177 PS)XăngTự động 5 cấp9,3 L/100 km NEDC222 g/km
2006–20102.0T 210 hp2,0 L157 kW (213 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,3–8,5 L/100 km NEDC199–202 g/km
2006–20102.0T 210 hp AUT · 2.0T 210 hp2,0 L157 kW (213 PS)XăngTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2008–20102.0T 210 hp2,0 L157 kW (213 PS)XăngTự động 5 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2008–20102.8T V62,8 L–XăngSố sàn 6 cấp10,2–10,7 L/100 km NEDC245–254 g/km
2008–20102.8T V62,8 L–XăngTự động 6 cấp10,8–11,5 L/100 km NEDC259–274 g/km
2006–20072.0T 175 hp2,0 L131 kW (177 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC193 g/km
2006–20072.8T V6 255 hp2,8 L190 kW (259 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2006–20072.8T V6 255 hp AUT2,8 L190 kW (259 PS)XăngTự động 6 cấp10,8 L/100 km NEDC259 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.