Audi A2 8Z

Audi A2 8Z
Ảnh: Charles01 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Audi A2 8Z (2000–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 8Z · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.820 mm RDW3.826 mm
Chiều rộng1.670–1.680 mm RDW1.673 mm
Chiều cao1.510–1.550 mm RDW1.553 mm
Chiều dài cơ sở2.400 mm RDW2.405 mm
Vệt bánh trước1.454–1.475 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.419–1.439 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải830–970 kg RDW895–1.105 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành930–1.070 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.245–1.525 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh490–530 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–390 L
Dung tích bình nhiên liệu–32–42 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa173 km/h RDW–
Mô-men xoắn126–230 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 155/65R15, 165/65R15, 175/60R15, 185/50R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, ja, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên63,7% (63,0–64,4)69,2%19.195

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo44,7%41,6%
Phanh41,9%36,4%
Lốp xe32,1%31,2%
Đèn và hệ thống điện31,5%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ22,8%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu17,8%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 8 phiên bản của Audi A2 8Z

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20041.4 (75 PS)1,4 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC144 g/km
2003–20041.4 SE (75 PS)1,4 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC146 g/km
20041.4 TDI (75 PS)1,4 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC119 g/km
2003–20041.6 FSI (110 PS)1,6 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC144 g/km
2002–20031.4 TDI · 1.4 TDI up to December 20021,4 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC119 g/km
2001–20021.4 SE (75 bhp) · 1.4 (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC146 g/km
20011.4 (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC144 g/km
20011.4 TDI & SE Models1,4 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC116 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.