Audi A8 D4

Audi A8 D4 (2010–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 140 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 4H
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.140–5.270 mm RDW | 5.120–5.260 mm TC | 5.131–5.267 mm |
| Chiều rộng | 1.950 mm RDW | 1.950 mm TC | 1.948 mm |
| Chiều cao | 1.450–1.460 mm RDW | 1.460 mm TC | 1.461–1.471 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.990–3.120 mm RDW | 2.990–3.120 mm TC | 2.992–3.122 mm |
| Vệt bánh trước | 1.628–1.652 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.620–1.643 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.810–2.030 kg RDW | 1.960–2.180 kg TC | 1.977–2.165 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.905–3.685 kg ASTRA | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.505–4.210 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.200–2.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368–425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.832–3.087 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250–305 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–850 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R18, 235/60R17, 265/40R20, 235/50R19, 255/45R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 94,2% (92,1–95,8) | 91,0% | 639 |
| 6–8 năm | 93,5% (92,9–94,1) | 86,4% | 6.593 |
| 9–12 năm | 91,9% (91,3–92,5) | 77,9% | 8.498 |
| Từ 13 năm trở lên | 91,6% (89,2–93,5) | 69,2% | 656 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 20,4% | 29,7% |
| Phanh | 11,5% | 24,7% |
| Hệ thống treo | 7,0% | 21,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,2% | 7,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,1% | 13,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,0% | 6,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
174 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2017. 2 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
- Động cơ 107
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 140 phiên bản của Audi A8 D4
Hiển thị tất cả 140 phiên bản
Liên minh Châu Âu 47 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2017 | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | 155 g/km | 11.465 |
| 2015–2017 | 4,0 L | 445 kW (605 PS) | Xăng | 231 g/km | 4.594 |
| 2016–2017 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 152–204 g/km | 2.074 |
| 2013–2017 | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | 193–195 g/km | 9.549 |
| 2016–2017 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 178–258 g/km | 666 |
| 2012–2017 | 4,0 L | 382 kW (519 PS) | Xăng | 218–234 g/km | 5.259 |
| 2013–2017 | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 211–214 g/km | 1.264 |
| 2017 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 152 g/km | 104 |
| 2017 | 3,0 L | 315 kW (428 PS) | Dầu diesel | 152 g/km | 66 |
| 2017 | 4,1 L | 425 kW (578 PS) | Dầu diesel | 193 g/km | 44 |
| 2017 | 3,0 L | 290 kW (394 PS) | Dầu diesel | 153 g/km | 42 |
| 2011–2017 | 6,3 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 255–288 g/km | 1.873 |
| 2013–2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 155–156 g/km | 13.804 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 155–171 g/km | 496 |
| 2017 | 4,0 L | 480 kW (653 PS) | Xăng | 208 g/km | 10 |
| 2017 | 4,0 L | 668 kW (908 PS) | Xăng | 231 g/km | 10 |
| 2016 | 4,0 L | 300 kW (408 PS) | Dầu diesel | 236 g/km | 68 |
| 2016 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | 270 g/km | 44 |
| 2013–2016 | 3,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | 174–183 g/km | 357 |
| 2016 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | 409 g/km | 42 |
| 2016 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | 201 g/km | 36 |
| 2016 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | 361 g/km | 20 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 145–148 g/km | 753 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | 169–173 g/km | 17.564 |
| 2011–2014 | 4,1 L | 258 kW (351 PS) | Dầu diesel | 195–199 g/km | 9.148 |
| 2012–2013 | 4,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | 220 g/km | 257 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 166 g/km | 156 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | 204–213 g/km | 545 |
| 2012–2013 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 158 g/km | 145 |
| 2013 | 4,1 L | – | Nhiên liệu khác | 196 g/km | 32 |
| 2013 | 4,0 L | – | Nhiên liệu khác | 223 g/km | 30 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | 184–193 g/km | 108 |
| 2011–2013 | 4,2 L | 273 kW (371 PS) | Xăng | 219–221 g/km | 1.255 |
| 2013 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 141 g/km | 14 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | 226–242 g/km | 66 |
| 2010 | 4,1 L | – | Dầu diesel | 204 g/km | 8.678 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 197 g/km | 4.064 |
| 2010 | 4,2 L | – | Xăng | 224 g/km | 1.960 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 213 g/km | 126 |
| 2010 | 5,2 L | – | Xăng | 311 g/km | 54 |
| 2010 | 6,0 L | – | Xăng | 327 g/km | 38 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 195 g/km | 36 |
| 2010 | 4,2 L | – | Dầu diesel | 249 g/km | 26 |
| 2010 | 6,3 L | – | Xăng | 290 g/km | 22 |
| 2010 | 2,8 L | – | Xăng | 199 g/km | 12 |
| 2010 | 3,1 L | – | Xăng | 249 g/km | 12 |
