Bentley Continental GT Second generation

Bentley Continental GT Second generation (2011–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 85 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 4W
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.810–4.850 mm RDW | 4.810–5.300 mm TC | 4.806 mm |
| Chiều rộng | 1.940–1.970 mm RDW | 1.920–1.980 mm TC | 1.944 mm |
| Chiều cao | 1.390–1.410 mm RDW | 1.390–1.490 mm TC | 1.404 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.750–2.850 mm RDW | 2.750–3.070 mm TC | 2.746 mm |
| Vệt bánh trước | 1.667–1.672 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.663–1.665 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.219–2.470 kg RDW | 2.240–2.565 kg TC | 2.165–2.320 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.319–2.570 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.725–2.900 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 198–368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.435–2.888 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 90 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 301–333 km/h RDW | – | 303–336 km/h |
| Mô-men xoắn | 660–900 Nm ASTRA | – | 750–1.017 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/35R20, 275/35R21, 275/40R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 96,0% (95,0–96,8) | 91,0% | 1.767 |
| 6–8 năm | 95,9% (95,4–96,3) | 86,4% | 6.459 |
| 9–12 năm | 94,4% (93,8–94,9) | 77,9% | 6.404 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 12,9% | 29,0% |
| Phanh | 3,7% | 23,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,9% | 11,9% |
| Hệ thống treo | 1,8% | 18,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 1,4% | 7,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
4 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2018. 1 vụ tai nạn
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 85 phiên bản của Bentley Continental GT Second generation
Hiển thị tất cả 85 phiên bản
Liên minh Châu Âu 20 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 6,0 L | 467 kW (635 PS) | Xăng | 278 g/km | 1.824 |
| 2014–2018 | 4,0 L | 388 kW (528 PS) | Xăng | 250–253 g/km | 5.483 |
| 2017–2018 | 6,0 L | 522 kW (710 PS) | Xăng | 361 g/km | 734 |
| 2012–2018 | 4,0 L | 373 kW (507 PS) | Xăng | 247–253 g/km | 5.753 |
| 2016–2018 | 6,0 L | 472 kW (642 PS) | Xăng | 340–342 g/km | 101 |
| 2015–2017 | 6,0 L | 434 kW (590 PS) | Xăng | 331–332 g/km | 52 |
| 2014–2017 | 6,0 L | 467 kW (635 PS) | Xăng | 339–344 g/km | 1.898 |
| 2016–2017 | 5,6 L | 472 kW (642 PS) | Xăng | 342–347 g/km | 42 |
| 2016 | 5,6 L | 434 kW (590 PS) | Xăng | 332 g/km | 12 |
| 2015 | 4,0 L | 426 kW (579 PS) | Xăng | 295 g/km | 54 |
| 2011–2015 | 6,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | 343–384 g/km | 3.601 |
| 2013–2015 | 6,0 L | 460 kW (625 PS) | Xăng | 339–343 g/km | 1.702 |
| 2011–2013 | 6,0 L | 423 kW (575 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 382–384 g/km | 506 |
| 2011–2013 | 6,0 L | 412 kW (560 PS) | Xăng | 396–407 g/km | 45 |
| 2013 | 6,0 L | 460 kW (625 PS) | Xăng | 338 g/km | 14 |
| 2013 | 6,0 L | 463 kW (630 PS) | Nhiên liệu khác | 388 g/km | 12 |
| 2011–2012 | 6,0 L | 463 kW (630 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 388 g/km | 29 |
| 2012 | 6,0 L | 412 kW (560 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 395 g/km | 14 |
| 2011 | 6,0 L | 463 kW (630 PS) | Xăng | 388 g/km | 16 |
| 2011 | 6,0 L | 449 kW (610 PS) | Xăng | 396 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 25 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018GT V8 | 4,0 L | Xăng | – | 10,6 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 2015–2018GT V8 Convertible | 4,0 L | Xăng | – | 10,9 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2015–2018GT V8 S | 4,0 L | Xăng | – | 10,7 L/100 km NEDC | 250 g/km |
| 2015–2018GT V8 S Convertible | 4,0 L | Xăng | – | 11,1 L/100 km NEDC | 258 g/km |
| 2018Continental GT | 6,0 L | Xăng | – | 12,1–12,2 L/100 km NEDC | 278 g/km |
| 2015–2018GT | 6,0 L | Xăng | – | 14,2 L/100 km NEDC | 330 g/km |
| 2015–2018GT Convertible | 6,0 L | Xăng | – | 14,3 L/100 km NEDC | 333 g/km |
| 2015–2018GT Speed | 6,0 L | Xăng | – | 14,6 L/100 km NEDC | 338 g/km |
| 2015–2018GT Speed Convertible | 6,0 L | Xăng | – | 14,9 L/100 km NEDC | 347 g/km |
| 2017–2018Supersports | 6,0 L | Xăng | – | 15,7 L/100 km NEDC | 358 g/km |
| 2017–2018Supersports Convertible | 6,0 L | Xăng | – | 15,9 L/100 km NEDC | 362 g/km |
| 2015GT3-R | 4,0 L | Xăng | – | 12,7 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2015GT · GT Speed | 6,0 L | Xăng | – | 14,5 L/100 km NEDC | 338 g/km |
| 2015GT Convertible · GT Speed Convertible | 6,0 L | Xăng | – | 14,9 L/100 km NEDC | 347 g/km |
| 2013–2014GT V8 | 4,0 L | Xăng | Tự động | 10,6 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 2013–2014GTC V8 | 4,0 L | Xăng | Tự động | 10,9 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2013–2014Flying Spur · Flying Spur Speed | 6,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động | 17,0 L/100 km NEDC | 396 g/km |
| 2013–2014GT · GT Speed | 6,0 L | Xăng | Tự động | 14,5 L/100 km NEDC | 338 g/km |
| 2013–2014GT Speed Convertible · GTC | 6,0 L | Xăng | Tự động | 14,9 L/100 km NEDC | 347 g/km |
| 2013–2014Supersports · Supersports Convertible | 6,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động | 16,7 L/100 km NEDC | 388 g/km |
