Buick Roadmaster third generation

Buick Roadmaster third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Buick Roadmaster third generation (1991–1996): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: B-body

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc Mỹ
Kích thước
Chiều dài cơ sở2.950 mm RDW–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.890–2.240 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.990–2.340 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.351–2.644 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.390–2.268 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh454–750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi6 RDW–
Số cửa4–5 RDW–
Dung tích khoang hành lý (EPA)–566–1.557 L EPA
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.228–3.285 L EPA

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

329 khiếu nại cho các đời xe từ 1991–1996. 46 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 40 trường hợp bị thương

  • Phanh 41
  • Túi khí 23
  • Động cơ 22
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 4 phiên bản của Buick Roadmaster third generation

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1994–1996(350 V8) (FFS) (MPFI), CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1992–1993(350 V8) (FFS), CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
1991–1992(GM-CHEV) (FFS), CLKUP5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–1996Full-size · Station wagon: Mid-size5,7 LXăngTự động 4 cấp13,1–13,2 L/100 km 5 chu kỳ301–304 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.