| 2010 | 4,2 L | – | Xăng | 259 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 42 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20173.0 TDI V6 262PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 18'' wheels | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015–20173.0 TDI V6 262PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 19'' wheels · 3.0 TDI V6 262PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 20'' wheels | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015–20173.0 TDI V6 262PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 18'' wheels | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015–20173.0 TDI V6 262PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 19'' wheels · 3.0 TDI V6 262PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 20'' wheels | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015–20173.0 TDI V6 262PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015–2017S8 4.0 FSI V8 quattro 520PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 20'' wheels · S8 4.0 TFSI V8 quattro 520PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 20'' wheels · S8 4.0 TSI V8 quattro 520PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 20'' wheels | 4,0 L | 383 kW (520 PS) | Xăng | – | 9,4 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2015–2017S8 4.0 FSI V8 quattro 520PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels · S8 4.0 TFSI V8 quattro 520PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels · S8 4.0 TSI V8 quattro 520PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels | 4,0 L | 383 kW (520 PS) | Xăng | – | 9,6 L/100 km NEDC | 220 g/km |
| 2016–2017S8 4.0 TFSI V8 quattro 605PS Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels | 4,0 L | 445 kW (605 PS) | Xăng | – | 10,0 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2015–20174.2 TDI V8 quattro 385PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 18'' wheels | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 7,3 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2015–20174.2 TDI V8 quattro 385PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 19'' wheels · 4.2 TDI V8 quattro 385PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 20'' wheels | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 7,4 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2015–20174.2 TDI V8 quattro 385PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 18'' wheels | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015–20174.2 TDI V8 quattro 385PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 19'' wheels · 4.2 TDI V8 quattro 385PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 20'' wheels | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 7,4 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2015–20174.2 TDI V8 quattro 385PS SWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 7,5 L/100 km NEDC | 196 g/km |
| 2015–20176.3 FSI W12 quattro 500PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 19'' wheels · 6.3 FSI W12 quattro 500PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 20'' wheels | 6,3 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | – | 11,0 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 20152.0 TFSI 210PS 8speed S tronic LWB | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20152.0 TFSI 210PS 8speed S tronic SWB | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20153.0 TDI V6 262PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 20154.2 TDI V8 quattro 385PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 7,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20156.3 FSI W12 quattro 500PS LWB Stop-Start 8speed Tiptronic 21'' wheels | 6,3 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | – | 11,2 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI 210PS 8speed S-Tronic LWB · 2.0 TFSI 210PS 8speed S tronic LWB | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Hybrid | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI 210PS 8speed S-Tronic SWB · 2.0 TFSI 210PS 8speed S tronic SWB | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Hybrid | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20143.0 TDI V6 quattro 258PS LWB Stop-Start | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 20143.0 TDI V6 quattro 258PS SWB Stop-Start | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20143.0 TFSI V6 quattro 392PS SWB Stop-Start | 3,0 L | 288 kW (392 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 20144.0 TFSI V8 quattro 435PS LWB Stop-Start | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 20144.0 TFSI V8 quattro 435PS SWB Stop-Start | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2014S8 4.0 TFSI V8 quattro 520PS SWB Stop-Start | 4,0 L | 383 kW (520 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 20144.2 TDI V8 quattro 385PS LWB Stop-Start | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20144.2 TDI V8 quattro 385PS SWB Stop-Start | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 20133.0 TDI 204PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 20133.0 TDI V6 quattro 250PS 8speed Tiptronic SWB | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20133.0 V6 TDI quattro 250PS 8speed Tiptronic LWB | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20133.0 FSI V6 quattro 290PS 8speed Tiptronic LWB | 3,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động | 9,3 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 20133.0 FSI V6 quattro 290PS 8speed Tiptronic SWB | 3,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2013S8 4.0 V8 FSI quattro 520PS 8speed S-Tronic | 4,0 L | 383 kW (520 PS) | Xăng | Tự động | 10,1 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 20134.2 V8 TDI quattro 350PS 8speed Tiptronic LWB | 4,1 L | 257 kW (350 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,8 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 20134.2 V8 TDI quattro 350PS 8speed Tiptronic SWB | 4,1 L | 257 kW (350 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20134.2 FSI V8 quattro 372PS 8speed Tiptronic LWB | 4,2 L | 274 kW (372 PS) | Xăng | Tự động | 9,7 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 20134.2 FSI V8 quattro 372PS 8speed Tiptronic SWB | 4,2 L | 274 kW (372 PS) | Xăng | Tự động | 9,5 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20136.3 W12 quattro 550PS LWB | 6,3 L | 405 kW (550 PS) | Xăng | Tự động | 12,4 L/100 km NEDC | 290 g/km |
