BMW 7 Series sixth generation

BMW 7 Series sixth generation (2016–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 95 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: G11, G12 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.100–5.260 mm RDW | 5.100–5.260 mm TC | 5.098–5.268 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.900 mm TC | 1.902 mm |
| Chiều cao | 1.470–1.480 mm RDW | 1.470–1.480 mm TC | 1.467–1.479 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.070–3.210 mm RDW | 3.070–3.210 mm TC | 3.070–3.210 mm |
| Vệt bánh trước | 1.611–1.622 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.618–1.650 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.700–2.080 kg RDW | 2.041–2.345 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.800–2.180 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.400–2.705 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.100–2.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283–396 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.228 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 46–78 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250 km/h RDW | – | 230–305 km/h |
| Mô-men xoắn | 400–760 Nm ASTRA | – | 400–800 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 83 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0–4,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 245/50R18, 245/40R20, 275/35R20, 275/40R19, 245/35R21, 275/30R21, 225/60R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, es), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,0% (91,0–92,9) | 92,2% | 3.117 |
| 4–5 năm | 93,1% (92,5–93,6) | 91,0% | 8.018 |
| 6–8 năm | 91,5% (90,9–92,1) | 86,4% | 8.760 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 18,9% | 25,4% |
| Phanh | 6,1% | 17,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,7% | 6,3% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 2,6% | 1,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,6% | 6,2% |
| Bánh xe | 1,5% | 0,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
64 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2022. 2 vụ tai nạn · 5 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 95 phiên bản của BMW 7 Series sixth generation
Hiển thị tất cả 95 phiên bản
Liên minh Châu Âu 61 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2022 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 6,0–6,1 L/100 km WLTP | 161–162 g/km | – | 3.958 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 6,1–6,3 L/100 km WLTP | 166–167 g/km | – | 2.919 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 3,4–4,7 L/100 km WLTP18,6–18,8 kWh/100 km WLTP | 48–51 g/km | 49–50 km | 2.669 |
| 2021–2022 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | 10,2–10,6 L/100 km WLTP | 245–246 g/km | – | 1.401 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 148 |
| 2021–2022 | 4,4 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | – | – | – | 114 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 7,7–8,5 L/100 km WLTP | 200 g/km | – | 94 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | – | – | 255 |
| 2022 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | 5,4 L/100 km WLTP19,6 kWh/100 km WLTP | 189 g/km | – | 33 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 5,0 L/100 km WLTP | 160 g/km | – | 166 |
| 2021 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 181 g/km | – | 110 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 6,0 L/100 km WLTP | 166 g/km | – | 74 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | 18,4 kWh/100 km WLTP | 47 g/km | 51 km | 67 |
| 2021 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | – | – | 54 |
| 2021 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | 7,1 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 36 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 8,7 L/100 km WLTP | 198 g/km | – | 34 |
| 2021 | 6,6 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | 13,2 L/100 km WLTP | 274 g/km | – | 29 |
| 2021 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | 7,1 L/100 km WLTP | 186 g/km | – | 28 |
| 2021 | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | – | – | – | 16 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 131–146 g/km | – | 38.964 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 14,6–18,1 kWh/100 km NEDC | 52–53 g/km | 51 km | 6.349 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | – | 138–155 g/km | – | 16.243 |
| 2019–2020 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | – | 217 g/km | – | 2.430 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 138 g/km | – | 994 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | – | 153–162 g/km | – | 7.019 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 140 g/km | – | 754 |
| 2019–2020 | 6,6 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 279–283 g/km | – | 773 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 165–166 g/km | – | 814 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 15,5 kWh/100 km NEDC | 51 g/km | 55 km | 182 |
| 2020 | 3,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | – | 60 g/km | – | 82 |
| 2020 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 147 g/km | – | 78 |
| 2020 | 3,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | – | 168 g/km | – | 66 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Plug-in hybrid | 14,1–16,2 kWh/100 km NEDC | 57–59 g/km | 35 km | 644 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 141 g/km | – | 37 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 52 g/km | – | 35 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 33 |