| 2012GT V8 | 4,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 2012GTC V8 | 4,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2012Flying Spur · Flying Spur Speed | 6,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 17,0 L/100 km NEDC | 396 g/km |
| 2012GT · GTC | 6,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 16,5 L/100 km NEDC | 384 g/km |
| 2012Supersports · Supersports Convertible | 6,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 16,7 L/100 km NEDC | 388 g/km |
Pháp 25 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015CONTINENTAL GT V8 | – | 373 kW (507 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 2015CONTINENTAL GT V8 CONV | – | 373 kW (507 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2014–2015CONTINENTAL GT V8 S | – | 388 kW (528 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,6–10,9 L/100 km NEDC | 246–254 g/km |
| 2015CONTINENTAL GT V8 S CONV | – | 388 kW (528 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 258 g/km |
| 2013–2015CONTINENTAL GT | – | 423 kW (575 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,5 L/100 km NEDC | 338 g/km |
| 2015CONTINENTAL GT CONV | – | 423 kW (575 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 347 g/km |
| 2015CONTINENTAL GT3-R | – | 426 kW (579 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,7 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2015CONTINENTAL GT SPEED | – | 467 kW (635 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,5 L/100 km NEDC | 338 g/km |
| 2015CONTINENTAL GT SPEED CONV | – | 467 kW (635 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 347 g/km |
| 2012–2014CONTINENTAL GTC V8 | – | 373 kW (507 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,6–10,9 L/100 km NEDC | 246–254 g/km |
| 2013–2014FLYING SPUR V8 | – | 373 kW (507 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7–10,9 L/100 km NEDC | 250–254 g/km |
| 2013–2014CONTINENTAL GTC | – | 423 kW (575 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 347 g/km |
| 2013–2014CONTINENTAL GT SPEED | – | 460 kW (625 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,5–14,9 L/100 km NEDC | 338–347 g/km |
| 2013–2014FLYING SPUR W12 | – | 460 kW (625 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,7 L/100 km NEDC | 343 g/km |
| 2012CONTINENTAL FLYING SPUR | – | 412 kW (560 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,9 L/100 km NEDC | 376 g/km |
| 2012CONTINENTAL GT | – | 412 kW (560 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,9 L/100 km NEDC | 376 g/km |
| 2012CONTINENTAL GTC | – | 412 kW (560 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,9 L/100 km NEDC | 376 g/km |
| 2012CONTINENTAL GTC | – | 423 kW (575 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,2 L/100 km NEDC | 365 g/km |
| 2012CONTINENTAL GT | – | 423 kW (575 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,2 L/100 km NEDC | 365 g/km |
| 2012CONTINENTAL FLYING SPUR SPEED | – | 448 kW (609 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,9 L/100 km NEDC | 376 g/km |
| 2012CONTINENTAL GT SPEED | – | 448 kW (609 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,9 L/100 km NEDC | 376 g/km |
| 2012CONTINENTAL GTC SPEED | – | 448 kW (609 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,9 L/100 km NEDC | 376 g/km |
| 2012CONTINENTAL SUPERSPORTS | – | 463 kW (630 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,5 L/100 km NEDC | 369 g/km |
| 2012CONTINENTAL SUPERSPORTS CONVERTIBLE | – | 463 kW (630 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,5 L/100 km NEDC | 369 g/km |
| 2012CONTINENTAL SUPERSPORTS CONVERTIBLE ISR | – | 471 kW (640 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,5 L/100 km NEDC | 369 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018 | 6,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 13–15 MPG (15,7–18,1 L/100 km) EPA | 360–414 g/km |
| 2013–2017SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA | 295–337 g/km |
| 2013–2015FFV | 6,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 360–375 g/km |
| 2011–2013FFV | 6,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA | 393–425 g/km |
Canada 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018Compact | 6,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,4–16,6 L/100 km 5 chu kỳ | 354–389 g/km |
| 2015–2017Compact | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,1 L/100 km 5 chu kỳ | 307 g/km |
| 2013–2017Subcompact | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,1–14,4 L/100 km 5 chu kỳ | 331–337 g/km |
| 2014–2017Subcompact | 6,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,5–16,5 L/100 km 5 chu kỳ | 356–380 g/km |
| 2015Two-seater | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,2 L/100 km 5 chu kỳ | 327 g/km |
| 2013–2014Compact · Subcompact | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,4 L/100 km 5 chu kỳ | 314 g/km |
| 2011–2013Two-seater · Compact | 6,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 17,3 L/100 km 5 chu kỳ | 398 g/km |
| 2013Mid-size · Subcompact | 6,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 17,5 L/100 km 5 chu kỳ | 403 g/km |
| 2013Subcompact | 6,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 17,3 L/100 km 5 chu kỳ | 398 g/km |
| 2011–2012Two-seater | 6,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,9 L/100 km 5 chu kỳ | 389 g/km |
| 2011–2012Mid-size · Subcompact | 6,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 17,5 L/100 km 5 chu kỳ | 403 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





