ZEEKR 7GT first generation

ZEEKR 7GT first generation
Ảnh: Navigator84 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

ZEEKR 7GT first generation (từ 2026) còn quá mới nên chưa có dữ liệu chính thức về mức tiêu thụ nhiên liệu và khí thải. Kích thước, trọng lượng và các thông số khác dưới đây được lấy từ hồ sơ đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểu loại; các phiên bản sẽ được bổ sung khi cơ quan chức năng công bố.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.820 mm RDW
Chiều rộng1.910 mm RDW
Chiều cao1.460 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.900 mm RDW
Vệt bánh trước1.641 mm ASTRA
Vệt bánh sau1.646 mm ASTRA
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.165–2.305 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.265–2.405 kg RDW
Tổng khối lượng xe2.710–2.850 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW
Số cửa5 RDW
Dung tích khoang hành lý456 L EV DB
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210 km/h RDW
0–100 km/h3,3–5,3 giây EV DB
Mô-men xoắn440–710 Nm ASTRA
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)96,0 kWh EV DB
Dung lượng pin (tổng)100,0 kWh EV DB
Quãng đường di chuyển (WLTP)558–655 km EV DB
Mức tiêu thụ năng lượng169–198 Wh/km EV DB
Công suất sạc AC22 kW EV DB
Công suất sạc nhanh DC480 kW EV DB

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R20, 245/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB).

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.