| 2020 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 145 g/km | – | 26 |
| 2020 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 167 g/km | – | 25 |
| 2016–2019 | 4,4 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | 192–195 g/km | – | 5.744 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 116–131 g/km | – | 362 |
| 2016–2019 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 162–164 g/km | – | 2.601 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 121–132 g/km | – | 138 |
| 2016–2019 | 6,6 L | 448 kW (609 PS) | Xăng | – | 294 g/km | – | 1.698 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 13,4–15,5 kWh/100 km NEDC | 51–54 g/km | – | 6.205 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | 13,1–13,6 kWh/100 km NEDC | 49–53 g/km | – | 269 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 129–140 g/km | – | 304 |
| 2017 | 3,0 L | 353 kW (480 PS) | Dầu diesel | – | 140 g/km | – | 356 |
| 2017 | 3,0 L | 293 kW (398 PS) | Dầu diesel | – | 137 g/km | – | 240 |
| 2017 | 3,0 L | 441 kW (600 PS) | Dầu diesel | – | 154 g/km | – | 198 |
| 2017 | 4,4 L | 495 kW (673 PS) | Xăng | – | 194 g/km | – | 110 |
| 2017 | 6,6 L | 672 kW (914 PS) | Xăng | – | 294 g/km | – | 80 |
| 2017 | 2,0 L | 285 kW (387 PS) | Hybrid | 13,7 kWh/100 km NEDC | 54 g/km | – | 26 |
| 2016–2017 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 184 g/km | – | 44 |
| 2017 | 6,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 294 g/km | – | 14 |
| 2016 | 6,0 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | – | 290 g/km | – | 115 |
| 2016 | 4,4 L | 330 kW (449 PS) | Dầu diesel | – | 196 g/km | – | 73 |
| 2016 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 127 g/km | – | 65 |
| 2016 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 164 g/km | – | 46 |
| 2016 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 33 |
| 2016 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 165 g/km | – | 31 |
| 2016 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Dầu diesel | – | 164 g/km | – | 18 |
Vương quốc Anh 22 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018740e - 18'' tyres | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,1 L/100 km NEDC13,1 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 45 km |
| 2017–2018740e - 19'' & 20'' tyres | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,2 L/100 km NEDC13,3 kWh/100 km NEDC | 50 g/km | 44 km |
| 2017–2018740Le - 18'' tyres | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,4 L/100 km NEDC13,1 kWh/100 km NEDC | 54 g/km | 45 km |
| 2017–2018740Le - 19'' & 20'' tyres | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,5 L/100 km NEDC13,3 kWh/100 km NEDC | 56 g/km | 44 km |
| 2016–2018730d Saloon - 18'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2016–2018730d Saloon - 19'' & 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2016–2018730d xDrive Saloon - 18'' tyres · 730Ld Saloon - 19'' & 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2016–2018730d xDrive Saloon - 19'' & 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2016–2018730Ld Saloon - 18'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 2016–2018740d xDrive Saloon - 18'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2016–2018740d xDrive Saloon - 19'' & 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2016–2018740Ld xDrive Saloon - 18'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2016–2018740Ld xDrive Saloon - 19'' & 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km | – |
| 2018725d 18'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2018725d 19'', 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km | – |
| 2018725Ld 18'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2018725Ld 19'', 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 2016–2018740Li Saloon - 18'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 2016–2018740Li Saloon - 19'' & 20'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 2016–2018750i Saloon - 18'' tyres | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 186 g/km | – |
| 2016–2018750i Saloon - 19'' & 20'' tyres | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km | – |
| 2017–2018760Li xDrive - 19'' & 20'' tyres | 6,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 294 g/km | – |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2022SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 152 g/km |
| 2016–2022SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 224–232 g/km |
| 2017–2022SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 237–247 g/km |
| 2016–2022SIDI | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA | 278–299 g/km |
| 2017–2022SIDI | 6,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 354–355 g/km |
| 2017–2019SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 133 g/km |
| 2016–2019SIDI | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 268–279 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2022Full-size | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 152 g/km | 26–27 km |
| 2016–2022Full-size | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 269–292 g/km | – |
| 2017–2022Full-size | 6,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,1 L/100 km 5 chu kỳ | 354–355 g/km | – |
| 2017–2019Full-size | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km 5 chu kỳ | 133 g/km | 23 km |
| 2017Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 238 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





