Abarth 600e first generation

Abarth 600e first generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Abarth 600e first generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 365 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.190 mm RDW4.171 mm
Chiều rộng1.780 mm RDW1.781 mm
Chiều cao1.500 mm RDW1.523 mm
Chiều dài cơ sở2.560 mm RDW2.562 mm
Vệt bánh trước1.538 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.520 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.600 kg RDW1.265–1.625 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.700 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.090 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích khoang hành lý360 L EV DB360 L
Dung tích bình nhiên liệu–44 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW150–200 km/h
0–100 km/h5,9–6,2 giây EV DB–
Mô-men xoắn343 Nm ASTRA–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)51,0 kWh EV DB54,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)54,0 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (WLTP)322–334 km EV DB–
Mức tiêu thụ năng lượng162–168 Wh/km EV DB–
Công suất sạc AC11 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC100 kW EV DB–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 7 phiên bản của Abarth 600e first generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện207 kW (281 PS)Điện17,8–18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km333–337 km364
2024–2025Động cơ điện175 kW (238 PS)Điện17,8–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km336–339 km179
2025Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km333 km10

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–202654kWh 240hp · 54kWh 240hp (VL)Động cơ điện175 kW (238 PS)ĐiệnTự động17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km344 km
2025–202654kWh 240hp · 54kWh 240hp (VH)Động cơ điện175 kW (238 PS)ĐiệnTự động19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km315 km
2025–202654kWh 280hp · 54kWh 280hp (VL)Động cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km344 km
2025–202654kWh 280hp · 54kWh 280hp (VH)Động cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km315 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.