Audi A8 D5

Audi A8 D5 (từ 2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 74 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 4N
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.140–5.320 mm RDW | 5.120–5.300 mm TC | 5.172–5.422 mm |
| Chiều rộng | 1.950 mm RDW | 1.950 mm TC | 1.945 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.490 mm RDW | 1.460–1.470 mm TC | 1.485 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.990–3.130 mm RDW | 2.990–3.130 mm TC | 2.998–3.258 mm |
| Vệt bánh trước | 1.622–1.645 mm ASTRA | 1.630–1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.610–1.633 mm ASTRA | 1.620–1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.895–2.380 kg RDW | 1.985–2.410 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.995–2.480 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.590–2.950 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368–425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.030–3.143 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250–305 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 500–900 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 100 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 14,1 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,4 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/40R20, 235/50R19, 255/45R19, 235/55R18, 235/60R17, 265/35R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,9% (92,5–95,0) | 92,2% | 1.377 |
| 4–5 năm | 94,5% (93,7–95,2) | 91,0% | 3.582 |
| 6–8 năm | 95,0% (93,4–96,2) | 86,4% | 897 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 17,8% | 24,0% |
| Phanh | 9,0% | 15,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,3% | 6,2% |
| Hệ thống treo | 1,6% | 5,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,1% | 5,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
24 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2021. 1 vụ tai nạn · 1 vụ cháy
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 74 phiên bản của Audi A8 D5
Hiển thị tất cả 74 phiên bản
Liên minh Châu Âu 49 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | 1,9–2,5 L/100 km WLTP21,1–22,9 kWh/100 km WLTP | 44–64 g/km | 51–61 km | 4.615 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 7,3–7,5 L/100 km WLTP | 192–195 g/km | – | 6.342 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Hybrid | 10,7–11,6 L/100 km WLTP | 261–266 g/km | – | 2.049 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 9,3–9,9 L/100 km WLTP | 215–225 g/km | – | 1.107 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Hybrid | 11,3–11,9 L/100 km WLTP | 263–271 g/km | – | 518 |
| 2022–2025 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | – | 275–283 g/km | – | 26 |
| 2024 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 4,4 L/100 km WLTP | 216 g/km | – | 17 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 7,1–7,2 L/100 km WLTP | 190 g/km | – | 172 |
| 2022 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | – | 283 g/km | – | 16 |
| 2022 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 242 g/km | – | 15 |
| 2021 | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | 8,5 L/100 km WLTP | 222 g/km | – | 160 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 9,6 L/100 km WLTP21,1 kWh/100 km WLTP | 127 g/km | 44 km | 94 |
| 2021 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | 11,5 L/100 km WLTP | 294 g/km | – | 50 |
| 2021 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | – | – | – | 34 |
| 2021 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | 11,3 L/100 km WLTP | 270 g/km | – | 34 |
| 2021 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | – | – | – | 30 |
| 2021 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | – | – | 16 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 150–158 g/km | – | 4.318 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | 21,1 kWh/100 km NEDC | 64 g/km | 50 km | 1.464 |
| 2020 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Hybrid | – | 261 g/km | – | 880 |
| 2020 | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | – | 190 g/km | – | 741 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 152–157 g/km | – | 10.240 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 23,0 kWh/100 km NEDC | 186 g/km | – | 410 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 178–186 g/km | – | 4.055 |
| 2020 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Hybrid | – | 252 g/km | – | 82 |
| 2020 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | – | 399 g/km | – | 52 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | – | 361–377 g/km | – | 94 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | – | 336 g/km | – | 64 |
| 2020 | 3,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 20,8 kWh/100 km NEDC | 59 g/km | 52 km | 32 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 268 g/km | – | 20 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Dầu diesel | – | 210–256 g/km | – | 29 |
| 2019 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 24,6 kWh/100 km NEDC | 156 g/km | – | 5.486 |
| 2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 182 g/km | – | 270 |
| 2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | – | 89 g/km | – | 246 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | – | 4.334 |
| 2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Nhiên liệu khác | – | 150 g/km | – | 204 |
| 2017–2018 | 4,0 L | 445 kW (605 PS) | Xăng | – | 231 g/km | – | 2.812 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Nhiên liệu khác | – | 180 g/km | – | 34 |
| 2017–2018 | 4,0 L | 382 kW (519 PS) | Xăng | – | 218 g/km | – | 180 |
| 2017–2018 | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 211 g/km | – | 176 |
| 2017 | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 193 g/km | – | 766 |
| 2017 | 3,0 L | 315 kW (428 PS) | Dầu diesel | – | 152 g/km | – | 66 |
| 2017 | 4,1 L | 425 kW (578 PS) | Dầu diesel | – | 193 g/km | – | 44 |
| 2017 | 3,0 L | 290 kW (394 PS) | Dầu diesel | – | 153 g/km | – | 42 |
| 2017 | 6,3 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | – | 255 g/km | – | 42 |
| 2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | – | 34 |
| 2017 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | – | 16 |
| 2017 | 4,0 L | 480 kW (653 PS) | Xăng | – | 208 g/km | – | 10 |
| 2017 | 4,0 L | 668 kW (908 PS) | Xăng | – | 231 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–202650 TDI quattro 286PS | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,0–7,6 L/100 km WLTP | 184–200 g/km |
| 2025–202655 TFSI quattro 340PS | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 9,4–10,1 L/100 km WLTP | 212–230 g/km |
| 2025–2026S8 TFSI quattro 571PS | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 11,5–11,6 L/100 km WLTP | 260–262 g/km |
| 201850 TDI quattro 286PS LWB 20'' wheels | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 201850 TDI quattro 286PS 18'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 201850 TDI quattro 286PS 19'' wheels · 50 TDI quattro 286PS LWB 19'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 201850 TDI quattro 286PS 20'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 201850 TDI quattro 286PS LWB 18'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 201855 TFSI quattro 340PS 18'' wheels · 55 TFSI quattro 340PS LWB 18'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 201855 TFSI quattro 340PS 19'' wheels · 55 TFSI quattro 340PS LWB 19'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 201855 TFSI quattro 340PS 20'' wheels · 55 TFSI quattro 340PS LWB 20'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 20173.0 TDI V6 262PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 20174.2 TDI V8 quattro 385PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 18'' wheels | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20174.2 TDI V8 quattro 385PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 19'' wheels · 4.2 TDI V8 quattro 385PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 20'' wheels | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 7,4 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20174.2 TDI V8 quattro 385PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 7,5 L/100 km NEDC | 196 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2027SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 247–267 g/km |
| 2019–2027SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA | 308–339 g/km |
| 2022SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 248 g/km |
| 2020–2021SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 132 g/km |
| 2017–2018SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 290–313 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2026Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 247–267 g/km | – |
| 2018–2025Full-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,4–14,5 L/100 km 5 chu kỳ | 290–339 g/km | – |
| 2021Full-size | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 132 g/km | 29 km |
| 2017–2018Mid-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,4 L/100 km 5 chu kỳ | 312–313 g/km | – |
| 2017Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 246 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