| 20104.2 V8 FSI quattro 350ps 8speed Tiptronic | 4,1 L | 257 kW (350 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20104.2 V8 FSI quattro 372ps 8speed Tiptronic | 4,2 L | 274 kW (372 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 219 g/km |
Pháp 36 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015A8L V6 3.0 TDI Clean Diesel EU6 (258ch) quattro tiptronic 8 | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015A8 V6 3.0 TDI Clean Diesel EU6 (258ch) quattro tiptronic 8 | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015A8L V6 3.0 TFSI EU6 (310ch) quattro tiptronic 8 | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2015A8 V6 3.0 TFSI EU6 (310ch) quattro tiptronic 8 | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2015A8L V8 4.2 TDI Clean Diesel EU6 (385ch) quattro tiptronic 8 | – | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2015A8 V8 4.2 TDI Clean Diesel EU6 (385ch) quattro tiptronic 8 | – | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2015A8L V8 4.0 TFSI EU6 (435ch) quattro tiptronic 8 | – | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2015A8 V8 4.0 TFSI EU6 (435ch) quattro tiptronic 8 | – | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2015A8L W12 6.3 TFSI (500ch) quattro tiptronic 8 | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 2014–2015S8 V8 4.0 TFSI (520ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 382 kW (519 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2013–2014A8 FULL HYBRID (245ch) TIPTRONIC 8 | – | 155 kW (211 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2013–2014A8L FULL HYBRID (245ch) TIPTRONIC 8 | – | 155 kW (211 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014A8 V6 3.0 TDI CLEAN DIESEL (258ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014A8L V6 3.0 TDI CLEAN DIESEL (258ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2014A8 V6 3.0 TFSI (310ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2014A8L V6 3.0 TFSI (310ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2014A8 V8 4.2 TDI CLEAN DIESEL (385ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2014A8L V8 4.2 TDI CLEAN DIESEL (385ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2014A8 V8 4.0 TFSI (435ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2012–2013A8L V6 3.0 TDI (204ch) TIPTRONIC 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012–2013A8 V6 3.0 TDI (204ch) TIPTRONIC 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012–2013A8 V6 3.0 TDI CLEAN DIESEL (250ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012–2013A8 V6 3.0 TDI (250ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012–2013A8L V6 3.0 TDI CLEAN DIESEL (250ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2012–2013A8L V6 3.0 TDI (250ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2012–2013A8 V6 3.0 TFSI (290ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2012–2013A8L V6 3.0 TFSI (290ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2012–2013A8 4.2 TDI (350ch) QUATTRO SPORT TIPTRONIC 8 | – | 258 kW (351 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2012–2013A8L 4.2 TDI (350ch) QUATTRO SPORT TIPTRONIC 8 | – | 258 kW (351 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013A8L V6 3.0 TFSI (290ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2013A8 V8 4.0 TFSI (420ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2012–2013A8L W12 6.3 FSI (500ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 277 g/km |
| 2012–2013S8 V8 4.0 TFSI (520 ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 · S8 V8 4.0 TFSI (520ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 382 kW (519 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2012A8 FULL HYBRID (245ch) TIPTRONIC 8 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2012A8 4.2 FSI (372ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 273 kW (371 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2012A8L 4.2 FSI (372ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 273 kW (371 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 224 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 247–261 g/km |
| 2013–2017SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–22 MPG (10,7–13,1 L/100 km) EPA | 249–311 g/km |
| 2014–2016 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 224 g/km |
| 2012–2016SIDI | 6,3 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA | 344–364 g/km |
| 2011–2012SIDI | 4,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010 | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
Canada 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2017Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 246–260 g/km |
| 2013–2017Mid-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7–13,4 L/100 km 5 chu kỳ | 246–312 g/km |
| 2013–2017Full-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 255–288 g/km |
| 2014–2016Mid-size · Full-size | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,4 L/100 km 5 chu kỳ | 224 g/km |
| 2012–2016Full-size | 6,3 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,6–15,5 L/100 km 5 chu kỳ | 338–363 g/km |
| 2014–2015Mid-size · Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5–11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 242–258 g/km |
| 2013Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 269 g/km |
| 2011–2012Mid-size · Full-size | 4,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6–11,9 L/100 km 5 chu kỳ | 267–274 g/km |
| 2010Mid-size · Full-size | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 292 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





