ZEEKR X first generation

ZEEKR X first generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.430 mm RDW | 4.519 mm |
| Chiều rộng | 1.840 mm RDW | 1.831 mm |
| Chiều cao | 1.570 mm RDW | 1.694 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.750 mm RDW | 2.670 mm |
| Vệt bánh trước | 1.588 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.593 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.830–1.935 kg RDW | 1.585–1.745 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.930–2.035 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.410–2.510 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 362 L EV DB | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 58–60 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 190 km/h RDW | 185–200 km/h |
| 0–100 km/h | 3,7–5,8 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 343–373 Nm ASTRA | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 62,0–64,0 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 66,0–69,0 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 400–440 km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11–22 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 150 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R19, 245/45R20, 235/55R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 2 phiên bản của ZEEKR X first generation
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | 17,2–17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 421–425 km | 760 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 16,3–17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 428–447 km | 1.319 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





